ENERGY Flashcards

(74 cards)

1
Q

Enkindle

A

(v) nhóm lửa; khơi gợi cảm xúc gì đó

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Enterprise

A

(n) doanh nghiệp nhỏ, dự án chung

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Exhaustion

A

(n) sự cạn kiệt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Exhaust

A

Làm cạn kiệt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Exhaustive

A

(a) đầy đủ chi tiết toàn diện không bỏ sót bất cứ điều gì

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Exhausting

A

(a) kiệt sức

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Expenditure

A

(n) sự chi tiêu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Exploit

A

(v) khai thác ( tài nguyên năng lượng )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Exploitation

A

(n) Sự khai thác

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Extinguish

A

(v) dập tắt lửa hoặc dập tắt cảm xúc hi vọng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Fossil fuel

A

(n) nhiên liệu hóa thạch

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Geodetic

A

(a) thuộc đo đạc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Geothermal

A

(a) thuộc địa nhiệt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Granite

A

(n) đá grantie

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Harness

A

(v) khai thác tận dụng ( sức mạnh, tiềm năng, nguồn năng lượng )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Implement

A

(n) công cụ, dụng cụ
VD: farming implements
(v) Thì hành triển khai ( các chính sách, kế hoạch )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Incinerate

A

(v) đốt cháy hoàn toàn thành tro

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Incineration

A

(n) sự thiêu rụi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Infinite

A

Vô hạn, vô cùng, bất tận (khi nói về số lượng, không gian, thời gian).

Bao la, mênh mông (nghĩa bóng )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Integrate

A

(v) hội nhập ( xã hội ), ( toán học ) tích phân

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Miscellaneous

A

(a) hỗn hợp, pha tạp gồm nhiều loại khác nhau

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

Nuclear power

A

(n) năng lượng hạt nhân

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Opaque

A

(a) mờ đục ( ánh sáng khó xuyên qua ), hoặc khó hiểu khó nắm bắt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Panel

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Photovoltaic
(a) Quang điện liên quan đến hoạt động trưởng hóa quang năng thành điện năng
26
Radioactive
(a) phóng xạ
27
Renewable
(a) có thể tái tạo được
28
Non-renewable
(a) không thể tái tạo được
29
Reserve
(n) khu bảo tồn
30
Reservation
(n) sự bảo tồn
31
Alternative
(a) thay thế
32
Alternation
33
Apatite
(n) tên gọi chung cho một nhóm khoáng vật photphat, thường có công thức hóa học gần với Ca₅(PO₄)₃(F,Cl,OH).
34
Artificial
(a) nhân tạo
35
Authentic
(a) chính gốc, chuẩn xác, nguyên bản ( không phải giả mạo)
36
Biodegradable
37
Boundless
(a) bao la bát ngát
38
Campaign
(n) chiến dịch
39
Capitalize
(v) viết hoa; vốn hóa ( trong tài chính kinh tế )
40
Capital
(n) thủ đô, tiền vốn
41
Capitalist
(n) nhà tư bản
42
Capitalism
(n); chủ nghĩa tư bản
43
Consume
(v) tiêu thụ
44
Consumer
(n) người tiêu thụ
45
Consummation
46
Consumption
(n) sự tiêu thụ
47
Decayed
(a) bị sâu, bị mục rỗng
48
Delivery
Sự chuyển phát
49
Deliver
Giao hàng chuyển phát
50
Devastate
Tàn phá
51
Devastation
Sự hủy diệt tàn phá
52
Energetic
Tràn đầy năng lượng
53
Resource
Nguồn tài nguyên
54
Source
Nguồn gốc ( của thông tin bài báo ) hoặc nguồn phát sinh
55
Revolutionary
Cuộc cách mạng
56
Revolution
Cuộc cách mạng
57
Smokeless không có khói
58
Solid
Thể rắn, dạng rắn
59
Speculative
Có tính suy đoán
60
Stationery
Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm
61
Store
Cửa hàng
62
Storage
Sự tích trữ lưu trữ
63
Subdue
Chinh phục
64
Surcharge
Phụ phí, tiền tính thêm ngoài giá chính = extra charge
65
Synthetic
(a) tổng hợp, nhân tạo VD: synthetic fabric
66
Tendency
Khuynh hướng, xu hướng
67
Tend
Có xu hướng làm gì
68
Tend
69
Transparent
(a) Trong suốt, xuyên thấu hoặc rõ ràng minh bạch
70
Unleaded
Không chứa chì
71
Utilization
sự sử dụng, tận dụng, khai thác. Đây là quá trình dùng một nguồn lực, tài nguyên, công cụ, hay thiết bị để đạt được mục đích nào đó.
72
Virgin
(n) Người còn trinh tiết chưa quan hệ tình dục
73
Volcano
Núi lửa
74
Well-grounded
Có căn cứ, cơ sở vững chắc ( cho lý do, giả thiết )