HSK 3 > Lesson 5.1 > Flashcards
trải qua, kinh nghiệm
经历
đã từng
过
nằm viện
住院
đông y, y học cổ truyền
中医
đắng
苦
thuốc đông y
中成药
ngọt
甜
sờ, mó, xoa, vuốt
摸
mạch
脉
đơn thuốc
药方
mát xa
按摩
châm cứu
针灸
phương pháp
方法
điều trị
治
châm kim
扎针