NHAT 4.2 > 6.1 > Flashcards
bản đồ
ちず
đồ bơi
みずぎ
hẹn anh lần sau
まだこんど
quán rượu
いざかや
rạp chiếu phim
えいがかん
tàu điện ngầm
ちかてつ
mùa
きせつ
gần
ちかい
xa
とおい
sớm
はやい
rộng
ひろい
toàn bộ
ぜんぶ
vẫn, chưa
まだ
đã, rồi
もう
làm như thế đi
そうしましょう
tôi hiểu rồi
わかりました