Chinese Flashcards

(319 cards)

1
Q

社會大眾

A

shè hui dà zhòng

xã hội đại chúng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

促銷活動

A

cuxiaohuodong

Chương trình khuyến mãi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

請舉2個…….

A

qing ju liang ge

Hãy đưa ra 2 cái…….
( thường ra trong các câu hỏi trong đề thi lựa chọn)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

核心
核心文化

A

hé xin
cốt lỗi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

職場倫理

A

zhíchǎnglúnlǐ
đạo đức nghề nghiệp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

A

dùi

đối với

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

社會大眾

A

shèhùidāzhòng

Xã hội đaị chúng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

N 本身

A

běnshēn
bản thân N

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

遵循

A

zūnxún
v tuân theo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

準則
行為準則

A

zhǔnzé
Quy tắc
quy tắc hành vi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

規範
倫理規範

A

gūifān
n.tiêu chuẩn, chuẩn mực
v. Quy định
lǔnlígūifan
Chuẩn mực đạo đức

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

對工作本身所應遵循的行為準則和倫理規範

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

排長的隊

A

pái chángdedùi
xếp hàng dài

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

就算是平日、人也很多

A

Ngay cả ngày trong tuần thì cũng rất đông người

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

推薦

A

tùijian

gọi ý, đề xuất

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

因為…….而……

A

…..ěr….
Bởi vì…… cho nên

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

吃不下飯

A

không muốn ăn cơm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

影響了心情

A

ảnh hưởng đến tâm trạng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

跳舞

A

tiáowǔ
nhảy

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

可憐

A

kělián
đáng thương

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

經常

A

jīngcháng
thường xuyên

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

文章

A

wénzhāng

bài văn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

導演

A

dǎoyǎn

đạp diễn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

設計

A

shèji

thiết kế

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
服裝
fúzhuāng trang phục
26
育幼院
yùyòuyuàn viện trẻ mồ côi
27
研究
yánjīu nghiên cứu, tìm hiểu
28
而且
érqǐe với lại, mà còn
29
就算…… 也…….
dù……. vẫn……..
30
習慣
xíguān quen
31
回鄉下
húixiāngxìa về quê
32
我父母年紀大了
33
保守
bǎoshǒu bảo thủ
34
認為
rènwéi cho rằng
35
幸虧
xīngkūi May la
36
算是…….
Xem nhu
37
對待
dūidài v. đối đãi, cư xử
38
上同
n. cấp trên
39
và jí
40
態度
tàidù thái độ
41
確保
quèbǎo đảm bảo
42
…… 過程中 工作過程中
trong quá trình làm việc guòchéngzhōng
43
公平
gōngpíng công bằng
44
誠信
chéngxīn trung thực
45
尊重
zūnzhòng tôn trọng
46
負責
fūzé Trách nhiệm
47
內控
nēikòng kiểm soát nội tâm
48
理念 經營理念
jīngyíng lǐniān triết lí kinh doanh
49
專業
zhuānyè chuyên môn, chuyên ngành
50
行規
