8 Flashcards

(500 cards)

1
Q

Disease (n)

A

Bệnh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Epidemic (n)

A

Dịch bệnh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Allergy (n)
Allergic (adj)

A

Dị ứng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Asthma (n)

A

Hen, suyễn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Backache (n)

A

Đau lưng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Blister (n)

A

Vết bỏng giộp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Appendicitis (n)

A

Viêm ruột thừa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Nuance (n)
Nuanced (adj)

A

Sắc thái

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Arthritis (n)

A

Viêm khớp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Anxious (adj)

A

Lo âu, băn khoăn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Agreement (n)

A

Sự thỏa thuận, sự đồng ý

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Foundation (n)

A

Nền, nền tảng, sự thành lập, sáng lập

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Dried (adj)

A

Khô, sấy khô

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

regime (n)

A

chính quyền

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

urge (n)

A

(n) sự thôi thúc mạnh mẽ
(v) to strongly advise
(urge to)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Overstate (v)
>< understate (v)
Overstatement (n)
>< understatement (n)
Understated (adj)

A

Nói quá
>< nói giảm
(adj) tiết chế, kín đáo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Braille (n)

A

Chữ nổi cho người mù

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Pending (adj) (pre)

A

(adj) Chưa quyết định, chưa giải quyết
(n) cho đến khi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Lick (v)

A

Liếm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Concil (n)

A

Hội đồng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Elementary school (n)
= Primary school (n)
= grade school (n)

A

Trường Cấp 1

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

Secondary school

A

Trường cấp 2

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Essential (adj) (n)

A

(adj) Cần thiết, cốt yếu
(n) những thứ thiết yếu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Essential oil

