SCIENCE Flashcards

(91 cards)

1
Q

Clandestine

A

(a) bí mật, được giữ kín

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Character

A

(n) tính cách; nhân vật

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Characterize

A

(v) tiêu biểu, đặc trưng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Characteristic

A

(a) riêng biệt, đặc trưng
(n) Đặc điểm
VD: Her characteristic smile always cheer us up

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Ability

A

(n) khả năng ( sẵn có )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Capability

A

Khả năng, năng lực, tiềm lực ( có thể thực hiện trong tương lai )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Camouflage

A

(n) sự ngụy trang

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Blemish

A

(n) vết nhơ, khuyết điểm, tì vết (vật lý hoặc trừu tượng).

(v) làm hỏng, làm xấu, làm mất danh tiếng.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Blatantly

A

(adv) một cách hiển nhiên, trắng trợn, rõ ràng ( mang nghĩa tiêu cực)
VD: He blatantly lied to the manager

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Benign

A

(a) lành tính, không nguy hiểm; hiền hậu
VD: benign tumor : khối u lành tính
>< malignant (a) ác tính, nguy hiểm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Begrudgingly

A

(adv) một cách miễn cưỡng, bất đắc dĩ; một cách ghen tị

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Assuage

A

(v) làm dịu, làm khuây khỏa ( cảm giác khó chịu hoặc lo lắng )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Antiscientific

A

(a) phản khoa học

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Anti-carcinogenic

A

(a) chống ung thư

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Analogous

A

(a) tương tự

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Modification

A

Sự sửa đổi, sự cải tiến ( giúp tốt hơn hoặc phù hợp hơn )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Adjustment

A

Sự điều chỉnh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Amendment

A

Sự sửa đổi cho tốt hơn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Amalgamate

A

(v) hợp nhất, pha trộn, kết hợp hai hay nhiều thứ thành một.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Acutely

A

(adv) một cách sâu sắc, nghiêm trọng, rõ rệt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Abundantly

A

(adv) một cách phong phú, dồi dào hoặc một cách thừa thãi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

Colloid

A

(n) hỗn hợp keo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Congenial

A

(a) hòa hợp, hợp nhau ( có tính tương đồng giữa sở thích hay môi trường )
+ Thoải mái, dễ chịu
VD: A congenial workplace

