Accelerate
Tăng tốc, thúc đẩy
Agriculture
Nông nghiệp
Industry
Công nghiệp
Forestry
Lâm nghiệp
Amphibian
Động vật lưỡng cư
Arguably
Có thể cho là
Barren
Cằn cỗi
Biosphere
Sinh quyển
Canopy
Vòm, mái che, mái hiên, tán cây ( chế chắn )
Consequently
Hậu quả
Consumption
Sự tiêu thụ
Curb
Kiềm chế nén lại để nó không vượt quá mức
Deforestation
Sự tàn phá rừng
Reforestation
Sự trồng lại rừng
Afforestation
Sự trồng rừng, gây rừng (tạo ra rừng mới ở những khu vực trước đây không có rừng).
Forestation
Sự trồng cây gây rừng
Degradation
Sự xuống cấp, sự suy thoái ( vật chất chất lượng )
Deliberate
(a) có chủ đích
(v) Cân nhắc, suy nghĩ kỹ lưỡng
Ecotourism
Du lịch sinh thái
Emission
Sự thải ra ( ánh sáng, năng lượng, âm thanh ) hoặc khí thải, chất thải ra ngoài môi trường
Environmentalist
Chuyên gia môi trường
Environment
Môi trường
Environmental
Thuộc môi trường
Erosion
sự xói mòn, bào mòn – quá trình đất đá, bề mặt địa hình, hoặc vật chất bị mòn đi do tác động của gió, nước, băng, hay các yếu tố tự nhiên khác