A

Tinh dầu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Department (n)
Phòng, khoa...
26
frenzy (n) frenziedly (adv) frenzied (adj)
27
Dressmaker (n) Tailor (n)
Thợ may
28
Justify (v)
Bảo chữa, thanh minh
29
Approve (v) Approval (n)
Chấp thuận
30
Staircase (n) = stairway (formal)
Cầu thang (có lan can)
31
Succeed (v)
Kế nghiệp, nối nghiệp, kế tiếp Thành công
32
Advantage (n) (v)
(n) lợi thế (v) đem lại lợi ích
33
Snowbird (n)
an older person who lives in a cool place in summer and somewhere warmer in winter
34
Wrist (n)
Cổ tay
35
Cave (n)
Hang, động
36
Postpartum (n) (adj)
Sau sinh
37
Uptight (adj) = fret (v) Fretful (adj) Fretfully (adv)
= nervous, anxious, worried (fret over/about(
38
Peculiar (adj) (n)
(adj) kỳ lạ, khác thường (n) tài sản riêng
39
Overdue (adj)
Quá hạn Quá ngày dự sinh
40
Postpone (v)
Hoãn lại, trì hoãn
41
Handful (n)
1. Người hoặc trẻ quá hiếu động 2. a small number of sth (a handful of + N(p) + V(p)) 3. Một nắm bàn tay (e.g: a handful of rice)
42
Ton (n)
Tấn
43
Coal (n) coalification (n)
Than đá
44
Strike (n) (v)
(n) Đình công, bãi công (v) (V2;3: struck) Đình công Đánh, đập, tấn công (strike on) điểm giờ (chuông báo)
45
Ashamed (adj)
Xấu hổ
46
Unashamed (adj)
Vô liêm sỉ
47
Hopeful (adj) (n)
(adj) đầy hy vọng (n) người đầy triển vọng
48
Prize (n)
Giải thưởng
49
Urban planning (n) = town planning (n)
Quy hoạch đô thị
50
Anesthesiologist (n) = anesthetist (n) Anesthesiology (n)
Bác sĩ gây mê hồi sức
51
Nonchalant (adj) Nonchalantly (adv) Nonchalance (n)
Thờ ơ, hờ hững, lãnh đạm
52
Corridor (n)
Hành lang
53
Pavement (n) Side walk
Lề đường
54
Neatly (adv)
In a tidy way (tidily)
55
Drawer (n)
Ngăn kéo
56
Brainstorm (v) (n)
động não, nghĩ ra ý tưởng một cách sáng tạo, tự do
57
insurance (n)
Bảo hiểm
58
Portugal (n)🇵🇹 Portuguese (n) (adj)
Bồ Đào Nha
59
Arch (n) (v) (adj) Archly (adv)
(n) Vòm, mái vòm (v) uống cong (arch the back) (adj; adv) showing that you think it is amusing that you know more about sth than sone else does
60
Loan (n) (v)
(n) khoản vay, tiền vay (v) cho vay
61
Sightseeing (n)
Sự tham quan
62
Affirmative (adj) (n)
Khẳng định, quả quyết
63
Explore (v)
Thăm dò, thám hiểm
64
Widen (v)
Làm cho rộng ra, mở rộng
65
Expand (v) Expandable (adj) = expansible (adj) Expansion (n) Expanse (n)
(v) (adj) (n) Mở rộng (n) a very wide space or area (espanse of)
66
Tense (adj)
Căng thẳng
67
Tension (n)
Sự căng thẳng Độ căng
68
Admittedly (adv)
Phải thừa nhận là...
69
Collide (v) /kəˈlaɪd/
Xung đột, va chạm
70
Once-in-a-lifetime (adj)
Sth that is likely to happen only once in a person's life
71
Flight attendant (n)
Tiếp viên hàng không
72
Vegan (n) (adj)
Người ăn chay trường
73
Heist (n) /haɪst/
a crime in which valuable things are taken illegally and often violently from a place or person
74
Cone head = cone-shaped head
Đầu hình nón
75
Realistic (adj) Realistically (adv) Realist (n)
Thực tế, chân thật
76
Normalize (v)
Bình thường hóa
77
Nonetheless (adv) = that being said = having said that = even so
= nevertheless, however
78
Long-term (adj)
Lâu dài, dài hạn
79
Crime scene (n)
Hiện trường vụ án
80
Oppression (n) Oppress (v) Oppressor (n) Oppressed (adj) Oppressive (adj) Oppressively (adv) Oppressiveness (n)
Sự đàn áp, sự áp bức (adj) causing people to feel worried Hot and no wind (weather)
81
Prisoner (n)
Tù nhân
82
Manacle (v) (n)
(v) khóa tay lại, xích tay (n) sự chói buộc, kìm hãm
83
Pub (n) = public house
Quán rượu
84
Response (n)
Sự đáp lại
85
Rapid (adj) Rapidity (n) Rapidly (adv)
= Fast, quick, sudden
86
Tenure (n) /ˈten.jɚ/ tenured (adj) >< untenured (adj) Tenure track (n)
(n) the period of time when sone holds a job, esp. an official position (sone's tenure as) Quy chế bổ nhiệm lâu dài (adj) having been given tenure
87
Campaign (n) (v)
Cuộc vận động, chiến dịch
88
Cotton candy (n) Candy floss (n)
Kẹo bông gòn
89
Fathom (v)
Hiểu được, thấu hiểu
90
Offensive (adj) (n)
(adj) làm khó chịu; kinh tởm, gớm ghiếc Tấn công, công kích (n) sự tấn công
91
Biased (adj) = one-side (adj) One-sidely (adv) One-sideness (n) >< unbiased (adj)
Thiên vị >< khách quan, công bằng (biased against sb/sth: bất công với Biased in favor of sb/sth: thiên vị)
92
Darken (v)
1. Make sth become dark 2. to become worse or more serious (nặng nề, nghiêm trọng)
93
Blind (n)
Cái rèm
94
Coupon (n)
Phiếu mua sắm
95
Offend (v)
Xúc phạm, làm cho ai đó khó chịu
96
Bridal (adj) (E.g: bridal stylist...) Bride (n)
Thuộc cô dâu, thuộc đám cưới
97
Compete (v)
Đấu lại, tranh đua (compete in/for) Thi đấu tại
98