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Consanguineous

A

(a) cùng dòng máu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Contagious
(a) lây lan, truyền nhiễm ( cả bệnh lẫn cảm xúc )
26
Contiguous
(a) kề nhau, tiếp giáp nhau VD : The two buildings are contiguous
27
Contingent
(a) phụ thuộc, tùy thuộc vào ( điều kiện nào đấy ) + on
28
Contradiction
(n) sự mâu thuẫn, trái ngược VD: There is a contradiction between his words and his actions. (n) sự phủ định, phản bác VD: Her statement is in direct contradiction of the facts
29
Correlative
(a) tương quan, có liên hệ với nhau VD: Rights and duties are correlative
30
Demerit
(n) điểm trừ, lỗi vi phạm ( trong trường học, quân đội, hoặc nơi làm việc). VD: Students received demerits for being late to class.
31
Dilute
(v) pha loãng VD: The chemical was diluted to make it less dangerous.
32
Disorder
(n) sự lộn xộn, hỗn loạn ( không có trật tự )
33
Dolefully
(a) 1. Một cách buồn bã, rầu rĩ VD: She looked at me dolefully when I left. 2. Một cách ảm đạm, thê lương ( bầu không khí, khung cảnh ) VD: The wind howled dolefully through the empty house.
34
Electromagnetics
ngành điện từ học
35
Enchantment
(n) sự phù phép; sự say mê, mê hoặc VD: The princess was under an enchantment. VD: The children watched in enchantment as the magician performed.
36
Enervated
(a) kiệt sức, mệt lả VD: After the long exam, she felt completely enervated.
37
Entomb
(v) 1. chôn cất trong mộ 2. chôn vùi, giam hãm ( ko thể thoát ra đc ) VD: The miners were entombed after the collapse. → Những thợ mỏ bị vùi lấp sau vụ sập hầm.
38
Evanescent
(a) chóng tàn, mờ nhạt, ngắn ngủi VD: Fame is often evanescent.
39
Exacerbate
(v) Làm trầm trọng thêm, làm tệ hơn VD: His rude comments only exacerbated the situation.
40
Excavate
(v) đào, khai quật (nghĩa đen) ⛏️ => tìm vật gì đó VD: The archaeologists excavated the ancient tomb.
41
Extravagance
sự phung phí tiền bạc
42
Felicity
(n) niềm hạnh phúc lớn, sự mãn nguyện 😊🌸 VD: They lived together in perfect felicity.
43
Fidelity
(n) lòng trung thành; sự chung thuỷ ( trong tình cảm ) VD: They swore fidelity to their country.
44
Frugality
(n) tính căn cơ, tiết kiệm ( đôi khi quá mức )
45
Frugal
căn cơ, tiết kiệm
46
Futility
(
47
Gland
(n) Tuyến: một cơ quan hoặc nhóm tế bào trong cơ thể có chức năng tiết ra chất (hormone, enzyme, dịch nhầy, mồ hôi...). VD: thyroid gland => tuyến giáp
48
Graciously
(adv) một cách lịch thiệp, tử tế, nhã nhặn
49
Haphazardly
(adv) một cách bừa bãi, lung tung ( không có trật tự, không theo kế hoạch ) VD: The books were piled haphazardly on the floor.
50
Heart-rending
(a) đau lòng, bi thương VD: It was a heart-rending story of war orphans.
51
Painstaking
(a) cần mẫn, chịu khó, tỉ mỉ 📝 VD: She made a painstaking effort to finish the project on time.
52
Nerve-racking
(a) căng thẳng, hồi hộp, gây lo lắng cực độ VD: Waiting for the exam results was nerve-racking.
53
Hair-raising
(a) rùng rợn, kinh hoàng, đáng sợ 😱 VD: They told us a hair-raising story about ghosts in the old house.
54
Heterogeneous
(a) không đồng nhất, hỗn tạp, đa dạng ( khác nhau về tính chất hoặc bản chất ) VD: A heterogeneous group of students attended the class.
55
Homogeneous
(a) đồng nhất, cùng loại, thống nhất ( các thành phần trong một tập hợp, nhóm hay vật chất đều có tính chất giống nhau. ) VD: Salt and water form a homogeneous mixture. => ý chỉ hỗn hợp phân bố đều ( vật lí )
56
Inadvertently
(adv.) vô tình, không chủ ý, do sơ suất VD: She inadvertently sent the email to the wrong person.
57
Incongruously
(adv) một cách kỳ cục, vô lý VD: The cheerful music played incongruously at the funeral. * funeral : đám tang
58
Incumbent
(a) Là bổn phận, trách nhiệm (incumbent on/upon sb) VD: It is incumbent upon all of us to protect the environment.
59
Indubitably
(adv) chắc chắn, không thể nghi ngờ, rõ rành rành ~ undoubtedly, unquestionably VD: He is indubitably the best player on the team.
60
Insidiously
(adv) Một cách âm thầm ( nhưng nguy hiểm ) => phát triển chậm rãi, khó nhận ra, nhưng hq nghiêm trọng. VD: The disease develops insidiously, without obvious symptoms.
61
Jovially
(adv) một cách vui vẻ, hào sảng, thân thiện ~ cheerfully VD: He greeted us jovially at the party.
62
Malignant
(a) ác tính / độc hại / hiểm ác (tùy ngữ cảnh). ~ harmful VD: She was diagnosed with a malignant tumor.
63
Mammary
(a) có vú, liên quan đến vú * Thường gặp trong: mammary gland (tuyến sữa), mammary carcinoma (ung thư vú)
64
Miscellaneous
(a) hỗn hợp, pha tạp, gồm nhiều loại khác nhau >< homogeneous VD: Miscellaneous expenses → chi phí linh tinh
65
Misconstrue
(v) hiểu sai, diễn giải sai VD: His words were misconstrued as an insult. * insult : lời xúc phạm
66
Misjudge
(v) Đánh giá sai, nhận định sai → đưa ra KL không đúng hoặc phán đoán nhầm về ... VD: She misjudged his abilities and thought he couldn’t finish the task.
67
Mitosis
(n) nguyên phân ( sinh học )
68
Occlude
(v) Chặn, bít, làm tắc nghẽn VD: The pipe was occluded by dirt.
69
Offset
(v) bù đắp, đền bù ( làm giảm tác động ) VD: The extra cost will be offset by the savings.
70
Optimization
sự tối ưu hóa ( => đạt hiệu quả cao nhất ) VD: We need optimization of the production process to reduce costs.
71
Osmosis
(n) sự thẩm thấu ~ absorption
72
Parsimony
tính keo kiệt, bủn xỉn
73
Plague
(n) bệnh dịch; tai hoạ ( ít dùng ) ~ epidemic VD: The Black Plague killed millions in Europe.
74
Presupposition
điều ngầm giả định, phỏng đoán (được coi là đúng từ trước.) VD: Her question carried the presupposition that he was guilty.
75
Propagate
(v) truyền bá / nhân giống / truyền (sóng, tín hiệu) tùy ngữ cảnh VD: Farmers propagate plants by cuttings.
76
Repercussion
(n) hậu quả, ảnh hưởng (thường là tiêu cực, gián tiếp, lâu dài). ~ consequence, aftermath VD: The scandal had serious repercussions on his career.
77
Speculate
78
Suspension
79
Ultramodern
80
Validity
81
Prohibitive
82
Spasmodically
83
Whole-heartedly
84
Zealously
85
Vehemently
86
Repressive
87
Microbes
88
Consolidate
89
Manipulate
90
Compounds
91
Defective