PRESERVATION Flashcards

(52 cards)

1
Q

Accelerate

A

Tăng tốc, thúc đẩy

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Agriculture

A

Nông nghiệp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Industry

A

Công nghiệp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Forestry

A

Lâm nghiệp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Amphibian

A

Động vật lưỡng cư

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Arguably

A

Có thể cho là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Barren

A

Cằn cỗi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Biosphere

A

Sinh quyển

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Canopy

A

Vòm, mái che, mái hiên, tán cây ( chế chắn )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Consequently

A

Hậu quả

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Consumption

A

Sự tiêu thụ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Curb

A

Kiềm chế nén lại để nó không vượt quá mức

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Deforestation

A

Sự tàn phá rừng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Reforestation

A

Sự trồng lại rừng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Afforestation

A

Sự trồng rừng, gây rừng (tạo ra rừng mới ở những khu vực trước đây không có rừng).

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Forestation

A

Sự trồng cây gây rừng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Degradation

A

Sự xuống cấp, sự suy thoái ( vật chất chất lượng )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Deliberate

A

(a) có chủ đích
(v) Cân nhắc, suy nghĩ kỹ lưỡng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Ecotourism

A

Du lịch sinh thái

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Emission

A

Sự thải ra ( ánh sáng, năng lượng, âm thanh ) hoặc khí thải, chất thải ra ngoài môi trường

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Environmentalist

A

Chuyên gia môi trường

22
Q

Environment

A

Môi trường

23
Q

Environmental

A

Thuộc môi trường

24
Q

Erosion

A

sự xói mòn, bào mòn – quá trình đất đá, bề mặt địa hình, hoặc vật chất bị mòn đi do tác động của gió, nước, băng, hay các yếu tố tự nhiên khác

25
Erode
Xói mòn
26
Evidently
Rõ ràng, hiển nhiên hoặc có vẻ như
27
Excessive
Quá mức, dư thừa
28
Expenditure
Sự chi tiêu, tiêu dùng
29
Exploit
Khai thác
30
Exploitation
Sự khai thác
31
Furrow
Danh từ: rãnh, luống cày; nếp nhăn (trên mặt).
32
Indigenous
Bản địa, bản xứ
33
Indisputably
Hiển nhiên, không thể bàn cãi thêm
34
Integrity
Integrity (n): sự chính trực, liêm chính, ngay thẳng; tính toàn vẹn ( ko bị phá vỡ )
35
Ironic
(a) mỉa mai châm biếm ( nói đằng làm nẻo ) hoặc trớ trêu ( kết quả ngược lại với mong đợi )
36
Justification
Sự bào chữa, biện hộ
37
Logging
Việc đốn gỗ
38
Mammal
Động vật có vú
39
Microbial
(a) Thuốc vi trùng, vi khuẩn
40
Moral
(a) Có đạo đức
41
Perpetuate
Làm điều gì đó kéo dài mãi không dứt hoặc duy trì một thói quen xấu
42
Perspective
(n) góc nhìn, quan điểm
43
Porous
44
Potentially
45
Primate
46
Ranching
47
Regulate
48
Regulation
49
Reprocess
50
Reclaim
51
Recycle
52
Reuse