hánggūi quy tắc nghề nghiệp
51
公民倫理道德
gōngmínlúnlǐdàodé chuẩn mực đạo đức công dân
52
工作場合
gōngzùochǎnghé workplace
53
行為規範
quy tắc hành vi
54
有些……
có một vài ……
55
被強制
bèiqiángzhì bị bắt buộc
56
尊守
zūnshǒu tuân thủ
57
法律
fǎlù* luật pháp
58
工作場合中的行為規範,有些是被強制一定要遵守(法律,行規)
59
違反
wéifǎn v, vi phạm
60
被處罰 違反就會被處罰
bèichǔfá bị xử phạt vi phạm sẽ bị xử phạt
61
造成
zàochéng tạo ra
62
禮儀
lǐyí lễ nghi, phép lịch sự
63
A 是 屬於 B的 一種C
shǔyú A là một loại B thuộc về C
64
人際關係
rénjìguānxì mối quan hệ giữa người với người
65
然後……
ránhòu sau khi, sau đó
66
資金
zījīn tiền vốn, tiền quỹ
67
短少
duǎnshǎo thiếu hụt, không đủ
68
查明
chámíng điều tra, kiểm tra
69
然後資金短少事情查明
sau khi kiểm xem có thiếu tiền không
70
確實回報
quèshíhúibào báo cáo rõ ràng
71
確實
quèshí adj rõ ràng chính xác
72
情況
qíngkuàng situation
73
知道
zhídào mãi cho đến khi
74
知道
zhídào mãi cho đến khi
75
沒有確實回報情況
không có báo cái rõ tình hình
76
美食
ẩm thực
77
主廚
zhǔchú bếp trưởng
78
調理食物
tiáolǐshíwù chế biến món ăn
79
滿意度 負責顧客的滿意度
mǎnyìdù mức độ hài lòng
80
設計
shèjì thiết kế
81
研發
yánfā nghiên cứu và phát triển
82
餐廳定位
cāntìngdìngwèi Định vị nhà hàng
83
季節食材
jìjiéshícái nguyên liệu theo mùa Seasonal ingredients
84
成本
chéngběn chi phí
85
食譜 標準食譜
shípǔ công thức nấu món ăn recipe
86
份量
fènliàng định lượng portion
87
營運管理
yíngyùnguǎnlǐ qli vận hành operation management
88
制定
zhìdìng xây dựng, lập ra
89
維護 制定與維護出餐流程
wéihù duy trì, bảo vệ
90
品質標準
pǐnzhíbiāozhǔn quality standard
91
衛生安全制度
zhìdù hệ thống vsattp
92
含……
hán including…….
93
HACCP Hazard Analysis and Critical Control Point
hệ thống quản lý an toàn thực phẩm, phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn.
94
ISO International Organization for Standardization)
tiêu chuẩn quốc tế về quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm.
95
排班與人力配置
páibān rénlìpèizhì schedule shifts phân bổ nhân lực
96
採購 食材採購
cǎigòu thu mua, mua sắm thu mua nguyên liệu
97
高峰時段
gāofēngshíduān giờ cao điểm( khách đông)
98
效率 出餐效率
xiaolùy hiệu xuất
99
擺盤一致性
bǎipányīzhìxìng thống nhất trong cách trình bày món
100
採購 食材採購
cǎigòu thu mua, mua sắm mua sắm vật liệu
101
成本控管
kiểm soát chi phí
102
供應商
gōngyìngshāng supplier nhà cung cấp
103
洽談 與供應商洽談
qìatán đàm phán negotiate with suppliers
104
選購 選購新鮮
xuǎngòu v. lựa chọn và mua xīnxiān lựa chọn và mua nguyên liệu tươi mới
105
穩定供貨 穩定供貨食材
wěndìnggōnghuò nguồn cung ổn định đảm bảo nguồn cung ổn định
106
培訓 人員培訓
péixùn đào tạo,training
107
團隊 團隊領導
tuándùi đội ngũ, team lãnh đạo team
108
學徒
xúetú thực tập sinh
109
建立 建立溝通文化
jiànlì Thiết lập, xây dựng (tổ chức, mối quan hệ, hệ thống…) gōutōng giao tiếp
110
協作 建立協作文化
xíezùo hợp tác
111
處理
chǔlǐ xử lí
112
進行
v. thực hiện do
113
績效考核
jìxìaokǎohé đánh giá hiệu xuất
114
激勵
jīlì tạo động lực, khích lệ
115
法規遵循
fāguīzūnxún tuân thủ pháp luật Regulatory compliance
116
落實 落實個人衛生, 環境衛生
lùoshí Thực hiện、triển khai thực hiện vệ sinh cá nhân vệ sinh môi trường
117
過敏
gùomǐn dị ứng
118
定期
dìngqī định kì
119
自查
zìchá