Paperwork (n)
Việc giấy tờ
99
Principle (n)
Nguyên lý, nguyên tắc
100
Fever dream (n)
a very strange experience or situation, usually a bad one, that seems like a dream rather than like sth that would really happen
101
Genetic (adj)
Thuộc về gene
102
Strict (adj)
Nghiêm khắc, chặt chẽ
103
Phlegm (n) /flem/
1. = calmness, composure, sangfroid 2. Dịch nhày trong throat and nose
104
Duckling (n)
Vịt con
105
Grudge (n) (v) = begrudge (v)
(n) sự oán hận (Hold/ bear a grudge against sone) (v) unwilling, không vui khi cho / chấp nhận điều gì, ghen ăn tức ở (begrudge V_ing)
106
Remarkable (adj) >< unremarkable (adj) Remarkably (adv) >< unremarkably (adv)
Đáng được quan tâm, chú ý
107
Ugly duckling (n)
a person or thing that seems unattractive or unremarkable at first, but becomes beautiful or successful later
108
Literally (adv) Literal (adj)
Theo nghĩa đen, thật vậy, đúng vậy
109
Gamify (v) Gamified (adj) Gamification (n)
Biến thành trò chơi (Gamify +V_ing/N)
110
Clutch of
Dùng khi nói về trứng (gà, chim, rắn,…) hoặc con non mới nở.
111
Hatch (v)
- Nở trứng - Âm mưu, bày mưu
112
(Real) estate agent (n) /ɪˈsteɪt/ Realtor (n) Real Estate agency (n)
Người môi giới nhà cửa, đất đai Công ty môi giới bất động sản
113
Hostess (n)
1. Chủ nhà nữ 2. Nữ tiếp viên nhà hàng
114
Cutlery (n) (UK) = silverware = flatware
objects, especially knives, forks, spoons, etc., made of silver
115
Goofy (adj)
Khờ khạo, ngớ ngẩn một cách đáng yêu, hài hước Ngố
116
Telltale (adj)
Telltale sign / mark / evidence / clue → dấu hiệu tố cáo, manh mối
117
Endorse (v) Endorsement (n) Endorser (person)
1. to make a public statement of your approval for sb/sth (approve) 2. to appear in an advertisement, saying that you use and like a particular product (advertise) 3. To write ur name on a check (endorsee)
118
Colleague (n) /ˈkɑː.liːɡ/ Workmate (n)
= Co-worker
119
Quarter-final (n) Semi-final (n)
(n) Vòng tứ kết (n) bán kết
120
Buildup (n)
1. sự tích tụ, gia tăng 2. = praise
121
Interlude (n)
Đoạn xen vào ( mềm mại, nghệ thuật)
122
Interval (n)
1. a period between two events or times 2. the space between two points
123
Rupture (v) (n)
(v) Làm vỡ, làm rách, làm đứt, gây ra sự nổ tung (n) sự vỡ, rách, đứt gãy, thoát vị (seriously)
124
Tusk (n)
Răng nanh dài, ngà
125
Horn (n)
1. Còi 2. Vật hình giống sừng 3. Sừng
126
Rusty (adj)
1. Rỉ sét: covered with rust (= metal decay) 2. If a skill you had is rusty, it is not as good as it was because you have not practised it
127
Rust (n) (v)
(n) Gỉ sắt, lớp gỉ = reddish-brown color (v) gỉ/ bị gỉ
128
Reddish-brown (n)
Màu nâu đỏ
129
Bratty (adj) Brat (n)
(adj) Bướng bỉnh, lì lợm (n) a child who behaves badly
130
Bug (n) (v)
(n) a very small insect an illness that is usually not serious and is caused by bacteria or a virus a mistake or problem in a computer program Thiết bị nhỏ nhỏ nghe lén a very strong enthusiasm for something (baking bug..) (v) to annoy or worry someone Cài nghe lén
131
Stomach bug (n) = tummy bug
Đau bụng nhẹ, buồn nôn, tiêu chảy, ói mửa
132
Suppose (v) (conj)
(v) Giả sử, đoán rằng (to think that sth is likely to be true) Cho là (used to show that you think sth is true, although you wish that it were not) to expect or believe (conj) =what would happen if (supposing)
133
Railing (n)
Lan can, tay vịn, hàng rào chắn
134
Banister (n) =Bannister
Là tay vịn cầu thang bên trong nhà. Thường bằng gỗ hoặc kim loại, gắn liền với các thanh dọc
135
Balustrade (n)
Là hệ thống lan can trang trí gồm một hàng balusters + tay vịn trên cùng. Thường thấy ở kiến trúc cổ điển, sang trọng: lâu đài, biệt thự, ban công lớn
136
Scarcely (adv)
1. = hardly 2. Vừa mới... Thì (đảo ngữ khi scarcely ở đầu câu) Scarcely+had+S+V3+When+S+V 3. Hiếm khi
137
Scrub (v) (n)
(v) cò, chà mạnh (n) hành động cò, chà, mỹ phẩm tẩy da Bụi cây thấp (slang) người vô dụng
138
Convince (v) convincing (adj) convincingly (adv) convinced (adj)
(v) Thuyết phục ai đó (Convince sone of sth Convince sone to V) (adj) thuyết phục (adj) = certain
139
Shorten (v)
Làm cho ngắn lại
140
Numerous (adj) + Plural coun N
Rất nhiều, đông đúc
141
Eyesight (n)
khả năng nhìn rõ, thị lực cụ thể của mắt
142
Reporter (n)
Phóng viên
143
Sue (v) (sue sb for N/N phrase/ V_ing
Kiện, khởi kiện
144
Undo (v)
1. Hoàn tác/ làm lại bước trước đó 2. Gỡ, tháo (nút, dây, khóa…)
145
Oath (n)
1. Lời thề 2. Lời chửi tục, thô lỗ
146
Court (n)
1. tòa án (take sb to court: kiện ai đó) 2. Sân thể thao 3. Triều đình
147
Kidney (n)
Thận, quả thận
148
treason (n) high treason (n) treasonable (adj) treasonably (adv)
