PR Flashcards

(83 cards)

1
Q

聲譽

提高企業聲譽

A

shēngyù。uy tính
qǐyè
提高 tígāo。nâng cao

nâng cao uy tín doanh nghiệp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

建立品牌形象

A

xây dựng hình ảnh thương hiệu
jiànlì pǐnpái xíngxiàng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

與公眾建立信任

A

yǔ gōngzhòng jiànlì xìnrèn

xây dựng niềm tin với gông chúng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

編輯與發布企業資訊

A

編輯 biānjí。biên tập
發布 fābù。phát hành, công bố
資訊。zixùn。thông tin

Editing and publishing corporate information

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

產品與品牌定位

A

định vị sản phẩm và thuong hiệu

品牌。thương hiệu
產品。sảm phẩm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

危機處理

A

wēijīchúlǐ。xử lí khủng khoảng

Crisis management

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

社群媒體關係

A

社群。shèqún。cộng động
媒體。méitǐ。truyền thông
關係。quan hệ

social media relations

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

優勢
缺點

A

youshì。ưu điểm
quēduǎn。nhược điểm. Disadvantages

Pros and Cons

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

管理過程

A

guǎnlǐ gùochéng。Quá trình quản lí

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

如何

公共關係如何影響企業與組織

A

rúhé。như thế nào

How does PR affect companies and organizations

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

協助
應對
危機

協助企業應對危機

A

xíezhù。hỗ trợ, giúp đõ
yìngdùi。ứng phó, đối phó
wēijī。khủng hoảng

Help companies deal with crises

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

增強
市場
競爭力

增強市場競爭力

A

zēngqiáng。tăng, tăng cường
shìchǎng。Thị trường
jìngzhēnglì。nang lực cạnh tranh

Enhance market competitiveness

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

吸引
投資
合作

吸引投資與合作夥伴

A

xīyǐn。thu hút
tóuzī。Đầu tư
hézuò。 Hợp tác

Attract investment and business partners

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

項目

A

xiàngmù。project, item, program

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

建立良好關係

A

xây dựng mối quan hệ tốt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

媒體
報導
活動

媒體報導 活動

A

méitǐ。pt truyền thông, media
bàodǎo。đưa tin, báo cáo
sự kiện, hoạt động

Media coverage & Activities

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

相對

成本相對較低

A

xiāngdùi。relatively tương đối

Chi phí tương đối thấp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

推廣
產品

推廣產品

A

tuīguǎng。quảng bá, thúc đẩy
chǎnpǐn。sản phẩm

Promote products

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

產品開發, 行銷

A

xíngxiao

Product development

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

吸引注意力

A

xīyǐn。 attract attention

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

行銷
關係

A

xíngxiāo。marketing
Marketing

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

行銷關係的主要活動

A

Những hoạt động PR chính trong marketing

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

編輯
發布
企業資訊

編輯與發布企業資訊

A

biānjí。biên soạn
fābù。 công bố
qǐyèzīxùn。thông tin của doanh nghiệp

Editing and publishing cooperate information

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

產品與品牌定位

A

định vị thương hiệu và sản phẩm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
社會媒體關係
shèhùiméitǐhuānxì。 quan hệ với truyền thông xã hội
26
長期影響
chángqí。tác động dài hạn
27
增加信任
zēngjià xinrèn Increase trust
28
影響力大
sức ảnh hưởng lớn
29
效益 成本效益高
xiàoyì。hiệu quả, benefit High cost-effectiveness
30
控制 無法完全控制資訊
kòngzhì。kiểm soát, control Wúfǎ wánquán kòngzhì xùnxī information cannot be completely controlled
31
難以 衡量 效果 難以衡量效果
nányì。hard to héngliáng。evaluate. đo lương xiàoguǒ。hiệu quả Difficult to measure effectiveness
32
代理商 關係代理商 =公關公司
dàilǐshāng。 đại lí, công cty đại diện PR Agency
33
憑藉 創意 有效的溝通活動 憑藉創意與有效的溝通活動
píngjiē。based on, through chuàngyi。sáng tạo hoạt động truyền thông hiệu quả
34
