Greenhouse gas
Khí gây ra hiệu ứng nhà kính
Emission (n)
(Sự) phát ra (ánh sáng, C°) ; bốc ra/toả ra (mùi, hơi)
Carbon footprint
• Dấu chân carbon
• Khí thải carbon
Infectious disease
Lây nhiễm bệnh
Ecology (n)
Hệ sinh thái ; khoa nghiên cứu sinh vật với động vật
• ecological (a): (thuộc về) sinh thái học
•Ex: Ecological balance
Heat-related illness
Các bệnh do nhiệt
Release (v)
Giải thoát
Stable (a)
Vững chắc; ổn định
Man-made
Đồ do con người làm ra ( nhân tạo)
Deforestation (n)
(sự) phá rừng; phát quang