Sơ sinh Flashcards

(69 cards)

1
Q

Trẻ sơ sinh mới đẻ, có vòng ngực là 35cm đ/s

A

S

Khi mới sinh vòng đầu của trẻ đủ tháng là 35cm mà tại thời điểm này vòng ngực nhỏ hơn vòng đầu, trung bình 30cm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Trẻ sơ sinh mới đẻ, có vòng đầu là 35 cm đ/s

A

Đ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Virginia Apgar đánh giá sự thích nghi của 5 hệ thống chính đ/s

A

S phải là 5 tiêu chí gồm:
Nhịp tim
Hô hấp
Trương lực cơ
Phản xạ
Màu da

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Khi mất hô hấp là trẻ tử vong đ/s

A

s

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Xác định teo thực quản bẩm sinh dựa vào dấu hiệu tăng tiết nước bọt. đ/s

A

s

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Kiểm tra dây rốn là đo xem dây rốn dài ngắn bao nhiêu. đ/s

A

s

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Thoát vị rốn là vòng rốn quá rộng. đ/s

A

s

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Nên nhỏ cloramphenicol 4%o để phòng bệnh do chlamydia đ/s

A

s

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Khi chăm sóc trẻ bà mẹ thật quan tâm lo lắng đến trẻ. đ/s

A

s

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Nguy cơ NKSS theo đường mẹ con đ/s
- sinh đôi non tháng
- tiền sử NKSS trước đó

A

-sinh đôi non tháng Đ
- tiền sử NKSS trước đó Đ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Chiều dài phôi bào 8 tuần là

A

2,5 cm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Chiều dài thai lúc 28 tuần

A

35 cm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Nhiễm VIRUS vào t nào trong gd pt phôi co thể gây dị tật

A

3-4 tuần

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Rau thai bt hình thành vào tháng thứ mấy thời kỳ trong tử cung

A

Thai 4 tháng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Thời gian bà mẹ mang thai tăng cân nhiều nhất

A

3 tháng cuối

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Rau thai bt hình thành vào tháng thứ mấy thời kỳ trong tử cung

A

Thai 4 tháng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Tốc độ pt thể chất của trẻ cao nhất khi nào

A

Thời kì bú mẹ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Đặc điểm sinh học cơ bản của thời kì răng sữa, trừ

A

Tốc độ tăng trưởng nhanh hơn gđ trước

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Trong các thời kỳ của trẻ em dưới đây, thời kỳ nào trẻ em có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất

A

Thời kỳ bú mẹ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Trọng lượng của phôi lúc 8 tuần là

A

1g

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Trọng lượng của phôi bình thường ở tuần thứ 12 là bao nhiêu

A

12g

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

Nếu nhiễm virus vào thời gian nào, trong giai đoạn phát triển phôi có thể gây dị tật ở tim

A

phôi 3-4 tuần

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Chiều dài của phôi lúc 12 tuần tuổi là

A

7,5 cm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Trọng lượng của phôi lúc 12 tuần tuổi là

