Ablate (v)
Bào mòn, cắt bỏ
* Trong y học: cắt bỏ mô bằng cách phẫu thuật hoặc dùng laser
Affordability
Có khả năng chi trả
Algorithm (n)
Thuật toán - tập hợp các bước hoặc quy tắc logic được sắp xếp để giải quyết vấn đề
* VD : thuật toán của Google
Align
(n) Xếp hàng
Alignment
Sự xếp hàng
Assumption
Giả định; sự cho là đúng
Automatic
Tự động
Automate
Tự động hóa
Automation
Sự tự động
Automatically
Một cách tự động
Bewildering
Bối rối, hoang mang
Breakthrough
Bước đột phá
Cargo
Hàng hóa trên những phương tiện lớn
Cascade
(v) đổ xuống như thác; lan truyền theo chuỗi ( trong kỹ thuật hoặc công nghệ )
Case-based
Dựa trên trường hợp
Catalyst
Chất xúc tác
Cognition
Sự nhận thức ~ awareness
Collaborative
Có tính cộng tác
Collaboration
Sự cộng tác
Collaborate
Cộng tác
Commercial
Thuộc thương mại
Commerce
Thương mại
Complexity
Sự phức tạp
Complication
Sự phức tạp