số thứ tự
1 Tĩnh mạch chủ trên
2 Cung động mạch chủ
3 Động mạch chủ trên
4 Tiểu nhĩ phải
5 Động mạch vành phải
6 Rãnh vành
7 Tâm nhĩ phải
8 Tâm thất phải
9 Động mạch phổi
10 Tiểu nhĩ trái
11 Rãnh gian thất tược
12 Tâm thất trái
13 Đỉnh tim
14 Cung động mạch chủ
15 Tâm nhĩ trái
16 Tĩnh mạch chủ trên
17 Động mạch phổi phải
18 Tĩnh mạch phổi phải
19 Tâm nhĩ phải
20 Tĩnh mạch chủ dưới
21 Tâm thất phải
22 Rãnh vành
23 Tẫm thất trái
24 Rãnh vành
trung thất trên nằm ở đâu
khoang đốt sống 4, 5 trở lên
kích thước tim
đỉnh- đáy: 8-9 cm, ngang 6cm, năng 250 đến 300 gr
Số thứ tự
1 Nhánh xoang- nhĩ (động mạch vành phải)
2 Động mạch vành phải
3 Nhánh bờ phải
4 Nhánh gian thất sau (động mạch vành phải )
5 Nhánh xiên (động mạch vành trái(
6 Nhánh gian thất trc (động mạch vành trái
7 Nhánh mũ (động mạch vành trái)
8 Động mạch vành trái
cấu tạo mũi ngoài
mô tả vị trí các lỗ mũi
thành phần các xương tạo trần mũi
+ xương mũi và gai mũi trước trán
+ mảnh sàng của xương sàng
+ mặt trước dưới của thân xương bướn
thành phần các xương tạo thành trong mũi
mảnh thẳng xương sàn, xương lá mía, sụn vách mũi ở trước
Các xương cấu tạo thành ngoài mũi
Tạo bở xương hàm trên, mảnh thẳng xương khẩu cái, mê đạo xương sàng và xương xoăn mũi dưới
Xoăn mũi nào tiếp với ngách bườm sàng
xoăn mũi trên
ô thanh quan nằm gần đốt sống cổ mấy
c5
Cấu tạo các sụn than quản
vị trí thanh quản
Ở người lớn nằm ở phần trước cổ, đối diện các đốt sống cổ III, IV, V và
số thứ tự
1 Xương trán
2 sụn mũi ngoài
3 sụn cánh mũi lớn
4 xương hàm trên
5 xương xoăn mũi dưới
6 xương khẩu cái
7 xương bướm
8 lỗ bướm- khẩu cái
9 xương sàn
số thứ tự
1 xương trán
2 XƯơng mũi
3 xương lá mía
4 xương hàm trên
5 Xương khẩu cái
6 xương bướm
7 xương sàng
8 mào gà
9 mảnh ngang
10 mảnh thẳng đứng
miêu tả vị trí khí quản
dih vật dễ rơi vào phế quản nào hơn
Phế quản chính phải do to hơn và dốc hơn
Chia nhánh của các phế quản
Phế quản chính phải
+ chia làm 3 nhánh (trên phải, giữa phải, dưới phải)
+ đi vào phổi ở ngang dodoits sống ngực 5
Phế quản chính trái
+ chia là 2 thùy: thùy trên trái, thùy dưới trái
+ đi vào phổi ở ngang đốt ngực 6
Mô tả vị trí nền phổi
ấn tim phổi nào lõm sâu hơn
phổi trái
mô tả màng phổi
Liên tiếp với nhau quanh rốn phổi, chung áp sát và trượt lên nhau trong các pha hô hấp
miêu tả cấu tạo chung mạch máu
Miêu tả cấu tạo từng loại mạch
(cơ thắt co: máu đi thẳng từ tiểu đm đến tiểu tm; đ qua mao mạch nx)
· Tiểu tĩnh mạch - Chưa có áo giữa hoặc áo giữa chỉ gồm 1, 2 lớp cơ trơn vòng - Áo ngoài thưa thớt · TĨnh mạch - Áo trong và áo giữa mỏng hơn đm Không có lá chun trong và goài
miêu tả cấu trúc tĩnh mạch ở sọ
Ở sọ, tinh mạch chỉ có áo trong, áo giữa; áo ngoài đc thay thế bằng mô liên kết của màng cứng–> xoang tĩnh mạch màng cứng