tội phản quốc
149
Actual (adj)
thực sự, thực tế, có thật (dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là đúng)
150
Baddie (n)
1. Kẻ xấu, nv phản diện 2. cô gái cá tính, sexy, tự tin, mạnh mẽ, phong cách chất chơi (slang)
151
Rant (v) (n)
(v)Nói (hoặc viết) một cách giận dữ, dài dòng, đầy bức xúc, (n) lời phàn nàn dai dẳng, bài nói đầy bức xúc
152
Glamor (US) = glamour (UK)
Sư quyến rũ huyền bí, sự mê hoặc vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm
153
Weekly (adj) (adv)
(adv) Hằng tuần (adj) Liên quan tới thời gian theo tuần
154
Colorless (adj) Colorlessly (adv)
1. Nhạt nhẽ 2. Containing no color
155
Tip (n)
Đầu, chóp, mũi của vật gì đó
156
Goat (n)
1. Con dê 2. Greatest of all time (người đỉnh nhất mọi thời đại)
157
Theft (n)
Hành vi trộm cắp, vụ trộm, hay tội trộm cắp
158
Skyline (n)
đường chân trời nhân tạo (thành phố, công trình)
159
Burglary (n) Burglar (n)
Vụ trộm đột nhập
160
Burgle (v)
Đột nhập để trộm
161
Bid (v) Bade/bidden (V2;V3)
1. Trả giá (trong bidding) 2. Ra lệnh / yêu cầu / chào mời (ít dùng, trang trọng)
162
Auction (n) (v)
(n) một cuộc đấu giá (v) bán đấu giá cái gì đó
163
Spark (n) (v)
(n) tia lửa, ánh sáng nhỏ Sự khởi đầu, mầm mống Sự lấp lánh, sống động (v) tạo ra tia lửa Gây ra, khơi dậy, châm ngòi
164
Empire (n)
Đế chế
165
Emperor (male) Empress (female)
Hoàng đế
166
Isolate (v)
1. Cô lập, tách biệt khỏi nhóm ở một nơi khác 2. Tách một chất, thành phần hoặc yếu tố ra khỏi hỗn hợp 3. Cách ly
167
Isolation (n)
1. Sự cách ly 2. Sự cô lập (xã hội, cảm xúc) 3. 3. Sự tách biệt (về địa lý, chính trị, khoa học…)
168
Conservation (n)
Sự bảo tồn, sự giữ gìn
169
Biodiversity (n)
Đa dạng sinh học
170
Northward (adj) (adv) (southward, eastward, westward)
Về hướng Bắc
171
Northbound (adj) (adv) (southbound, eastbound, westbound)
Đi về hướng Bắc (thường dùng cho xe cộ, tàu, đường, chuyến đi, v.v.)
172
Apparently (adv) Apparent (adj)
1. Seeming to be true 2. able to be seen or understood
173
Malnourished (adj)
Bị suy dinh dưỡng
174
Openly (adv)
Công khai, thẳng thắn
175
Overhyped (adj) Overhype (v)
Bị thổi phòng quá mức, khen ngợi quá mức
176
Flashy (adj)
Hào nhoáng, lòe loẹt,
177
Fair game (n)
Chấp nhận cuộc chơi (sone or sth that people are allowed to criticize)
178
Resident (n) (adj) Residential (adj) Residence (n)
Người cư trú hoặc công dân (nói chung) (n) home (take up residence/residency somewhere: go to live somwhere In residence: officially staying or living somewhere)
179
Patootie (n)
a cutie/ sweetheart/ darling
180
Hubby (n)
= husband
181
Resident alien (n)
Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại một quốc gia
182
Alien (adj) (n)
(adj) xa lạ, ko quen thuộc (n) 👽 Người nước ngoài cư trú
183
dignitary (n) = bigwig (n)
người có địa vị cao
184
Demonic (adj) Demonically (adv)
Giống như quỷ, thuộc về ma quỷ, rất độc ác hoặc dữ dội.
185
Curb (v) (n)
(v) kiềm chế/ hạn chế (n) = sidewalk, pavement Sự hạn chế, sự kiểm soát
186
Inflation (n) Creeping inflation (n) = Mild inflation Galloping Inflation (n) hyperinflation (n) Inflate (v) Inflated (adj) Inflatable (adj)
(n) Sự lạm phát (n) lạm phát tự nhiên (n) lạm phát phi mã (n) siêu lạm phát
187
Rapist (n) Rape (v) (n)
(n) Kẻ hiếp dâm (v) cưỡng hiếp (n) hành vi cưỡng hiếp Bã nho
188
Massive (adj) Massively (adv)
1. To lớn, đồ sộ 2. Tuyệt vời, ấn tượng
189
Violate (v) Violator (n) Violation (n)
1. Vi phạm 2. Xâm phạm (nhân phẩm, quyền...) (v) (n) = Rape
190
Orbit (n) (v) Orbiter (n)
Quỹ đạo around a planet or star (go into orbit around)
191
Routinely (adv)
Thường xuyên / Đều đặn / Theo thói quen
192
Struggle (n) (v)
(n) sự đấu tranh/ sự vật lộn (v) đấu tranh/ vật lộn
193
Constant (adj) Constantly (adv) Constancy (n)
không đổi, liên tục, đều đặn, không ngớt (N) = loyalty
194
Confidential (adj) Confidentially (adv) Confidentiality (n)
Bí mật, tuyệt mật
195
Quantity (n)
Số lượng, lượng
196
Quality (n) (adj)
(n) chất lượng/ phẩm chất (adj) chất lượng cao
197
Upward (adj, adv) >< Downward (adj;adv)
Hướng lên, đi lên >< đi xuống, hướng xuống
198
War-torn (adj) = war-ravaged (adj)
severely damaged by a long war
199
Rise (v) (rose;risen)
1. To move upward 2. Mọc (sun) 3. Đứng dậy, ngồi dậy (rise from...) 4. to get out of bed 5. Tăng địa vị, thành công hơn, thăng tiến 6. trào lên (emotion)
200
Trainee (n)
Người đang được đào tạo / học việc / thực tập sinh
201
Rise (n)
1. Sự thăng tiến 2. Sự tăng lên
202
Well-rounded (adj)
Toàn diện
203
descendant (n)
Hậu duệ
204
Stock (n) (v) (adj)
