Insurance
Bảo hiểm
Country
Đất nước
… for (the purpose of) …
Vì
They risk their lives working for money
Họ liều mạng làm việc vì tiền.
Risk (v)
Liều
Risk one’s life
Liều mạng
We buy this insurance for our child
Chúng tôi mua bảo hiểm vì con.
Walter tries to learn Vietnamese for Lê.
Walter cố gắng học tiếng Việt vì Lê.
I write this letter for her
Tôi viết bức thư này vì cô ấy.
Fight
Chiến đấu
Dad fights for the country
Bố chiến đấu vì đất nước
Mum does a lot for him
Mẹ làm rất nhiều việc vì anh ấy.
He buys this book for Anna
Anh ấy mua quyển sách này vì Anna
Try
Cố gắng