Midterm Test Flashcards

(50 cards)

1
Q

Kinesiology is the study of __________.
Kinesiology là nghiên cứu về __________.

A

Planes of the body, muscles, and movement.
Các mặt phẳng cơ thể, cơ bắp và vận động.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

The __________ plane divides the body into left and right halves.
Mặt phẳng __________ chia cơ thể thành nửa trái và nửa phải.

A

Sagittal.
Dọc.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

SOAP charting stands for Subjective, __________, Assessment, Plan.
SOAP charting là viết tắt của Subjective, __________, Assessment, Plan.

A

Objective.
Khách quan.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

The muscle group responsible for lifting the arm at the shoulder includes the deltoid and __________.
Nhóm cơ chịu trách nhiệm nâng cánh tay ở vai bao gồm cơ delta và __________.

A

Supraspinatus (or rotator cuff muscles).
Trên gai (hoặc các cơ chóp xoay).

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

The __________ joint is the ball-and-socket joint of the shoulder.
Khớp __________ là khớp chỏm cầu của vai.

A

Glenohumeral.
Ổ chảo - cánh tay.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Deep Tissue Focus (DTF) procedures require slow strokes and __________ breathing to help the client relax.
Các thủ thuật Deep Tissue Focus (DTF) yêu cầu vuốt chậm và thở __________ để giúp khách hàng thư giãn.

A

Deep.
Sâu.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

In hydrotherapy, using ice after a massage is often used to reduce __________.
Trong thủy trị liệu, dùng đá sau massage thường được sử dụng để giảm __________.

A

Inflammation.
Viêm.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

PNF stretching stands for Proprioceptive __________ Facilitation.
PNF stretching là viết tắt của Proprioceptive __________ Facilitation.

A

Neuromuscular.
Thần kinh - cơ.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

The __________ muscles help with flexion of the wrist and fingers.
Các cơ __________ hỗ trợ gập cổ tay và ngón tay.

A

Flexor.
Gập.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

A blindfolded massage helps develop the therapist’s __________ sense.
Massage bịt mắt giúp phát triển cảm giác __________ của trị liệu viên.

A

Intuitive.
Trực giác.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

The midterm occurs in Week 5 on Monday.
Bài thi giữa kỳ diễn ra vào Thứ Hai của Tuần 5.

A

True.
Đúng.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Quiz 1 covers anatomy of muscles of the forearm and elbow.
Bài kiểm tra số 1 bao gồm giải phẫu cơ cẳng tay và khuỷu tay.

A

False (Quiz 1 covers muscles of head & neck).
Sai (Bài kiểm tra 1 bao gồm cơ đầu và cổ).

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Case studies are only practiced in the lab on Fridays.
Các ca nghiên cứu chỉ được thực hành trong phòng thí nghiệm vào thứ Sáu.

A

False (practiced on multiple days).
Sai (thực hành nhiều ngày).

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Hydrotherapy is introduced in Week 4.
Thủy trị liệu được giới thiệu ở Tuần 4.

A

True.
Đúng.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Passive stretching involves the client actively contracting muscles.
Kéo giãn thụ động yêu cầu khách hàng chủ động co cơ.

A

False (passive = therapist moves the client).
Sai (kéo giãn thụ động = trị liệu viên di chuyển khách hàng).

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

MFR stands for Myofascial Release.
MFR là viết tắt của Myofascial Release.

A

True.
Đúng.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

The rotator cuff muscles include the supraspinatus, infraspinatus, teres minor, and subscapularis.
Các cơ chóp xoay bao gồm trên gai, dưới gai, cơ tròn bé và dưới vai.

A

True.
Đúng.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Quiz 5 occurs after the anatomy of ankle & foot is reviewed.
Bài kiểm tra số 5 diễn ra sau khi ôn giải phẫu mắt cá chân và bàn chân.

A

True.
Đúng.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Blindfolded massage is part of the Week 4 Wednesday lab.
Massage bịt mắt là một phần của buổi thực hành Thứ Tư Tuần 4.

A

True.
Đúng.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

SOAP charting includes a section for ‘Treatment Plan.’
SOAP charting bao gồm phần ‘Kế hoạch điều trị’.

A

False (SOAP = Subjective, Objective, Assessment, Plan).
Sai (SOAP = Chủ quan, Khách quan, Đánh giá, Kế hoạch).