120
成本 成本控管
chéngběn chi phí, giá thành kòngguǎn quản lí chi phí
121
供應商
gōngyìngshāng nhà cung cấp, supplier
122
庫存
kùcún kho ( vật liệu)
123
洽談 供應商洽談
qìatán đàm phán gōng yìng shāng qià tán đàm phán với các nhà cung cấp
124
選購 選購新鮮
xuǎngòu v. lựa chọn và mua xīnxiān lựa chọn sản phẩm tươi mới
125
穩定供貨 穩定供貨的食材
wěndìnggōnghuò n. nguồn cung ổn định có nguồn cung cấp vật liệu ổn định
126
損耗控制機制
sǔnhàokòngzhìjīzhì cơ chế kiểm soát hao hụt loss control mechanism
127
定期盤點
dìngqīpándiǎn kiểm kê định kì
128
銷售 衣銷售與季節調整採購量
xiāoshòu doanh số bán hàng Yī xiāoshòu yǔ jìjié tiáozhěng cǎigòu liàng điều chỉnh lượng mua hàng theo doanh thu và mùa
129
預算 這個月的預算已經制定好了
yùsuàn。 ngân sách, dự đoán trước chi phí, budget zhìdìng。 thiết lập, thành lập, quyết định
130
建立
Thiết lập, xây dựng (tổ chức, mối quan hệ, hệ thống…)
131
培訓 人員培訓
péixùn v. training training nhân viên
132
團隊
tuándùi n. đội ngũ, team
133
學徒
xúetú thực tập sinh
134
技術
jìshù kỹ năng, kỹ thuật
135
溝通
gòutōng giao tiếp
136
協作
xíezùo v. hợp tác
137
進行
jìnxíng thực hiện
138
績效考核
jìxiàokǎohé đánh giá hiệu xuất
139
要求
vyaoqíu yêu cầu, cần thiết
140
工作守則 工作要求員工遵守工作守則
gōngzuòshǒuzé nội quy nơi làm việc Workplace regulations zūnshǒu
141
核心價值
héxīnjìazhí giá trị cốt lõi Core valueses of the company
142
143
公司文化
văn hoá doanh nghiệp
144
…..是指……
shìzhǐ có nghĩa là
145
團體工作
tuántǐgōngzuò teamwork
146
氛圍 團體工作的氛圍
fēnwéi bầu không khí, atmosphere
147
148
累積 長時間累積共同習性
lěijī tích luỹ 、accumulate gòngtóngxíxìng tích luỹ thành thói quen chung
149
灌輸 灌輸理念
guànshū truyền đạt truyền đạt lí tưởng impart philosophy
149
以……來…..
dùng…… để…..
150
151
風格 他的穿衣風格很獨特
fēnggé phong cách ( ăn mặc, làm việc) tútè unique độc đáo,
152
屬於……範圍
shǔyú…… fànwéi thuộc về phạm vi của……….
153
智慧財產權
zhìhuìcáichǎnquán quyền sở hữu trí tuệ
154
專利法
zhuānlìfǎ luật bằng sáng chế patent law
155
忠誠
zhōngchéng loyalty
156
不管
bùguǎn bất kể Regardless of/ no matter
157
將資訊洩漏給他人 不管有意無意 將資訊洩漏給他人
jiāng zīxùn xièlòu gěi tārén Leak informations for other
158
造成
zàochéng gây ra, dẫn đến
159
損失 造成很大損失
sǔnshī gây ra thiệt hại rất lớn
160
重視 企業非常重視員工忠誠與保密
zhòngshì xem trọng Corporate place great importance on employees loyalty and confidentiality
161
評估
pínggū đánh giá evaluation, assessment
162
作出判斷 對人、事、物的狀況、 價值或效果作出判斷
zuòchūpànduàn đưa ra phán đoán 效果 xiàogǔo hiệu quả
163
投資
v,n. tóuzī đầu tư invest
164
市場分析
shìchǎngfēnxī đánh giá thị trường market analysis
165
效益評估
Benefit evaluation đánh giá hiệu quả xiàoyìpínggū
166
供需 市場供需
gōngxū n, sự cung cầu ( của thị trường) Market supply-demand
167
調查分析 市場供需調查分析
diàocháfēnxī điều cha và phân tích Survey and analysis
168
預測 營運效益預測
yùcè forecast/ predict dự đoán xiàoyì dự đoán hiệu quả hoạt động kinh doanh
169
營運定位評估
yíngyùndìngwèipínggū Cụm này chỉ việc đánh giá vị thế kinh doanh của nhà hàng, ví dụ: • Nhà hàng thuộc phân khúc nào (cao cấp / bình dân) • Phong cách ẩm thực (món địa phương, món nước ngoài, đồ ngọt, đồ nướng…) • Đối tượng khách hàng chính (sinh viên, dân văn phòng, gia đình, v.v.)
