ARTIFICIAL INTELLIGENCE Flashcards

(79 cards)

1
Q

Ablate (v)

A

Bào mòn, cắt bỏ
* Trong y học: cắt bỏ mô bằng cách phẫu thuật hoặc dùng laser

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Affordability

A

Có khả năng chi trả

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Algorithm (n)

A

Thuật toán - tập hợp các bước hoặc quy tắc logic được sắp xếp để giải quyết vấn đề
* VD : thuật toán của Google

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Align

A

(n) Xếp hàng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Alignment

A

Sự xếp hàng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Assumption

A

Giả định; sự cho là đúng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Automatic

A

Tự động

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Automate

A

Tự động hóa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Automation

A

Sự tự động

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Automatically

A

Một cách tự động

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Bewildering

A

Bối rối, hoang mang

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Breakthrough

A

Bước đột phá

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Cargo

A

Hàng hóa trên những phương tiện lớn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Cascade

A

(v) đổ xuống như thác; lan truyền theo chuỗi ( trong kỹ thuật hoặc công nghệ )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Case-based

A

Dựa trên trường hợp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Catalyst

A

Chất xúc tác

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Cognition

A

Sự nhận thức ~ awareness

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Collaborative

A

Có tính cộng tác

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Collaboration

A

Sự cộng tác

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Collaborate

A

Cộng tác

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Commercial

A

Thuộc thương mại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

Commerce

A

Thương mại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Complexity

A

Sự phức tạp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Complication

A

Sự phức tạp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Computation
Sự tính toán
26
Computing
Lĩnh vực tin học, khoa học máy tính
27
Computer
Máy tính
28
Computerize
Số hóa
29
Digital
Thuộc kỹ thuật số
30
Diplomacy
Tài ngoại giao
31
Disposable
(a) dùng một lần
32
Downside
(a) Nhược điểm, mặt trái, điểm bất lợi
33
Electronic
(a) điện tử
34
Exterminate
Diệt trừ hoàn toàn, tiêu diệt, tàn sát
35
Genuine
(a) thật, chính hiệu ( không phải giả mạo ) (a) Chân thành ( thái độ thật lòng )
36
Hazardous
(a) nguy hiểm
37
Infancy
(n) giai đoạn sơ sinh giai đoạn sơ khai ( trong sự phát triển của một sự việc tổ chức công nghệ )
38
Interact
Tương tác
39
Interactive
Có tính tương tác
40
Interactional
Liên quan tới sự trao đổi tương tác qua lại giữa người và người
41
Interaction
Sự tương tác
42
Intervene
Can thiệp ( giúp cải thiện tình hình )
43
Intervention
Sự can thiệp ( tích cực )
44
Man-made
Nhân tạo ( do con người làm ra )
45
well-mannered
Lịch sự, cư xử tốt
46
Unmanned
(a) Không người lái
47
Manned
Có người lái
48
Martyr
Người tử đạo ( hy sinh mạng sống vì niềm tin tôn giáo )
49
Combatant
Chiến binh ( người trực tiếp tham gia chiến đấu trong chiến tranh hoặc xung đột )
50
Soldier
Người lính
51
Warrior
Chiến binh ( thường dùng trong bối cảnh cổ đại hoặc cảnh nhấn mạnh sự dũng cảm )
52
Mechanize
Cơ khí hóa
53
Mechanic
Thợ sửa chữa, thợ máy ( người )
54
Mechanism
Kỹ thuật máy móc
55
Machinery
Bộ máy ( tập hợp toàn bộ hệ thống máy móc trong một nhà máy hay nơi sản xuất )
56
Machine
Máy móc, thiết bị
57
Military
Quân đội
58
Module
Mô - đun
59
Navigation
Sự điều hướng * Trong bối cảnh hàng hải, nó là kỹ thuật điều hướng tàu thủy
60
Navigate
(v) điều hướng
61
Polarization
(n) sự phân cực trong vật Lý
62
Prosthetic
(a) thuộc bộ phận giả VD : prosthetic leg
63
Recognition
Sự công nhận
64
Revolution
Cuộc cách mạng
65
Rigidity
Độ cứng ( trong vật Lý )
66
Robotics
Khoa học người máy
67
Robot
Người máy
68
Subcutaneous
(a) bên dưới lớp da ( y học ) VD : subcutaneous fat: mỡ dưới da
69
Sub-discipline
Ngành con ( của một ngành lớn )
70
Substantially
Đáng kể ( nhiều ) Về cơ bản ( khi muốn nói điều gì gần như hoàn toàn đúng )
71
Surpass
Vượt trội hơn
72
Surveillance
Sự giám sát, theo dõi
73
Theory
Lý thuyết
74
Transact
(v) thực hiện giao dịch, buôn bán
75
Transfer
Chuyển đổi
76
Transmit
Chuyển phát ( tín hiệu, thông tin ) Lây truyền ( bệnh, năng lượng ) Truyền tải ( thông điệp )
77
Transportation
Sự vận tải
78
Transport
Phương tiện vận chuyển
79
Additional training
Sự huấn luyện thêm