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Which of the following muscles is part of the rotator cuff?
A) Biceps brachii
B) Teres major
C) Supraspinatus
D) Pectoralis major
Cơ nào sau đây là một phần của chóp xoay?
A) Cơ nhị đầu cánh tay
B) Cơ tròn lớn
C) Cơ trên gai
D) Cơ ngực lớn

A

C) Supraspinatus.
C) Cơ trên gai.

22
Q

What is the primary purpose of hydrotherapy in massage?
A) Increase swelling
B) Promote circulation and healing
C) Prevent muscle growth
D) Reduce joint mobility
Mục đích chính của thủy trị liệu trong massage là gì?
A) Tăng sưng
B) Thúc đẩy tuần hoàn và chữa lành
C) Ngăn phát triển cơ
D) Giảm vận động khớp

A

B) Promote circulation and healing.
B) Thúc đẩy tuần hoàn và chữa lành.

23
Q

In which week is the midterm scheduled?
A) Week 3
B) Week 4
C) Week 5
D) Week 6
Bài thi giữa kỳ được lên lịch vào tuần nào?
A) Tuần 3
B) Tuần 4
C) Tuần 5
D) Tuần 6

A

C) Week 5.
C) Tuần 5.

24
Q

PNF stretching is most effective for:
A) Increasing flexibility and range of motion
B) Decreasing muscle strength
C) Numbing pain receptors
D) Reducing blood flow
Kéo giãn PNF hiệu quả nhất cho:
A) Tăng độ dẻo và tầm vận động
B) Giảm sức mạnh cơ
C) Làm tê thụ thể đau
D) Giảm lưu lượng máu

A

A) Increasing flexibility and range of motion.
A) Tăng độ dẻo và tầm vận động.