170
經濟影響
jìngjīyíngxiǎng economic impact
171
資金
zīnjīn funds/ capital vốn
172
財務
cáiwù tài chính
173
風險 資金與財務風險評估
fēngxiǎn rủi ro đánh giá rủi ro vốn và tài chính (thiếu vốn, chi phí vượt mức, hoàn vốn chậm…) để chuẩn bị giải pháp phòng ngừa.
174
條件
tiáojiān điều kiện condition Các yếu tố cần thiết để nhà hàng hoạt động tốt (vị trí, không gian, tiện nghi…).
175
餐廳區位需求
Location requirement xác định vị trí nhà hàng dựa trên khách hàng mục tiêu, giao thông, khu dân cư.
176
發展優勢
fāzhǎnyōushì Develope advantages lợi thế phát triển
177
決策
juécè quyết định
178
環境法規與條例
fǎguī。tiáolì Environment regulations and law quy định và luật
179
主張 公司的主張是。品質第一
zhǔzhāng chủ trương pǐnzhídìyi Quality first
180
客群
kèqún từ gọi chung cho tập hợp khách hàng mục tiêu
181
上班族 上班族午餐
zú dân văn phòng cơm trưa văn phòng
182
服務模式
móshì mô hình phục vụ
183
快休閒
kuàixīuxián Quán phục vụ nhanh, không quá sang trọng nhưng thoải mái, thường giá trung bình.
184
餐酒館
cānjíuguǎn gastropub Nhà hàng kết hợp ẩm thực và quầy bar.
185
價位範圍
jiàwèifànwèi phạm vi giá
186
平均消費
píngjūnxiāofèi mức chi tiêu trung bình
187
招牌單品
zhāopáidānpǐn món signature
188
明確主題
chủ đề rõ ràng thống nhất, toát lên ý định của một nhà hàng muốn truyền đạt
189
炭烤
tànkǎo nướng tan
190
吸引 吸引客流
xīyǐn thu hút thu hút khách hành
191
選地 餐廳選地在市中心、方便吸引客流
xuǎnzhǐ lựa chọn địa điểm
192
指標
zhǐbiāo chỉ số doanh số, indicator Tiêu chí dùng để đánh giá hiệu quả hoặc tiềm năng.
193
比例 目標客群比例
bǐlì。tỉ lệ ratio tỉ lệ khách hàng mục tiêu
194
商品密度
shāngpǐnmìdù mật độ sản phẩm, product density Số lượng sản phẩm/dịch vụ trên một diện tích hoặc không gian.
195
196
可見度
visibility mức độ khả năng nhìn thẩy sản phẩm/ nhaf hangf của khách
197
交通便利性
Transportation convenience
198
租賃條款
zùlìntiánkuǎn Lease terms Điều khoản trong trong việc thuê mặet bằng ( dùng khi lên kế hoạch về nhà hàng hoặc các luật nằm trong hợp đồng thuê nhà
199
資金占營收
zūjīnzhànyíngshōu ren as % is revenue
200
押金
yājīn。tiền đặt cọc deposit
201
設備
shèbèi equipment
202
排煙
páiyān。hút khói ở bếp phòng chống cháy Ventilation/ smoke extraction
203
204
管線
guǎnxiàn piping đường ống ( điện , nước gas internet)
205
倉儲
cāngchǔ Storage kho chứa
206
午/晚/宵
xiāo trưa tối đên
207
開幕
kāimù khai trường
208
競爭商品踩點
jìngzhēngshāngpǐncǎi khải sát sản phẩm cạnh tranh Survey competitor product
209
成本假設
chéngběnjiǎshè giả định chi phí cost Assumption Ước tính chi phí nguyên liệu, vận hành để lập kế hoạch tài chính.
210
選址談判
xuǎnzhǐtánpàn lease negotiation Thảo luận điều khoản thuê và chi phí mặt bằng.
211
ǎi lùn
212
功課
gōngkè bài tập
213
句子 請用這個詞造句
jùzī Qǐng yòng zhè ge cí zào jù. Hãy dùng từ này đặt
214
床 我的床很舒服
chuáng cái giường
215
耳朵
érdūo tai
216
嘴巴 不要用嘴巴咬指甲
zǔiba miệng Bù yào yòng zuǐba yǎo zhǐjiǎ Đừng dùng miệng cắn móng tay.
217
jìu cũ
218
香蕉
xiāngjiāo chuối
219
電子郵件
dianzǐyóujiān email thư điện tử
220
春夏秋冬
chūn xià qìudōng
221
設備採購
shèbèicǎigòu mua sắm thiết bị Equipment procurement