(n) cổ phiếu/ chứng khoán Hàng trong kho Nguồn dự trữ, vốn (nói chung) (v) Cung cấp hàng, tích trữ, dự trữ (adj) Mặc định, tiêu chuẩn
205
Stock market (n)
Thị trường chứng khoán
206
Pandemic (n)
= pandemic disease (đại dịch)
207
Fleet (n) (adj) Fleet-footed (adj) = Fleet of foot (adj) Fleetness (n) fleetness of foot (n)
(n) hạm đội tàu (adj) nhanh chóng, thoáng qua (adj) nhanh chân, chạy nhanh
208
Umbrella term (n) Umbrella (n)
(n) Thuật ngữ bao trùm (n) sth that includes or represents a group or range of similar things (under the umbrella of: nằm trong phạm vi của)
209
Consumerism (n) Consumer (n) Consume (v)
(n) Chủ nghĩa tiêu dùng (n) người tiêu dùng (be consumed by/with sth: to have so much of a feeling that it affects everything you do)
210
Theory (n)
1. Lý thuyết 2. Giả thuyết / ý tưởng chưa chắc chắn (theo nghĩa đời thường)
211
approximately (adv)
Khoảng chừng
212
Fetid (adj) = rank (adj)
smelling extremely bad and stale (= smelly, stinking, stinky...)
213
Bloody (adj) (adv)
(adj) đẫm máu, dính máu (Adv) cực kỳ, rất
214
Affluent (adj) Affluence (n) Affluently (adv) Affluenza (n)
wealthy (N) bệnh giàu
215
Honorarium (n) /ɑː.nəˈrer.i.əm/ Honoraria (plural)
Khoản thù lao trả để thể hiện sự trân trọng, không mang tính mua bán
216
Devilish (adj)
1. Quỷ quyệt 2. Láu cá
217
Diabolical (adj) Diobolically (adv)
quỷ quyệt, sốc
218
Jury (n) Juror (n)
1. Bồi thẩm đoàn 2. Ban giám khảo (N) a member of a jury
219
Jural (adj)
Tập trung vào quyền và nghĩa vụ (pháp lý)
220
Ethereal (adj) Ethereality (n) Ethereally (adv)
Đẹp vô thực
221
Cone (n)
1. Hình nón 2. Tế bào nón – giúp mắt nhìn màu sắc.
222
Cuisine (n)
Phong cách nấu ăn đặc trưng của một vùng, quốc gia hay nền văn hóa.
223
Treasurer (n)
A person who is responsible for an organization's money
224
Defensive (adj)
1. Mang tính phòng thủ (>
225
Gosling (n)
Ngỗng con
226
Piglet (n)
Heo con
227
impenetrable (adj) impenetrably (adv) impenetrability (n)
1. impossible to go through or see through 2. impossible to understand
228
Depth (n)
1. Độ sâu 2. Chiều sâu về cảm xúc, kiến thức, tư duy
229
In-depth (adj)
done carefully and in great detail
230
Despair (n) (v)
(n) sự tuyệt vọng, mất hết hy vọng (v) tuyệt vọng
231
Afterthought (n)
😶‍🌫️
232
Precaution (n) Precautionary (adj)
biện pháp phòng ngừa, sự đề phòng
233
Insurance policy (n)
Hợp đồng bảo hiểm
234
Stunner (n)
1. Một người hấp dẫn 2. Một điều gì đó gây sốc lớn
235
Composition (n)
1. Tác phẩm văn học, viết, hoặc nhạc 2. Sự cấu thành, cấu tạo 3. Cách sắp xếp hình ảnh (nghệ thuật, hội họa)
236
Halt (v) (n)
(v) Dừng lại, làm cho dừng lại (n) sự ngưng lại
237
Tricky (adj)
1. Khó khăn/ phức tạp 2. Dễ gây nhầm lẫn 3. Láu cá/ tinh ranh
238
Picky (adj)
Kén chọn, kỹ tính
239
folding (adj)
able to be folded into a smaller size (folding chair, table, bed, bicycle...)
240
Inclination (n) Inclinable (adj) Incline (v) (n)
(n) Thiên hướng cá nhân (v) to (cause to) slope at a particular angle (n) a slope
241
ironic (adj) irony (n) Ironically (adv)
Mỉa mai
242
supreme (adj) supremely (adv)
tối cao
243
Quarantine (v) (n)
(v) cách ly ai đó (nghi là bị bệnh) (n) thời gian/ sự cách ly
244
Pandemonium (n)
Cảnh tượng cực kì hỗn loạn, ồn ào
245
Wicked (adj) Wickedly (adv) Wickedness (n)
😶‍🌫️
246
Polished (adj)
trau chuốt, hoàn thiện, chỉn chu
247
Astronomy (n) Astronomical (adj) Astronomically (adv)
Thiên văn học
248
Persevere (v) /ˌpɝː.səˈvɪr/ perseverance (n)
1. Kiên trì (không bỏ cuộc) 2. tiếp tục tồn tại (despite a difficult or changing situation)
249
Confederate (n) (adj) /kənˈfed.ɚ.ət/ The Confederacy (n)
(n) Đồng lõa (n) (adj) Người thuộc phe Liên minh miền Nam (Mỹ)
250
Reward (n) (v)
(n) phần thưởng (v) trao phần thưởng
251
Deposit (n) (v)
(n) tiền đặt cọc Tiền gửi ngân hàng Lớp trầm tích (v) to leave sth somewhere (để/ đặt xuống đặt cọc tiền Gửi tiền vào ngân hàng hay safe
252
Brutal (adj) Brutality (n) Brutally (adv)
1. Tàn bạo, tàn nhẫn 2. Thẳng thắn 3. Khắc nghiệt, dữ dội (về đk, hoạn cảnh)
253
emir (n) emirate (n)
(n) a rular of a country in the Muslim world (n) a country ruled by an emir
254
ally (n) (v) alliance (n)
(n) đồng minh (be ally of) (v) liên minh (ally with sb)
255
Reassure (v)
Làm ai đó an tâm, trấn an
256
Spectator (n)
Người xem trực tiếp một sự kiện, trận đấu (thường là ngoài trời)
257
Onlooker (n) = looker-on Bystander (n) Observer (n)
Người chứng kiến (không liên quan đến sự việt)
258
Avenge (v)
Đòi lại công bằng (trả thù)
259
Janitor (n)
Người lao công
260
Vow (v) (n)
(v) thề (formal) (n) lời thề nguyện thiên liêng