25
Which of the following is NOT a plane of the body? A) Sagittal B) Frontal C) Transverse D) Lateral Điều nào sau đây KHÔNG phải là mặt phẳng cơ thể? A) Dọc B) Trán C) Ngang D) Bên
D) Lateral. D) Bên.
26
What does 'DTF' stand for in massage procedures? A) Deep Tissue Focus B) Dynamic Tendon Flexion C) Direct Tissue Fascia D) Dorsal Tendon Formation 'DTF' trong các thủ thuật massage là viết tắt của gì? A) Deep Tissue Focus B) Dynamic Tendon Flexion C) Direct Tissue Fascia D) Dorsal Tendon Formation
A) Deep Tissue Focus. A) Deep Tissue Focus.
27
Which muscle group is the focus in Week 3 anatomy? A) Muscles of hip B) Muscles of forearm, elbow, wrist, and hand C) Muscles of spine D) Muscles of femur Nhóm cơ nào là trọng tâm trong giải phẫu Tuần 3? A) Cơ hông B) Cơ cẳng tay, khuỷu tay, cổ tay và bàn tay C) Cơ cột sống D) Cơ xương đùi
B) Muscles of forearm, elbow, wrist, and hand. B) Cơ cẳng tay, khuỷu tay, cổ tay và bàn tay.
28
What is the purpose of a blindfolded massage? A) To increase speed B) To improve intuitive touch C) To avoid eye contact D) To reduce client anxiety Mục đích của massage bịt mắt là gì? A) Tăng tốc độ B) Cải thiện cảm nhận trực giác C) Tránh giao tiếp bằng mắt D) Giảm lo âu cho khách hàng
B) To improve intuitive touch. B) Cải thiện cảm nhận trực giác.
29
Which of the following is assessed in Week 2? A) Case studies 1–2 B) Case studies 11–14 C) Case studies 15–20 D) PNF stretching Nội dung nào sau đây được đánh giá trong Tuần 2? A) Ca nghiên cứu 1–2 B) Ca nghiên cứu 11–14 C) Ca nghiên cứu 15–20 D) Kéo giãn PNF
A) Case studies 1–2. A) Ca nghiên cứu 1–2.
30
Which stretch technique is introduced in Week 5 for upper extremities? A) Passive stretching B) PNF stretching C) Active stretching D) Myofascial release Kỹ thuật kéo giãn nào được giới thiệu ở Tuần 5 cho chi trên? A) Kéo giãn thụ động B) Kéo giãn PNF C) Kéo giãn chủ động D) Giải phóng mạc
B) PNF stretching. B) Kéo giãn PNF.
31
Which joint is primarily involved in flexion and extension of the forearm? A) Shoulder B) Wrist C) Elbow D) Hip Khớp nào liên quan chính đến gập và duỗi cẳng tay? A) Vai B) Cổ tay C) Khuỷu tay D) Hông
C) Elbow. C) Khuỷu tay.
32
What is the focus of the Week 6 Friday lab? A) Blindfolded massage B) Putting it all together C) Hydrotherapy D) SOAP charting Trọng tâm của buổi thực hành Thứ Sáu Tuần 6 là gì? A) Massage bịt mắt B) Tổng hợp tất cả C) Thủy trị liệu D) SOAP charting
B) Putting it all together. B) Tổng hợp tất cả.
33
Which term refers to the study of muscles? A) Osteology B) Neurology C) Myology D) Kinesiology Thuật ngữ nào chỉ nghiên cứu về cơ? A) Xương học B) Thần kinh học C) Cơ học D) Vận động học
C) Myology. C) Cơ học.
34
What is the primary benefit of MFR? A) Strengthening muscles B) Releasing restrictions in fascia C) Increasing heart rate D) Decreasing circulation Lợi ích chính của MFR là gì? A) Tăng cường cơ bắp B) Giải phóng sự hạn chế trong mạc C) Tăng nhịp tim D) Giảm tuần hoàn
B) Releasing restrictions in fascia. B) Giải phóng sự hạn chế trong mạc.
35
In SOAP charting, 'Assessment' includes: A) Client's reported pain level B) Therapist's professional evaluation C) Treatment plan D) Massage techniques used Trong SOAP charting, 'Assessment' bao gồm: A) Mức độ đau khách hàng báo cáo B) Đánh giá chuyên môn của trị liệu viên C) Kế hoạch điều trị D) Kỹ thuật massage đã sử dụng
B) Therapist's professional evaluation. B) Đánh giá chuyên môn của trị liệu viên.
36
Which week covers anatomy of muscles of the spine and abdomen? A) Week 3 B) Week 4 C) Week 5 D) Week 6 Tuần nào bao gồm giải phẫu cơ cột sống và cơ bụng? A) Tuần 3 B) Tuần 4 C) Tuần 5 D) Tuần 6
B) Week 4. B) Tuần 4.
37
Case studies 15–20 are demonstrated in: A) Week 3 Friday B) Week 4 Friday C) Week 5 Monday D) Week 6 Wednesday Các ca nghiên cứu 15–20 được trình diễn vào: A) Thứ Sáu Tuần 3 B) Thứ Sáu Tuần 4 C) Thứ Hai Tuần 5 D) Thứ Tư Tuần 6
B) Week 4 Friday. B) Thứ Sáu Tuần 4.
38
What is the purpose of 'How well do you listen?' in Week 2? A) A quiz B) A communication exercise C) A stretching technique D) A hydrotherapy method Mục đích của 'How well do you listen?' trong Tuần 2 là gì? A) Một bài kiểm tra B) Một bài tập giao tiếp C) Một kỹ thuật kéo giãn D) Một phương pháp thủy trị liệu