222
簽約 供應商簽約
qiānyuē ký hợp đồng gōngyìngshāng ký hợp đồng với nhà cung cấp
223
招聘培訓員工
zhāopìnpéixūn tuyển dụng và đào tạo nhân viên Recruitment and training
224
SOP Standard operating procedure
quy trình vận hành chuẩn
225
清單
qīngdān danh sách
226
社群
shèqún cộng đồng( mxh nhóm khách hàng online)
227
試營運兩輪
liǎnglún chạy vận hành thử ( mô hình kinh doanh 2 vòng)
228
高峰
gāofēng giờ cao điểm bán hàng
229
調整菜單定價
điều chỉnh thực đơn và giá bánn
230
正式 正式開業
Adv. Official zhèngshìkāiyè chính thức khai trương
231
方案 會員方案
fāngàn program
232
本地 本地行銷
běndì local
233
這個答案只有第一點是錯的、所以他只修改了第一點、第二點仍然可以在第一頁看到
修改 xiūgǎi : sửa lại 仍然 réngrán :vẫn giữ nguyên
234
懷舊風格
huáijìufēnggé phong cách hoài cổ nostalgic style
235
236
充滿越南風情裝潢的聞名
充滿 chōngmǎn tràn đầy 風情 fēngqíng đậm chất 裝潢 zhuānghuáng decor 聞名 wénmíng famous with Vietnamese-themed decor
237
238
圖片
túpiàn Pictures, images
239
影片
yǐngpiàn video
240
迎賓
yíngbīn đón khách
241
流言八卦
líuyánbāguà bàn tán chuyện thị phi
242
過度好奇 招惹麻煩 過度好奇會使自己招惹不必要的麻煩
guòdùhàoqí。tò mò quá mức zhāorěmáfán。chuốc lấy rắc rối
243
散播 散播流言八卦
V.sànbō lan truyền phát tán( tin tức tin đồn)
244
黑函 不具名指控
hēihán。thư nạc danh bùjùmíngzhǐkòng。 báo cáo mà không để tên
245
觸犯法律 =違反法律
chùfànfǎlù*。vi phạm pháp luật wéifǎnfǎlù*。văn viết
246
247
任何 任何行為都不應觸犯法律
rènhé. bất kì, mọi bất kì hành vi nào cũng không nên vi phạm pháp luật
248
個人資料保護法
bǎohùfǎ。luật bảo vệ dữ liệu cá nhân
249
養成 養成良好習慣
yǎngchéng。hình thành hình thành thói quen tốt develop good habits
250
251
俐落工作風格 他的俐落工作風格讓主管印象深刻
lìluògōngzuòfēnggé phong cách làm việc nhanh gọn neat and efficient working style
252
印像深刻 那部電影讓我印象深刻
yìnxiàngshēnkè。ấn tượng sâu sắc bộ phim đó làm tôi ấn tượng sâu sắc
253
收、授 之間廉潔自持
收 shōu。 nhận, thu 授 shòu。 trao, cho, ban 之間 zhījiān。 giữa …. và…. 廉潔自持 liánjiézíchí。 liêm khiết trong sạch Maintain integrity and self-discipline in giving and receiving
254
收取 不收取任何不當利益
shōuqǔ。thu nhận, nhận lấy bùshòuqǔrènhébùdànglìyì không nhận lấy lợi ích không hợp pháp, không nhận hối lộ
255
珍惜 聲譽 珍惜自己與公司的聲譽
zhēnxí。trân trọng shēngyù。danh tiếng cherish and protect yours and your company reputation
256
財務管理
cáiwùguǎnlì。finacial management
257
進貨驗收
jìnhuòyànshōu。kiểm tra hàng nhập kho Incoming goods inspection
258
預算
yùsuàn。ngân sách Budget
259
庫存管理
kùcúnguǎnlǐ。quản lí hàng tồn kho Theo dõi lượng nguyên liệu, vật tư, tránh dư thừa hoặc thiếu hụt. Inventory management
260
會計
kuàijì。ke toan Accounting
261
統一標準 建立統一標準產品規格
tǒngyìbiāozhǔn。tiêu chuẩn đồng nhất Establish uniform product specification
262
品質穩定 公司應建立統一標準產品規格,以確保品質穩定
pǐnzhìwěndìng。chất lượng ổn định để đảm bảo chất lượng ổn định
263
防偷竊
fángtōuqiè。ngăn trộm cắp
264
防浪費
fánglàngfèi。 prevent waste
265
倉儲
cāngchǔ。warehouse
266
提 手提袋
tí。 to carry túi sách tay ( bao gồm bao có quai cầm)
267
精神
jīngshén。tinh thần
268
不但
bùdàn。không những
269
挺 挺喜歡
adv very
270
提供
tígōng。 to provide
271
挑戰 挑戰自己
tiǎnzhàn。thử thách
272
順便 順便幫我買一瓶水
shùnbiàn。 btw, nhân tiện