261
Milking (n)
Việc vắt sữa bò
262
Drawn (adj)
1. (be drawn to sth): bị thu hút bởi gì đó 2. Mệt mỏi, xanh xao
263
Float (v)
(v) to stay on the surface of a liquid and not sink Trôi nhẹ nhàng trên mặt nước or the air to move or act without purpose (float about/around) to move smoothly and attractively (n) đề xuất ý tưởng (float the idea)
264
invested (adj)
Dồn tâm huyết, tình cảm (invested in)
265
Mistakable (adj) >< unmistakable (adj) >< unmistakably (adv)
Dễ nhầm lẫn (mistakable for) >< = obvious
266
Govern (v)
1. Điều hành (country or organization) 2. Kiểm soát 3. Điều chỉnh hành vi theo luật lệ hoặc nguyên tắc
267
Governance (n)
Sự quản trị
268
Shepherd (n) (v)
(n) người chăn cừu (nữ: shepherdess) (v) dẫn dắt, tập trung một số người vào một chỗ một cách nhẹ nhàng to move sheep from one place to another
269
Muscular (adj)
Có cơ bắp, sắn chắc
270
Brawny (adj) Brawn (n)
Lực lưỡng (physical strength and big muscles)
271
Interpretation (n)
1. Sự giải thích 2. Quá trình phiên dịch 3. = performance
272
Vary (v) Varying (adj) >< unvarying (adj) Varyingly (adv) = variedly (adv) Varied (adj) >< unvaried (adj)
1. Khác nhau, ko giống nhau >< = unchanging (adj) đa dạng >< ko thay đổi, đơn điệu (v) Thay đổi, biến đổi (vary from)
273
Umpire (n) (v)
(n) Trọng tài (v) to be an umpire in a competition
274
Referee (n) (v) /ˌref.əˈriː/
(n) trọng tài (di chuyển, điều khiển trận đấu) (v) to be a referee in a game
275
Contraption (n)
một thiết bị hoặc máy móc lạ, phức tạp hoặc vụng về
276
Amend (v) (formal) Amendatory (adj) Amendment (n)
Sửa đổi hoặc cải thiệt gì đó (văn bản, luật lệ) (an amendment to sth)
277
Imaginary (adj) imaginarily (adv)
chỉ trong trí tưởng tượng
278
Heckling (n)
hành động la hét, chế nhạo, chọc phá (biểu diễn, tranh luận, phát biểu công cộng)
279
Heckle (v)
quấy rối, làm phiền, chế nhạo hoặc cắt ngang lời ai
280
Engross (v)
capture all of sone’s attention and interest (=absorb)
281
Engrossing (adj) = Gripping (adj) engrossingly (adv) = Grippingly (adv)
cuốn hút, hấp dẫn, lôi cuốn
282
excesses (n)
hành động thái quá
283
Hollow (adj) (n) Hollowly (adv) Hollowness (n)
1. having a hole or empty space inside 2. without value
284
Riveting (adj) = absorbing (adj)
= fascinating
285
Engrossed (adj)
Engrossed in/by + V_ing/N Engrossed with N (giving all your attention to sth)
286
Entranced (adj) /ɪnˈtrænst/
Bị say mê, cuốn hút (entranced by/with)
287
Pitch (n)
a speech or act that attempts to persuade sone (make a pitch for sth/ to V)
288
Prolong (v) Prolongation (n) Prolonged (adj) = drawn-out (adj) = lengthy (adj)
to make sth last a longer time (= draw out) (adj) kéo dài
289
Compelling (adj) Compellingly (adv)
1. = convincing 2. = mesmerizing, gripping,...
290
Intriguing (adj) Intriguingly (adv)
gây tò mò, lôi cuốn nhờ sự bí ẩn hoặc độc đáo
291
Engrossment (n)
1. bản sao chính thức (official copy) của một văn kiện, hợp đồng, luật lệ 2. mải mê, sự bị cuốn hút hoàn toàn vào một việc gì đó
292
Captivate (v) Captivating (adj)
Làm ai đó say mê, mê hoặc hoàn toàn
293
Rivet (v) (n)
(v) = captivate Đóng đinh tán (n) đinh tán
294
Mesmeric (adj) Mesmerically (adv)
mê hoặc, cực kỳ cuốn hút
295
Forceful (adj) Forcefully (adv)
Mạnh mẽ, quyết liệt, dứt khoát (có sức thuyết phục)
296
Eligible (adj) /ˈel.ə.dʒə.bəl/ >< ineligible (adj) Eligibly (adv) Eligibility (n)
Đủ điều kiện (eligible to V/ for sth) (eligible bachelor: người đàn ông độc thân “đáng cưới”)
297
Ingenious (adj) Ingeniously (adv)
Tài tình, khéo léo
298
Skillful (adj) Skillfully (adv)
Giỏi, có kỹ năng, thành thạo
299
Skilled (adj) (n)
(adj) 1. Giỏi, thành thạo (skilled in/at V_ing/N) 2. Lành nghề (n) người có tay nghề (the skilled)
300
Remote (adj)
1. xa xôi (xa towns với cities) 2. Ít khả năng 3. Xa cách (not friendly)
301
Remoteness (n)
1. Sự xa xôi, hẻo lánh (về vị trí địa lý, không gian) 2. Sự tách biệt, xa cách (về cảm xúc, mối quan hệ) 3 .Khả năng ít xảy ra
302
Reassuring (adj) Reassuringly (adv)
Trấn an
303
Civil war (n)
Nội chiến
304
Ongoing (adj)
đang diễn ra, tiếp tục xảy ra
305
Autograph (n) (v)
(n) chữ ký (esp a famous person) (v) viết chữ kí, ký tặng
306
Amicable (adj) Amicably (adv)
(adj) thân thiện, hoà nhã (Adv) một cách hòa nhã, thân thiện
307
Feature (v)
Có sự góp mặt của sb (to include sone/sth as an important part)
308
Grease (n) (v) Greasy (adj) Greasiness (n) Greasily (adv)
(n) dầu mỡ,mỡ trơn (v) bôi mỡ, tra dầu, bôi trơn To make sth happen more easily
309
Unit (n)
Đơn vị (a standard measure that is used to express amounts)
310
