HSK 3 > Lesson 5.2 > Flashcards
nhỏ, mảnh
细
đã từng
曾经
vịt quay
烤鸭
quay, nướng
烤
thứ, số thứ tự
弟
cơm TQ
中餐
khoai lang trắng
白薯
kẹo hồ lô
糖葫芦
đường, kẹo
糖
vân vân
什么的
tận tai, trực tiếp nghe
亲耳
đàn piano
钢琴
nhà (chỉ người)
。。。家
biểu diễn (nhạc cụ)
演奏
cực kỳ
极了
violong
小提琴