mưa
あめ
tuyết
ゆき
ngày/mặt trời
日
dưa lưới
メロン
ấm áp
暖かい
mát mẻ
すずしい
nóng bức
あつい
lạnh, rét
さむい
thời tiết đẹp
てんきがいい
thời tiết xấu
てんきがわるい
ấm (nhiệt độ của vật)
温かい
nóng (nhiệt độ của vật)
熱い
lạnh/mát (nhiệt độ của vật)
つめたい
ngon
おいしい
ngọt
甘い
cay
辛い
đắng
にがい
chua
すっぱい
trong 1 năm, cả 1 năm
いちねんじゅう
không ~ lắm
あまり
một chút, ít
すこし
rất
とても
thế nào
どう