Scold
Mắng
Bite
Cắn
Hit / beat
Đánh
That man was fired
Người đàn ông đó đã bị đuổi việc rồi
Man
Người đàn ông
Fire (from job)
Đuổi việc
Van Hung was bitten by that cat yesterday
Hôm qua Văn Hùng đã bị con mèo đó cắn
That cat has been sold
Con mèo đó bị bán rồi
Pho was eaten by the older brother
Phở bị anh trai ăn rồi
The older sister’s bike has been broken.
Xe đạp của chị gái bị hỏng rồi
My clothes have been made dirty
Quần áo của tôi bị làm bẩn rồi
Dirty
Bẩn
The flower vase has been broken by that cat
Lọ hoa bị con mèo đó làm vỡ rồi.
Vase or jar
Lọ
Break (verb)
Vỡ
Who was beaten?
Ai đã bị đánh?
That dog was scolded by Anna
Con chó đó đã bị Anna mắng.