c Flashcards

(27 cards)

1
Q

稍微了解

你已經有稍微了解過這個科系了嗎?你目前知道些什麼呢

A

shāowéiliáojiě。 tìm hiểu kĩ càng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

行銷規劃

A

xíngxiāogùihuā。lập kế hoạch marketing

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

廣告創意發想

A

guǎnggào chuàngyì fāxiǎng

sáng tạo quảng cáo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

品牌管理

A

pǐnpái guǎnlǐ
quản lí thương hiệu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

消費者行為

我知道廣告暨策略行銷學系主要學習行銷規劃、廣告創意發想、品牌管理、消費者行為、以及數位行銷等相關內容。

A

xiāofèizhě xíngwéi
hành vi người tiêu dùng

yǐjí shùwèi xíngxiāo marketing số

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q
A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

這個科系也會培養學生的企劃能力、溝通能力和解決問題的能力。

A

培養 péiyăng giúp, đào tạo, dạy

解決問題的能力 jiějué wèntí de nénglì.
khả năng giải quyết vấn đề

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q
A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

創意

A

chuàngyì。sáng tạo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

因為我對行銷和創意很有興趣,所以希望能在這個科系學到更專業的知識,也期待未來能把所學應用在實際的工作上。

A

zhuānyè de zhīshì, kiến thức chuyên ngành

qídài wèilái. tương lai sau này

shíjì de gōngzuò. công việc thực tế

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

只是當初選擇了餐旅管理

A

dangchu. khu đó lúc đó

xuǎnzé。

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

市場分析

A

shìchǎngfēnxi。phân tích thị trường

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

思考如何把品牌傳達給大眾

A

sīkǎo rúhé bǎ pǐnpái chuándá gěi dàzhòng.

suy nghĩ cách truyền tải thương hiệu đến khách hàng.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

所以希望能有機會轉到貴系繼續深造

A

suǒyǐ xīwàng néng yǒu jīhuì zhuǎn dào guìxì jìxù shēnzào.

nên mình hy vọng có cơ hội được chuyển sang khoa của quý thầy cô để học sâu hơn.”

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

品牌策略。

A

pǐnpái cèlüè.
chiến lược thương hiệu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

喜歡研究消費者的需求和行為

A

Wǒ xǐhuān yánjiū xiāofèizhě de xūqiú hé xíngwéi

tôi thích nghiên cứu về nhu cầu và hành vi của người tiêu dùng

17
Q

挑戰性

這讓我覺得學習廣告暨策略行銷學系的課程會很有挑戰性,也能讓我學到實用的專業知識。

A

tiǎozhàn xìng. tính thử thách

shíyòng de zhuānyè zhīshì. kiến thức chuyên môn thực tiễn.

18
Q

我覺得自己的優勢是學習能力和溝通能力比較強。

A

Wǒ juédé zìjǐ de yōushì shì xuéxí nénglì hé gōutōng nénglì bǐjiào qiáng.

19
Q

我比較快速地吸收新知識

A

Wǒ bǐjiào kuàisù de xīshōu xīn zhīshì
tiếp thu kiến thức mới rất nhanh

20
Q

也很活潑外向,能夠自信地與他人交流。

A

yě hěn huópō wàixiàng, nénggòu zìxìn de yǔ tārén jiāoliú.

khá năng động và hướng ngoại, có thể tự tin giao tiếp với người khác.

21
Q

經濟學

A

jīngjìxué。môn kinh tế

22
Q

巴拉茲:藉著剪接、敘述的節奏,時而短促、開闊、像古代六音節史詩、時而如民間歌謠般的由激轉緩。

23
Q

巴拉茲

A

bālāzī。Balázs
nhà lý luận điện ảnh

24
Q

藉著

A

jièzhe。thông qua, nhờ vào

25
剪接
jiǎnjiē。kỹ thuật cắt dựng phim
26
敘述 節奏 敘述節奏
xùshù。tường thuật, kể truyện jiézòu。nhịp điệu nhịp điệu kể truyện
27
時而
shíer。lúc thì…. lúc thì