Bachelorette (n) (adj)
Cô nàng độc thân, chưa kết hôn
311
Sole (adj) (n) (v) Solely (adv)
(adj; adv) duy nhất, độc nhất, riêng (n) lòng bàn chân Đế giày (v) đóng đế giày
312
Self-destruct (v) Self-destruction (n) Self-destructive (adj)
Tự hủy (press/ hit/ push the/ one's) self-destruct button
313
Exclusively (adv) Exclusive (adj) (n) Exclusivity (n)
1. = only 2. = độc quyền (n) tin độc quyền (= scoop (n) )
314
Specialty (n) Speciality (UK)
1. Đặc sản 2. Sở trường, chuyên môn
315
Penitent (adj) (n) >< impenitent (adj) Penitently (adv) >< impenitently (adv)
(adj) =repentant (n) người xưng tội (a formal religious act)
316
Fertilizer (n) Fertilize (v) Fertilization (n)
(n) Phân bón (v) bón phân Thụ tinh
317
Penitence (n)
=repentance
318
Confessional (n)
Phòng xưng tội
319
Waive (v) Waiver (n)
(v) từ bỏ/ miễn/ khước từ (n) Văn bản hoặc hành động chính thức cho phép miễn sth
320
Consistency (n) (consistence) >< inconsistency
1. Tính nhất quán, ổn định 2. Độ đặc
321
Pathological liar (n)
Người này nói dối liên tục, thường xuyên, không kiểm soát được, và thường không có lý do rõ ràng để nói dối (không nhất thiết để đạt lợi ích gì)
322
Pathological (adj) Pathologically (adv) Pathology (n) Pathologist (n)
1. Thuộc về bệnh học hoặc liên quan đến bệnh 2. Quá mức, bất thường, đến mức giống như một căn bệnh
323
324
Tissue (n)
Mô (+ Nervous tissue, + connective tissue, + muscle tissue, + Epithelial tissue)
325
Pragmatic (adj) Pragmatically (adv) Pragmatist (n) Pragmatism (n)
Thực tế (làm việc thông minh)
326
Hard-nosed (adj) Hardheaded (adj)
= pragmatic (cứng rắn)
327
Self-serving (adj) = self-seeking (adj) Self-servingly (adv)
Only doing for your own advantage
328
Down-to-earth (adj)
Thực tế, gần gũi
329
Cherry-pick (v) Cherry-picking (n)
Chọn lựa cẩn thận chỉ những cái tốt nhất, thuận lợi nhất, và bỏ qua phần còn lại.
330
Ethnicity (n) Ethnic (adj) Ethnically (adv)
Sắc tộc, dân tộc
331
Operation (n)
1. = surgery 2. hoạt động, quy trình vận hành 3. phép toán, thao tác 4. chiến dịch
332
Crunch (v) (n)
(v) phát ra tiếng răng rắc, nhai kêu lạo xạo (n) tiếng răng rắc A difficult situation Thời điểm thiếu hụt, khủng hoảng
333
Munch (v) (n)
(v) =chomp (champ) (ăn nhồm nhoàm, nhai rôm rốp) (n) =food, snack, treat
334
Beget (v) Begot/begat; begotten/begot (V2;V3)
To cause
335
Worthy (adj) (n) Worthily (adv)
(adj) xứng đáng, đáng được (worthy of N/V_ing) Đáng kính trọng, có giá trị (n) a person who is important, especially in a small town
336
Etc
Et cetera
337
imply (v)
1. ngụ ý, hàm ý 2. Đòi hỏi, bao gồm (to involve sth or make it necessary)
338
Garish (adj)
quá sặc sỡ, loè loẹt
339
Fowl (n)
a bird of a type that is used to produce meat or eggs (gia cầm) (waterfowl, wildfowl) (=poultry)
340
Minced (adj) = ground (adj)
Băm
341
Grind (v)
1. xay, nghiền, băm 2. Mài
342
Gunslinger (n)
Tay súng cực giỏi
343
Shooter (n)
Xạ thủ
344
Gunman (n)
a criminal who uses a gun
345
Belongings (n)
Đồ đạc, vật dụng cá nhân
346
Manually (adv)
By hand (một cách thủ công, bằng tay)
347
Customs (n)
1. Hải quan 2. Thuế nhập khẩu, thuế hải quan
348
Vapor (n)
hơi (chất lỏng hoặc chất rắn chuyển thành dạng hơi, thường thấy trong không khí)
349
Flammable (adj) = inflammable (adj) Flammability (n)
Dễ cháy (>
350
Inflammable (adj)
1. = flammable 2. dễ bị kích động, dễ nổi nóng
351
Curriculum vitae (n)
CV
352
Enclose (v) Enclosed (adj) >< unenclosed (adj)
1. to surround sth 2. Đính kèm (sending envelope)
353
Combustible (adj) Combustibility (n)
1. = flammable 2. Dễ kích động, dễ bùng nổ
354
Caution (n) (v) Cautious (adj) >< incautious (adj) Cautiously (adv) >< incautiously (adv) Cautiousness (n)
(n) cẩn trọng, thận trọng (exercise caution: hành động cautiously) advice or a warning (v) to warn sb
355
Predictor (n)
Dấu hiệu, yếu tố dự báo
356
Dense (adj)
1. Dày đặc, đông đúc, đặc (densely) 2. =stupid
357
Endless (adj) = Never-ending (adj) Endlessly (adv)
không có hồi kết, vô tận, bất tận
358
Sparse (adj) Sparsely (adv) Sparseness (n) = sparsity (n)
thưa thớt, rải rác, ít
359
Vacuum (n)
1. Chân không 2. A lack of sth
360
infinite (adj)
without limits; extremely large or great
361
infinitely (adv)
1. in a way that has no limits 2. Very much or very
362
infinity (n)
1. = endlessness 2. An infinity of N(p)/(un)N (= a lot of, lots of...)
363
Finite (adj) /ˈfaɪ.naɪt/ Finitely (adv)
>< infinite (hữu hạn, có giới hạn, ko vô tận)
364
Boundless (adj)
= infinite, endless, limitless, unlimited
365
Unbounded (adj)
Vô bờ bến, cao cả (very great; seeming to have no limits)
