聲譽
提高企業聲譽
shēngyù。uy tính
qǐyè
提高 tígāo。nâng cao
nâng cao uy tín doanh nghiệp
建立品牌形象
xây dựng hình ảnh thương hiệu
jiànlì pǐnpái xíngxiàng
與公眾建立信任
yǔ gōngzhòng jiànlì xìnrèn
xây dựng niềm tin với gông chúng
編輯與發布企業資訊
編輯 biānjí。biên tập
發布 fābù。phát hành, công bố
資訊。zixùn。thông tin
Editing and publishing corporate information
產品與品牌定位
định vị sản phẩm và thuong hiệu
品牌。thương hiệu
產品。sảm phẩm
危機處理
wēijīchúlǐ。xử lí khủng khoảng
Crisis management
社群媒體關係
社群。shèqún。cộng động
媒體。méitǐ。truyền thông
關係。quan hệ
social media relations
優勢
缺點
youshì。ưu điểm
quēduǎn。nhược điểm. Disadvantages
Pros and Cons
管理過程
guǎnlǐ gùochéng。Quá trình quản lí
如何
公共關係如何影響企業與組織
rúhé。như thế nào
How does PR affect companies and organizations
協助
應對
危機
協助企業應對危機
xíezhù。hỗ trợ, giúp đõ
yìngdùi。ứng phó, đối phó
wēijī。khủng hoảng
Help companies deal with crises
增強
市場
競爭力
增強市場競爭力
zēngqiáng。tăng, tăng cường
shìchǎng。Thị trường
jìngzhēnglì。nang lực cạnh tranh
Enhance market competitiveness
吸引
投資
合作
吸引投資與合作夥伴
xīyǐn。thu hút
tóuzī。Đầu tư
hézuò。 Hợp tác
Attract investment and business partners
項目
xiàngmù。project, item, program
建立良好關係
xây dựng mối quan hệ tốt
媒體
報導
活動
媒體報導 活動
méitǐ。pt truyền thông, media
bàodǎo。đưa tin, báo cáo
sự kiện, hoạt động
Media coverage & Activities
相對
成本相對較低
xiāngdùi。relatively tương đối
Chi phí tương đối thấp
推廣
產品
推廣產品
tuīguǎng。quảng bá, thúc đẩy
chǎnpǐn。sản phẩm
Promote products
產品開發, 行銷
xíngxiao
Product development
吸引注意力
xīyǐn。 attract attention
行銷
關係
xíngxiāo。marketing
Marketing
行銷關係的主要活動
Những hoạt động PR chính trong marketing
編輯
發布
企業資訊
編輯與發布企業資訊
biānjí。biên soạn
fābù。 công bố
qǐyèzīxùn。thông tin của doanh nghiệp
Editing and publishing cooperate information
產品與品牌定位
định vị thương hiệu và sản phẩm