Các cấu trúc thành trên khẩu cái
số lượng răng
răng vĩnh viễn: 32
răng sữa: 20
rễ lưỡi gắn vào những xương nào
Xương hàm+ xương móng
mô tả phần lưng lưỡi
kể tên các tuyến nước bọt chính và dịch tiết
độ dài thực quản?
25cm
Miêu tả vị trí dạ dày
Thành phần ruột non
tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
Mô tả vị trí tá tràng
Đặc điểm của hỗng tràng và hồi tràng
Hỗng tràng (4; 2,5)
- Dày hơn hồi tràng, nguồn cung cấp máu dồi dào hơn –> đỏ hơn hồi tràng
- Các nếp vòng rõ rệt
- Chiếm phần trên trái của khoang dưới đại trang ngang
Hồi tràng (3,5; 2)
- Các nếp gấp thưa hơn, ít nhỗ lên rõ rệt hơn
- CHủ yếu ở vùng hạ vị và hố chậu phải
- Kết thúc bằng gốc hồi- Manh tràng
Mô tả vị trí của tụy
Vị trí
- Chạy ngang qua thành bụng sau, ở sau dạ dày, vắt ngang đốt sống L2
- Dài 12- 15cm
- Chức năng
+ ngoại tiết (tiêt dịch tụy)
+ nội tiết (hormone điều hòa đường huyết
Hình thể
- Đầu tụy \+ bị vây quanh bởi 3 phần đầu của tá tràng \+ - Cổ tụy \+ nằm trc tĩnh mạch màng treo tràng trên+ tĩnh mạch cửa--> bị ấn thành một khuyêt sâu - Thân tụy - Đuổi tụy \+ hẹp, có thể ngắn cx có thể dài \+ đi tới rốn lách
độ dài của ruột non
khoảng 6m
Mô tả vị trí ruột già
Manh tràng có bướu đại tràng không
không
dải sán đại tràng không có ở đâu
đoạn xa đại tràng sigma và trực tràng
độ dài các đoạn: đại tràng lên, đại tràng ngang, đại tràng xuống
15, 50, 25
mô tả vị trí của thận
số lượng các đài thận
+ đài thận nhỏ:9-12
+ đài thận lớn: 2-3
+ bể thận
mô tả nhiệu quản
+ sau phúc mạc và các tạng
+ bắt chéo trc động mạch cầu
Phải: đm chậu ngoài
Trái; động mạch chaayuj trung
+ nam: sau ống dẫn tinh
+ nữ: sau động mạch tử cung
đoạn di động của lỗ niệu đạo nam?
đoạn xốp
số thứ tự
1 Khẩu cái mềm
2 Hạnh nhân khẩu cái
3 Rãnh tận
4 Lỗ tịt
5 Xương móng
6 Khẩu cái cứng
7 Lưỡi gà
số thứ tự
1 Cung khẩu cái hầu
2 Cung khẩu cáu lưỡi
3 Nhú lá
4 Nhú đài
5 Nhú nấm
6 Nhủ chỉ
7 Lỗ tịt
8 Rãnh tận
số thứ tự
1 tuyến mang tai
2 tuyến dưới hàm
3 tuyến dưới lưỡi
số thứ tự
1 Tâm vị
2 Đáy vị
3 Thân vị
4 Hang môn vị
5 Ống môn vị
6 Lỗ môn vị
7 Tá tràng
8 khuyết góc
9 khuyết tâm vị