經過
jīngguò。đi qua tạt qua
鏡頭
jìngtóu ống kinh quáy may, cảnh phim
爆光鐵三角
bào guāng tiě sān jiǎo。
三角。tam giác
tam giác phơi sáng
exposure triangle
光圈
guāngquān。khẩu độ.
aperture
coi dộ lớn nhỏ, lens
快門
kuàimén
shutter speed
感光度。ISO
gǎnguāngdu
độ nhạy sáng
感光元件接收光電訊號再轉變成數位訊號
• 接收 (jiē shōu) = tiếp nhận
• 再 (zài) = rồi / sau đó
• 轉變成 (zhuǎn biàn chéng) = chuyển thành
• 數位訊號 (shù wèi xùn hào) = tín hiệu số
感光元件。cảm biến
數位訊號經傳輸線路(神經系統)傳送到記憶卡(人腦)儲存。
輸線路。shūxiànlù được truyền
神經系統 shénjīngxìtǒng hệ thầnkinh
記憶卡。jìyìka。 bộ nhớ
儲存。chǔcún。 lưu trữ, save
景深
深 VS 淺
jìngshēn。dộ nét
shēn /qiǎn。 sâu nông
攝影實務
shèyǐngshíwù。Thực hành chụp ảnh
妻子
qīzi vợ
姪女
總統
美國總統的姪女
zhínǔ。cháu gai
zǒngtǒng。tổng thống
影響景距的二個原因是什麼?
光圈(guāngquān)→ khẩu độ
• 焦距(jiāojù)→ tiêu cự
影響(yǐngxiǎng) → (động từ) ảnh hưởng
• 景距(jǐngjù) → khoảng cách/độ sâu hình ảnh (trong quay phim)
• 二個(liǎng gè) → hai cái
• 原因(yuányīn) → (danh từ) nguyên nhân
• 什麼(shénme) → cái gì
畫面
範圍
特寫 close up
遠景。long shot
huàmiàn。khung hình
fànwéi。phạm vi
texiě。cận cảnh
yuánjǐng。chụp cảnh xa
剪輯
溶接 dissolve/fade
剪接
jiǎnjí。dựng phim, kỹ thuật dựng phim
róngjiē。
jiǎnjiē。cut to cut