typhoid fever
Sốt thương hàn
cholera ˈkɒlərə
bệnh dịch tả, bệnh tả
dysentery ˈdɪsəntri
bệnh lỵ
groundwater
nước ngầm
Trace
Dấu vết (n) , lần theo dấu vết (v)
sewage ˈsuːɪdʒ
chất thải; nước cống, rác cống
nonpoint source
nguồn không điểm
airborne emissions
khí thải trong không khí
be under advisories
đang trong tình trạng có khuyến cáo / chịu sự áp dụng của thông báo cảnh báo.
closure
sự kết thúc
carries an estimated + figure( 1.5 million metric tons)
chở, mang, vận chuyển ước tính + figure
coastal dead zone.
Vùng chết ven biển
discharged into
Release , emit
Dry-particle deposition
lắng đọng hạt khô
→ chỉ quá trình các hạt bụi, chất ô nhiễm dạng rắn (hạt khô, không tan trong nước) trong khí quyển rơi xuống và bám vào bề mặt đất, nước, cây cối… mà không nhờ mưa hay tuyết.
Subsurface water
nước dưới bề mặt đất 🌍💧
dissolve
rã ra, tan rã, phân huỷ
tempted to
bị cám dỗ / bị thôi thúc / cảm thấy muốn làm gì đó (thường là việc không nên hoặc khó cưỡng lại).
Agricultural runoff
dòng chảy từ nông nghiệp (chứa phân bón, thuốc trừ sâu)
Heavy metals
kim loại nặng
Algal bloom
hiện tượng tảo nở hoa
Turbidity
độ đục của nước
Spread of waterborne diseases
lan truyền các bệnh qua đường nước
Sedimentation
sự lắng đọng bùn cát, phù sa
Threat to aquatic life
mối đe dọa đến sinh vật thủy sinh