mandate(v)
ra lệnh,ủy quyền,ủy thác
mandate(n)
sự ủy quyền,lệnh
effect(n)
hiệu ứng,hiệu lực,kết quả
effect(v)
thực hiện,đem lại
effective(adj)
hiệu quả
effectively(adv)
1 cách hiệu quả
drastically(adv)
1 cách mạnh mẽ,quyết liệt, triệt để
drastic(adj)
mạnh mẽ,quyết liệt
according to(phv)
theo
standard(n)
tiêu chuẩn,chuẩn
standardize(adj)
tiêu chuẩn hóa
constant(n)
liên tục,không ngớt,không đứt
constantly(adv)
1 cách liên tục
authorize(v)
ủy quyền,cho phép
authorized(adj)
được ủy quyền,được cho phép
authorization(n)
sự cho phép,sự cấp phép
authority(n)
quyền lực,quyền thế
prohibit=forbid(v)
ngăn cấm,ngăn chặn,0 cho phép
habit(n)
thói quen
habitual(adj)
thường lệ,quen thuộc
convention(n)
tập quán