A

14g

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Trọng lượng của thai lúc 16 tuần tuổi là
100g
26
Chiều dài của thai lúc 28 tuần tuổi là
35cm
27
Bệnh có tính chất dị ứng (hen PQ, nổi mề đay, viêm cầu thận cấp,...) hay xảy ra nhất vào thời kỳ nào
Thời kỳ răng sữa
28
29
Thời kỳ nào trẻ em có tốc độ tăng trưởng chậm nhất
Thời kỳ răng sữa
30
Thời kỳ nào trẻ em hay bị các bệnh về dinh dưỡng nhất. Hãy khoanh tròn vào ý đúng
thời kì bú mẹ
31
Thời kỳ phát triển trong tử cung gồm
280-290 ngày
32
Thời kỳ phát triển phôi thai gồm
3 tháng đầu
33
Thời kỳ phát triển rau thai bắt đầu từ
tháng thứ 4
34
Thời kỳ sơ sinh gồm
4 tuần lễ đâu
35
Thời kỳ bú mẹ gồm
Một năm rưỡi đầu
36
Tuổi của các thời kỳ ý nào không phù hợp
Tuổi vườn trẻ từ 6 tháng đến 1 tuổi
37
Những thay đổi của trẻ sau khi ra đời để thích nghi với cuộc sống bên ngoài, ý nào không phù hợp A. Khóc to cùng với thở bằng phổi B. Vòng tuần hoàn chính thức thay cho vòng tuần hoàn rau thai C. Huyết sắc tố A thay cho huyết sắc tố F D. Các bộ phận đều hoàn chỉnh dần để thích nghi
Huyết sắc tố A thay cho huyết sắc tố F
38
Các bệnh hay mắc vào thời kỳ bú mẹ, ý nào không phù hợp
bệnh dị ứng
39
Các tác nhân xâm nhập người mẹ, gây bệnh cho thai nhi trong thời kỳ phôi thai là
Hoá chất Chất độc Vi khuẩn, virus
40
Những bệnh hay mắc trong thời kỳ bào thai, ý không phù hơp
bệnh nhiễm trùng
41
Các bệnh lý nhiễm trùng hay mắc trong thời kỳ sơ sinh, ý nào không phù hợp
sởi
42
Khi bị ngạt áp ga thay đổi theo trình tự nào:
Da-phản xạ - tim
43
áp ga sẽ là bao nhiêu nếu ở phút thứ 3 trẻ có tim 80 lần/phút, da tái và trương lực cơ giảm nhẹ:
2 điểm
44
áp ga hồi phục theo hướng nào:
Tim - da-thần kinh
45
Trẻ có áp ga bình thường trong nửa giờ đầu là:
8 điểm
46
Người ta đánh giá áp ga là để xem:
Thần kinh của trẻ tốt hay xấu
47
Trình tự đón bé nào phù hợp nhất:
Chống hạ nhiệt-hút nhớt-tiêm K
48
Thiết lập quan hệ mẹ-con là để:
Mẹ khỏi quên con Kích thích sản xuất sữa ý thức làm mẹ
49
Trẻ em thân nhiệt giảm mỗi:
Giờ 0,1 độ C
50
Tiêm vitamin K sau ngay sau đẻ để:
Phòng giảm tỷ lệ Prothrombin
51
Hội chứng Pierre Robin gây suy hô hấp vì:
Rối loạn thông khí hành não Hở hàm ếch Cằm nhỏ lùi về sau
51
Thoát vị rốn là cấp cứu khó khăn vì:
Thiểu sản ổ bụng
52
Chụp bụng thấy 2 bóng hơi gợi ý:
Teo tá tràng Còn dây chằng lad Ruột quay dở dang
53
Chụp bụng thấy bóng hơi dưới gan gợi ý:
Tụy nhẫn
54
Nếu trẻ nôn nước mật thì tắc ruột đoạn nào:
khúc 3 tá tràng
55
Trẻ sơ sinh cần được bú theo nguyên tắc:
Càng sớm càng tốt Cả ngày lẫn đêm Theo nhu cầu trẻ
56
Nguyên tắc nuôi trẻ sơ sinh là:
vô khuẩn
57
Phòng tưa miệng cho trẻ bằng cách:
Cho uống nước sau bú mẹ
58
Khi rốn trẻ chưa rụng mà bị ướt thì
Rửa iod, để ngỏ
59
TCLS của NKSS
Phản xạ bú kém
60
BP phòng NKSS đúng là
NVYT bắt buộc rửa tay trước và sau khi khám BN
61
Đường lây truyền của NK mẹ - con
viêm màng ối
62
Tỷ lệ nước ở trẻ sơ sinh thiếu tháng chiếm bn %:
80
63
Cách cho trẻ bú được khuyến cáo, TRỪ:
Cho trẻ bú càng lâu càng tốt nếu có nhiều sữa
64
Trẻ nuôi bằng sữa CT, thì lượng ăn của trẻ tính theo, TRỪ: A. Theo nhu cầu của mỗi trẻ B. Theo nhu cầu năng lượng lứa tuổi C. Theo tuổi và cân nặng D. Theo CT Skarin
Theo nhu cầu của mỗi trẻ
65
Chu vi vòng đầu trẻ từ 0-3 tháng tuổi TB tăng:
1-2 cm
66
Trẻ P đẻ khi thai được 32 tuần 2 ngày, có cân nặng là 1200g. Sau khi được nuôi 2 tháng ở viện trẻ được 1900g. TD thấy trẻ thở cứ 5 lần thở lại có lần ngừng thở kéo dài 10-15s. Trẻ có RLLN…. 1.1. Phân loại trẻ đẻ non: A. Non muộn B. Đẻ non C. Rất non D. Cực non
đẻ non
67
Trẻ P đẻ khi thai được 32 tuần 2 ngày, có cân nặng là 1200g. Sau khi được nuôi 2 tháng ở viện trẻ được 1900g. TD thấy trẻ thở cứ 5 lần thở lại có lần ngừng thở kéo dài 10-15s. Trẻ có RLLN…. Phân loại cân nặng của trẻ: A. Nhẹ cân so với tuổi thai B. Bình thường C. Rất nhẹ cân D. Cực nhẹ cân
rất nhẹ cân
68
Trẻ P đẻ khi thai được 32 tuần 2 ngày, có cân nặng là 1200g. Sau khi được nuôi 2 tháng ở viện trẻ được 1900g. TD thấy trẻ thở cứ 5 lần thở lại có lần ngừng thở kéo dài 10-15s. Trẻ có RLLN…. Xác định vấn đề của trẻ: A. Ngừng thở sinh lý… B. Ngừng thở bệnh lý…
Ngừng thở bệnh lý