273
省錢
shěngqián。tiết kiệm tiền
274
飲水機
là máy nước nóng ở phòng
275
饅頭
mántou màn thầu
276
營養
yíngyǎng。dinh dưỡng
277
白菜
🥬 bắp cải trắng
278
Majestic
Adj hùng vĩ, oai phong, tráng lệ
279
spiritual Meditation gives me spiritual peace.
adj 👉 Dùng để nói về những điều liên quan đến tâm hồn, niềm tin, tôn giáo, hoặc ý nghĩa sâu bên trong con người. Thiền mang lại cho tôi sự bình an trong tâm hồn.
280
spirit n spiritual adj spirituality n spiritually adv
n. linh hồn, tâm linh adj. thuộc về tâm linh n. dời sống tâm linh, tố chất tâm linh adv về mặt tâm linh
281
hives The child broke out in hives all over his body
mề đây, mụn đỏ ngứa trên da ứa trẻ nổi mề đay khắp cơ thể
282
therapeutic adj Gardening is therapeutic for many people. The doctor suggested a therapeutic massage.
adj chữ lành tâm hồn y học) thuộc về điều trị, chữa bệnh làm vườn mát xa trị liệu
283
主要
zhǔyào• vấn đề là, mainly
284
自動提款機
tíguǎnjī。máy rút tiền
285
手續 登機手續
shǒuxù。process procedure dēngjīshǒuxù。 boarding
286
實際%
shíjìbǎifēnzhī phần trăm số thực
287
達成率%
dáchénglù* achievement rate, phần trăm đạt được
288
維護
wéihù duy trì
289
負責驗收 ( 收貨,入庫,盤點)
fùzéyànshōu。phụ trách khu kiểm tra hành shōuhuò。 nhận hàng rùkù。 nhập kho
290
休閒
xīuxián thư giản leisure, recreational
291
休閒遊憩
xīuxiányóuqì Giải trí và thư giản ( khoa or nói về ngành dịch vụ) leisure activities
292
非工作、 非義務
fèiyìwù。 không có nghĩa vụ non-obligation
293
自由時間
zìyóushíjiān thời gian rảnh
294
為了……
wèilē…… nhằm( giải thích trong bài văn)
295
放鬆
fàngsòng。relax
296
滿足興趣
mǎnzúzìngqù。thoả mãn sở thích satisfy one’s interests
297
身心健康
shēnxīnjiànkāng physical and mental health
298
範圍包括
fànwéibāokuò。 phạm vi bao gồm
299
閱讀 運動 園藝 逛公園 短途踏青
yuèdú。đọc sách yùndòng yuányì。gardening guànggōngyuán。đi dạo công viên duǎntútàqīng。 đi dạo ngắm thiên nhiên
300
未必
wèibì。not necessarily
301
涉及
shèjí。involve liên quan
302
以…… 為特徵
yǐ……wéitèzhēng。có đặc điểm là……. Characterized by…..
303
304
暫時 暫時離開常住地
zànshí。temporarily. thời gian ngắn chángzhùdì。nơi thường trú place of residence
305
目的地
mùdìdì。destination
306
商務
shāngwù。công tác, thương vụ
307
探親
tànqīn。visiting relatives
308
牽涉
qiānshè。involve, include
309
景點
jǐngdiǎn。địa điểm tham quan Tourism attraction
310
導覽
dǎolǎn。tour guide
311
跨 跨區域 旅遊則涉及跨區域移動到目的地
kùa。to cross, vượt qua kùaqùyù。 sự di chuyển giữa các khu vực ( định nghĩa liên quan đến ngành du lịch)
312
例如
lìrú。như là, ví dụ là
313
晚間散步
wǎnjiānsànbù。taking an eveninh walk
314
產業發展
chǎnyèfāzhǎn。industrial development
315
旅遊與觀光涉及明確的供給 面(交通、住宿、票券、導 覽、旅行社、OTA、目的地行 銷)
明確的供給面。míngquèdegōngjǐmiàn。bên cung ứng rõ ràng 住宿。zhùsù。accommodation 票券。piàoqù*an。tickets( bus, tham quan, sự kiện) 旅行社。lǔ*xíngshè。travel agency OAT. Online travel agency
316
一般 一般休閒活動供給面較分散、商業化程度不一定高
yībān。general common 較 jiào。tướng dối。relatively 分散。fēnsàn。phân tán, không tập trung. dispered, scattered shāngyèhuà。commercialization. thương mại hoá chéngdù。 mức độ
317
效益
xiàoyì Benefit
318