WEEK 5 Flashcards

(54 cards)

1
Q

mandate

A

nhiệm vụ, ủy nhiệm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

thumping

A

rất lớn/ quan trọng, đập thình thịch

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

intricacy

A

sự phức tạp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

for the ages

A

kinh điển, bất hủ, đáng nhớ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

squadron

A

đội quân, phi đội

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

assemble

A

lắp rắp, tập hợp, triệp tập

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

canvass

A

vận động (cho cuộc tranh cử)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

deficit

A

thâm hụt, lỗ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

eye-wateringly

A

kinh ngạc, phát ngấy

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

charismatic

A

có sức lôi cuốn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

understates

A

nói giảm nói tránh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

exert

A

phát huy, tạo ra, cố gắng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

gut

A

ruột

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

transplant

A

cấy ghép

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

exuberant

A

tràn đầy sức sống

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

aggression

A

sự xâm lược, tấn công

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

wreck

A

phá hủy, spoil

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

ballot

A

lá phiếu, phiếu bầu, tổ chức bỏ phiếu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

election

A

sự lựa chọn, cuộc bầu cử

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

merely

A

chỉ đơn thuần, chỉ là, NOT LARGE/IMPORTANT

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

hit the brakes

A

đạp phanh, dừng lại, chậm lại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

succumb

A

chịu thua, chết vì bệnh tật

23
Q

gratify

A

làm hài lòng, thỏa mãn

24
Q

dread

A

sợ hãi, nỗi sợ

25
traumatic
chấn thương (tâm lý)
26
scourge
tai họa, thiên tai, gây ra đau khổ
27
epidemiologist
nhà dịch tễ học
28
endeavour
nỗ lực
29
rebuff
từ chối, cự tuyệt
30
lash out (at sb/ sth)
tấn công dữ dội, chỉ trích gay gắt
31
sanction
lệnh trừng phạt, phê chuẩn, tán thành
32
retaliate
trả đũa, báo thù
33
extraterritorial
ngoài lãnh thổ
34
hazy
mơ hồ
35
ambiguous
mơ hồ, khả nghi
36
stance
lập trường
37
ram (up/ into/ down)
đẩy mạnh, đâm mạnh vào, nhét
38
hobble
tê liệt, hạn chế, khập khiễng
39
concessions
nhượng bộ, thừa nhận thất bại, giảm giá
40
placid
ôn hòa, bình tĩnh
41
contraction
sự co lại, giảm sút
42
synchronize
đồng bộ hóa
43
slump
sụt giảm
44
there is a catch
điều đáng lưu ý, điểm bất lợi
45
deliberately
cố ý, đắn đo
46
suppress
kìm nén, bãi bỏ, đán áp, ngăn chặn
47
contemporary
đương đại, đồng thời, cùng thời/ tuổi
48
flabby
béo, nhão nhoét, yếu đuối
49
goes the adage
như câu ngạn ngữ nói
50
purge
thanh trừng. loại bỏ, trục xuất
51
pave the way
mở đường
52
spur
thúc đẩy, khuyến khích
53
fatalistic
phó mặc cho số phận
54
are off the charts
quá mức bình thường, vượt xa mong đợi, đạt mức cực kỳ cao