B) A communication exercise. B) Một bài tập giao tiếp.
39
Which muscle is part of the hamstrings? A) Rectus femoris B) Biceps femoris C) Gastrocnemius D) Sartorius Cơ nào là một phần của nhóm cơ gân kheo? A) Cơ đùi trước B) Cơ nhị đầu đùi C) Cơ bụng chân D) Cơ may
B) Biceps femoris. B) Cơ nhị đầu đùi.
40
Which is an example of a case study focus? A) Memorizing muscle origins B) Applying massage techniques to client scenarios C) Writing research papers D) Practicing hydrotherapy only Điều nào là ví dụ về trọng tâm của ca nghiên cứu? A) Ghi nhớ nguyên ủy cơ B) Áp dụng kỹ thuật massage vào tình huống khách hàng C) Viết bài nghiên cứu D) Chỉ thực hành thủy trị liệu
B) Applying massage techniques to client scenarios. B) Áp dụng kỹ thuật massage vào tình huống khách hàng.
41
What is the first quiz topic in Week 2 Monday? A) Muscles of forearm B) Muscles of head & neck C) PNF stretching D) Hydrotherapy Chủ đề bài kiểm tra đầu tiên vào Thứ Hai Tuần 2 là gì? A) Cơ cẳng tay B) Cơ đầu và cổ C) Kéo giãn PNF D) Thủy trị liệu
B) Muscles of head & neck. B) Cơ đầu và cổ.
42
Which modality is introduced in Week 6 for lower extremities? A) PNF stretching B) MFR C) Hydrotherapy D) Blindfolded massage Phương thức nào được giới thiệu ở Tuần 6 cho chi dưới? A) Kéo giãn PNF B) MFR C) Thủy trị liệu D) Massage bịt mắt
A) PNF stretching. A) Kéo giãn PNF.
43
The 'Formula Massage' in Week 2 likely refers to: A) A structured massage routine B) A chemical formula C) A mathematical test D) A type of hydrotherapy 'Formula Massage' trong Tuần 2 có khả năng đề cập đến: A) Một quy trình massage có cấu trúc B) Một công thức hóa học C) Một bài kiểm tra toán D) Một dạng thủy trị liệu
A) A structured massage routine. A) Một quy trình massage có cấu trúc.
44
What is the purpose of the Assessment Packet in Week 2? A) To grade the instructor B) To complete client evaluations C) To track anatomy memorization D) To practice business forms Mục đích của Assessment Packet trong Tuần 2 là gì? A) Đánh giá giảng viên B) Hoàn thành đánh giá khách hàng C) Theo dõi ghi nhớ giải phẫu D) Thực hành các biểu mẫu kinh doanh
B) To complete client evaluations. B) Hoàn thành đánh giá khách hàng.
45
Which is true about Quiz 4? A) It occurs in Week 5 Friday B) It covers muscles of ankle & foot C) It is before PNF stretching D) It is after midterm Điều nào đúng về Quiz 4? A) Diễn ra vào Thứ Sáu Tuần 5 B) Bao gồm cơ mắt cá chân và bàn chân C) Diễn ra trước PNF stretching D) Diễn ra sau giữa kỳ
D) It is after midterm. D) Diễn ra sau giữa kỳ.
46
Cranio holds are introduced in: A) Week 4 B) Week 5 C) Week 6 D) Week 3 Cranio holds được giới thiệu trong: A) Tuần 4 B) Tuần 5 C) Tuần 6 D) Tuần 3
C) Week 6. C) Tuần 6.
47
Which of the following is NOT a muscle of the hip? A) Gluteus maximus B) Iliopsoas C) Rectus abdominis D) Piriformis Cơ nào sau đây KHÔNG phải là cơ vùng hông? A) Cơ mông lớn B) Cơ chậu - thắt lưng C) Cơ thẳng bụng D) Cơ hình lê
C) Rectus abdominis. C) Cơ thẳng bụng.
48
In Week 1 Friday, students review for: A) Midterm B) Quiz 1 C) Final exam D) Practical test Vào Thứ Sáu Tuần 1, sinh viên ôn tập cho: A) Giữa kỳ B) Bài kiểm tra 1 C) Cuối kỳ D) Kiểm tra thực hành
B) Quiz 1. B) Bài kiểm tra 1.
49
What is the focus of Week 3 Wednesday lab? A) Practice case studies 1–10 B) Blindfolded massage C) Hydrotherapy D) PNF stretching Trọng tâm của buổi thực hành Thứ Tư Tuần 3 là gì? A) Thực hành ca nghiên cứu 1–10 B) Massage bịt mắt C) Thủy trị liệu D) Kéo giãn PNF
A) Practice case studies 1–10. A) Thực hành ca nghiên cứu 1–10.
50
Which of the following best describes 'intuitive massage' in Week 4? A) Following a strict protocol B) Using clinical assessments only C) Responding to touch and energy feedback D) Avoiding client communication Điều nào sau đây mô tả đúng nhất 'intuitive massage' trong Tuần 4? A) Tuân theo quy trình nghiêm ngặt B) Chỉ sử dụng đánh giá lâm sàng C) Phản hồi theo cảm nhận xúc giác và năng lượng D) Tránh giao tiếp với khách hàng
C) Responding to touch and energy feedback. C) Phản hồi theo cảm nhận xúc giác và năng lượng.