chụp
照
giặt, rửa
洗
đóng, nhắm
闭
tranh sơn dầu
油画
phóng to
放大
lần
倍
cm
公分
kém một chút, suýt
差一点儿
va, chạm, gặp, đâm
碰
vụ
起
sự cố
事故
chẵn, tròn, đúng
整
kính, kính mắt
眼镜
đừng nhắc đến nữa
别提了
đen đủi, xui xẻo
倒霉
ngã, té
摔跤
rơi, ném, quăng
摔
rơi
掉
mặt đất
地上
đi làm
上班
tan tầm, tan ca
下班
bảo đảm, can đam
保证
tuân thủ
遵守
quy tắc, luật
规则