Miêu tả cấu tạo chung của xươn g
Các xương chứa tủy đỏ
Xương ức, xương sườn, đốt sống, xương chậu, đầu xương cánh tay và đùi
Các xương dài có ở đâu
+ các xương lớn: xương đùi, xương chày, xương cánh tay
+ xương nhó: xương đốt ngón chân, xương đốt ngón tay
xương dẹt có ở đâu
+ trong xương vòm sọ, xương ức, xương sườn
+ xương vai
Xương ngắn có ở đâu
XƯơng ngắn: xương cổ tay và hầu hết các xương cổ chân
Xương vừng lớn nhất là xương gì
Xương bánh chè
Xương vừng lớn nhất là xương gì
Xương bánh chè
Giải thích phân chia bộ xương
Xương trục: 80 xương: xương ứng, 24 xương sường, 26 Cột sống+ 29 xương sọ
Xương treo: 126: 64 chi trên+ 62 chi dưới
Trình bày đường khớp
khớp răng, huyệt răng là loại khớp gì
khớp chằng
Vị trí các khớp sụn sợi trong cơ thể
thân đốt sống, khớp cán ức thân ức, khớp mu
những gân rộng và dẹt được gọi là gì
cân
Các cấu trục bọc bụng cơ
Sợi cơ (màng nội cơ) –> bó sợi cơ (màng chu cơ) –> Cơ (màng ngoài cơ)
Miêu tả xương đòn
Miêu tả xương vai
Miêu tả xương quay
số thứ tự
1 Chỏm xương quay
2 Xương quay
3 Màng gian cốt
4 Khuyết ròng rọc
5 Khuyết quay
6 Xương trụ
số thứ tự
1 Xương quay
2 Xương trụ
3 Xương thuyền
4 Xương thang
5 Xương thê
6 Xương cả
7 Xowng móc
8 Xương nguyệt
9 Xương tháp
10 Xương đậu
số thứ tự
1 xương gót
2 xương sên
3 xương hộp
4 xương ghe
5 các xương chêm
số thứ tự
1 xương bướm
2 xương trán
3 xương mũi
4 xương gò má
5 xương hàm dưới
6 xương chẩm
7 xương thái dương
8 xương đỉnh
số thứ tự
1 xương bướm
2 xương trán
3 xương sàng
4 xương hàm trên
5 xương lá mía
6 xương khẩu cái
7 xương chẩm
8 xương thái dương
9 xương đỉnh
số thứ tự
1 xương mũi
2 xương sàng
3 xương lệ
4 xương xoăn mũi dới
5 xương hàm trên
6 xương khẩu cái
7 xương buoems
8 xương trán
số thứ tự
1 Thượng vị
2 Bụng
3 Hạ vị
4 Hạ sườn
5 Mạn sườn
6 Hố chậu