WEEK4 Flashcards

(45 cards)

1
Q

spell

A

gây ra, làm thay ai đó việc gì, 1 giai đoạn mà 1 tình trạng kéo dài liên tục, phát âm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

inheritance

A

thừa kế, di sản

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

fathomless

A

không thể đo lường, bí ẩn, khó hiểu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

bend

A

uốn cong, đường cong, căng ra

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

dimension (of)

A

kích thước, chiều hướng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

ebb (away)

A

suy yếu dần, hết thời, suy

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

cognitive

A

nhận thức

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

accelerate

A

tăng tốc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

underlie

A

nền tảng, cơ sở, nguyên nhân

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

hereditary

A

di truyền

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

prevalence

A

sự phổ biến, thịnh hành

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

sceptical

A

hoài nghi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

dementia

A

chứng mất trí nhớ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

nail down

A

xác định rõ, làm sáng tỏ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

inflammation

A

viêm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

acquaintance

A

người quen, sự quen biết

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

lifelong bond

A

mối quan hệ gắn bó suốt đời

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Non-identical twins

A

sinh đôi khác trứng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

psychic abilities

A

khả năng ngoại cảm

20
Q

widow

A

góa phụ (có chỉ nam)

21
Q

mercenary

A

hám lợi, lính đánh thuê

22
Q

mislead

A

lừa dối, gây hiểu lầm

23
Q

entitle

A

có quyền, được phép

24
Q

estate

A

tài sản, giai cấp, địa vị

25
swelling
sưng
26
therapy
Liệu pháp
27
it comes to Ving/ N
khi nói đến / khi xét đến / khi đề cập tới (một chủ đề cụ thể)
28
the first port of call
nơi đầu tiên ta nên tìm đến / điều đầu tiên ta nên xem xét
29
inevitably
ko thể tránh khỏi
30
ruminate
suy ngẫm, nghĩ nhiều
31
to go for it
quyết định liều thử / quyết định làm điều đó
32
The focus is on + noun / noun phrase / wh-clause
trọng tâm là …
33
to roll out
triển khai, áp dụng, đưa vào sử dụng
34
clinical
lâm sàng
35
steadfast
kiên định
36
sing/shout it from the rooftops
Công khai nói lớn điều gì
37
heed the advice/ warning
nghe theo lời khuyên/ lời cảnh báo
38
prospect
triển vọng, khả năng
39
adjuvant
chất bổ trợ (tăng cường khả năng miễn dịch),
40
turbocharge
tăng áp, tăng cường
41
halt
ngăn chặn, ngưng lại
42
instinctively
theo bản băng
43
robust
cường tráng, khỏe mạnh
44
flurry
cơn gió lớn, thổi mạnh, bâng khuâng, trận mưa rào, thổi mạnh
45
causality
tính nhân quả