公關機構 透過 報紙 社交網路 其他的線上平台 公館機構可幫助品牌透過報紙 電視 社交網路 和其他的線上平台l
gōngguān jìgòu。PR Agency tòuguò。thông qua bàozhǐ。báo trí shèjiàowǎnglùo. MXH các nên tảng trực tuyến khác
35
接觸到
jiēchùdào。 tiếp cận đến
36
新創企業
xīnchuàngqǐyè。cty start up
37
消費平台
nền tảng mua sắm online
38
糧食科技
Food sciens
39
憑藉 憑藉努力成功
píngjié。dựa vào rely on, leverage dựa vào nỗ lực thành công
40
創意
chuàngyì。sự sáng tạo 這個廣告很有創意
41
有效的 有效的方法
yǒuxiàode。cơ hiệu quả, effective
42
溝通活動
gōutōnghuódòng。coommunitatiin activities
43
公關機構
gōngguānjìgòu。PR agency
44
憑藉 A幫助B 透過 C 接觸到 D
nhờ vào A giúp B thông qua C tiếp cận D
45
接觸到
jiēchùdào。tiếp cận đến, reach
46
正確的 目標受眾 正確的目標受眾
zhèngquède。the right mùbiāoshòuzhòng。Đối tượng mục tiêu
47
執行 執行計劃
zhíxíng。thực hiện, thi hành, carry out
48
多種 我有多種選擇
duòzhǒng。nhiều loại xuǎnzé
49
任務 這是我的任務 執行多種任務
rènwù。nhiệm vụ. tasks
50
管理客戶 他負責管理客戶
guǎnlǐkèhù。quản lí khách hàng
51
改善形象
gǎishànxíngxiàng。cải thiện hình ảnh
52
品牌形象
pǐnpáixíngxiàng。hình ảnh thương hiệu
53
進入
jìnrù。tham gia vao, join
54
18禁
jìn。18+
55
表示
biǎoshì。biểu thị, to mean
56
針對
zhēndùi。nhắm vào
57
學校有一個廣告系的活動。包括設計,策略、影片等等的製作
製作 zhìzuò。sản xuất, product 製作影片
58
59
60
它是針對學生的一個獎項
jiǎngxiàng。giải thưởng đây là giải thưởng dành cho sinh viên
61
這個工會主要是政府跟業界之間的一個屁橋樑
政府 zhèngfǔ。chính phủ 業界 yèjiè。ngành, industry 橋樑。qiáoliáng。cầu nối hiệp hội này chủ yếu chính là cầu nối quan hẹ giữa chính phủ và ngành ( MK
62
甚至於讓業界自己團結的一個橋樑
甚至於 shènzhìyú。thậm chí 團結 tuánjié。đoàn kết thậm chí còn là cầu nói giúp ngành( các doanh nghiệp trong ngành) tự đoàn kết với nhau
63
所以在那個是候,我應該是說,我對廣告產業更加了解了。
更加了解。hiểu thêm nhiều có thể nói thời gian đó tôi đã có thể hiểu hơn về nhành quản cáon I gained a deeper understanding of the advertising indistry
64
都有很深的認識
深shēn。sâu have a deep understanding
65
累積了很深的人脈
累積。lěijī。tích luỹ, to accumulate 人脈。rénmài。mqh, network, connection I accumulated a strong connections
66
大部分都是在開始在廣告代理和工會去了10幾年之後剛好有一個機會進入所謂的數位媒體
進入 jìnrù。bước vào 所謂的 suǒwèide。cái gọi là 數位媒體。shùwèiméitǐ。digital media, truyền thông số Đa số bọn họ bắt đầu đều ở công ty agency làm việc khoảng hơn 10 năm sau đó thì đúng lúc có cơ hội bước vào lĩnh vực digital media
67
觀察越南市場,可以看到一些明顯的現象,從消費者行為、產業發展到科技應用都有特徵
觀察 guānchá。quan sát theo dõi 明顯的現象 míngxiǎndexiànxiàng。dễ nhận thấy 消費者行為。xiāodèizhěxíngwèi. hành vi người tiêu dùng 產業發展 chǎnyèfàzhǎn。phát triển ngành nghề 科技應用 kējìyìngyòng。ứng dụng công nghệ 特徵。tèzhēng。đặc trưng đặc điểm
68
消費升級趨勢
qūshì。xu hướng xu hướng nâng cấp tiêu dùng
69
中產階級快速增長
中產階級 zhōngchǎnjièjí。tầng lớp trung lưu 快速增長 kuàisùzēngzhǎng。tăng nhanh
70
消費者對品質和品牌越來越重視
品質 pǐnzhì。chất lượng 重視。zhòngshì。coi trọng người tiêu dùng ngày càng coi trọng chất lượng và thương hiệu
71
現象
xiànxiàng。hiện tượng
72
消費者願意為品牌價值、品質或服務付更多錢
願意 yuànyì。nguyện ý, rõ ràng 品牌價值 giá trị thương hiệu 品質 pǐnzhì chất lượng NTD sẵn sàng trả nhiều tiền hơn cho giá trị thương hiệu, chất lượng và phục vụ
73
電商與數字支付快速普及
電商 diànshāng。thương mại điện tử, E-commerce 數字支付。shùzìzhīfù。thanh toán số 普及 pǔjí。phổ biến, lan rộng
74
shoppe、tiki等電商平台成長迅速
電商平台。diànshàngpíngtái。các sàn thương mại điện tử 成長迅速 chénzhǎngxùnsù
75
數據支付工具
shùzìzhīfùgōngjù。ví điện tử
76
線上購物和移動支付成為日常生活的一部分
線上購物 xiànshànggòuwù。mua sắm online 移動支付 yídòngzhīfù. thanh toán di động 成為。chéngwéi。trở thành 日常生活 thói quen hàng ngày
77
外資企業持續進入與投資
wàizīqǐyè chíxù 與 tóuzī。 Doanh nghiệp nước ngoài tiếp tục đầu tư
78
科技, 零售。食品等 領域吸引大量外資
科技 kējì。công nghệ 零售。lǐngshòu。bán lẻ 領域。lǐngyù。khu vực phạm vi 吸引 xīyǐn。thu hút
79
市場競爭激烈,本土企業開始注重品牌差異化
競爭激烈。jìngzhēngjīliè。cạnh tranh khốc liệt 本土企業。běntǔpǐyè。doanh nghiệp nội địa 注重 zhùzhòng chú trọng 差異化 chāyìhuà。tạo sự khác biệt
80
社交媒體影響力大
sức ảnh hưởng của social media 社交媒體 shèjiaoméitǐ mạng xã hội 影響力. Sức ảnh hưởng
81
FB IG Tiktok 是主要行銷與溝通管道
管道 guǎndào。channel, kênh ……là những kênh quảng cái và giao tiếp chính
82
KOL 或網紅推薦對消費決策影響大
網紅 wǎnghóng。 influencer 推薦 tuījiàn。 recommend 決策 juécè。decision-making
83