366
Ceaseless (adj) Ceaselessly (adv)
không ngừng, liên tục, không dứt
367
Swipe (v)
1. =steal 2. Quét (credit card...) 3. Vuốt, quẹt (over the screen) 4. Đập mạnh, quét mạnh, lau đi (to hit or try to hit sth, esp. with a sideways movement of the arm)
368
Grabble (v)
369
Aspire (v) Aspiration (n)
(v) khát khao (aspire to V/N) (n) khát vọng, hoài bão
370
Sometime (adj)
(especially of a job or position) in the past but not any longer
371
Former (adj) (n)
(adj) Trước đây, cũ, từng là (n) the first of two people, things, or groups previously mentioned
372
Latter (n) (adj)
(n) the second of two people, things, or groups previously mentioned (>
373
One-time (adj)
1. chỉ xảy ra một lần 2. Đã từng
374
Erstwhile (adj) /ˈɝːst.waɪl/
= previous
375
Combustion (n)
sự cháy, quá trình đốt cháy
376
Combust (v)
Cháy, bốc cháy, đốt cháy
377
incest (n)
Loạn luân
378
incestuous (adj) incestuously (adv)
Theo cách loạn luân một cách quá khép kín, chỉ tập trung vào nội bộ, thiếu sự cởi mở
379
Fumble (v)
to feel around awkwardly (humble (around) in sth for sth humble for words humble with)
380
Bookbinder (n) /ˈbʊkˌbaɪn.dɚ/ Bookbinder's (n) Bookbinding (n) Binding (n)
(n) Thợ đóng sách (n) a place where bookbinders work (n) 1. Nghề đóng sách 2. Quy trình đóng sách
381
Bind (v) (n) /baɪnd/ Bound (V2;V3)
(v) buộc chặt, trói lại (bind sth with) Đóng sách (bind together: gắn kết lại) (n) sự ràng buộc (bind sone to sth: ràng buộc)
382
Bewilder (v) Bewildering (adj) Bewilderingly (adv) Bewildered (adj) Bewilderedly (adv) Bewilderment (n)
= confuse, bemuse, puzzle...
383
Astonish (v) Astonished (adj) Astonishing (adj) Astonishingly (adv) Astonishment (n)
to surprise sone very much
384
Mediocre (adj) So-so (adj) (adv) Mediocrity (n)
= ordinary, indifferent
385
Worsening (adj) (n) Worsen (v)
Becoming worse
386
Heighten (v)
= increase
387
Astound (v)
> surprise, shock (=astonish, amaze)
388
Stun (v)
1. = astonish, astound 2. Làm choáng váng, mất nhận thức (by hitting their head hard)
389
Astounded (adj)
= astonished, stunned, amazed
390
Staggered (adj)
1. = Stunned, astonished, astounded 2. Xếp so le/ lệch nhau
391
Worse off (adj)
in a more difficult situation
392
Spoken for (adj)
If sth is spoken for, it is not available because sb has already bought it
393
incredible (adj) Incredibly (adv)
1. impossible or very difficult to believe 2. Extremely good (Tuyệt vời, phi thường, xuất sắc)
394
Shockingly (adv)
1. Cực kỳ (negative) 2. in a way that is offensive, upsetting, or immoral
395
Staggering (adj) = Astounding (adj) Staggeringly (adv) = Astoundingly (adv)
(adj) = astonishing (adv) = asnoishingly
396
Dumbfounded (adj)
Xịt keo, đơ cái mặt ra luôn kkk
397
Thunderstruck (adj)
= dumbfounded, astonished, dumbstruck
398
Transfigure (v) Transfiguration (n)
to change the appearance of a person or thing very much (transfigure into)
399
Hearty
400
Creditable (adj)
Đáng khen, xứng đáng được ghi nhận
401
Credible (adj) (=believable) Credibly (adv)
Đáng tin cậy, có thể tin được
402
Fisherman (n)
Người đánh cá
403
Lump (n) (v)
(n) Cục, khối u, khối Người vụng về, chậm chạp (v) gom lại, gộp chung, coi như một (lump sone/sth together)
404
Brute (n)
1. a person who is offensive and rude, and often violent 2. a large, strong animal
405
Brute force (n)
Vũ lực
406
China (n)
Đồ sứ cao cấp
407
Elated (adj) = euphoric (adj) Elatedly (adv) = euphorically (adv) Euphoria (n) elate (v) elation (n) = high spirits (n) elating (adj)
rất vui, phấn khởi, hạnh phúc, bay bổng vì một điều gì đó tốt xảy ra (elated at/by)
408
thrill-seeker (n)
người thích cảm giác mạnh
409
Ecstatically (adv) Ecstasy (n) Ecstatic (adj)
1. in an extremely happy way (n) thuốc lắc
410
Pigeonhole (v)
dán mác ai đó hoặc cái gì đó (negative)
411
Prototype (n) Prototypical (adj) Prototypically (adv) Prototyping (n)
(n; adj) nguyên mẫu, mẫu thử, là phiên bản đầu tiên của một sản phẩm (adj; adv) điển hình (n) hoạt động tạo mẫu (= product prototyping)
412
Porcelain (n) /ˈpɔːr.səl.ɪn/
Sứ
413
Republican (n) (adj)
(n) (*) (adj) liên quan đến Cộng hòa / chế độ cộng hòa
414
Republic (n)
Nước cộng hòa
415
Angular (adj) Angularity (n) Angularly (adv)
Góc cạnh
416
Riot (n) (v) /ˈraɪ.ət/
(n) bạo loạn a very funny or entertaining occasion or person (náo nhiệt) (v) gây náo loạn
417
Loot (n) (v) Looting (n)
(n) Tài sản bị cướp, cướp bóc được (v) Cướp bóc, chiếm đoạt tài sản một cách bất hợp pháp
418
Protest (n) (v)
(n) cuộc biểu tình (=demonstration) Sự phản đối (v) tỏ thái độ phản đối hoặc bất đồng với điều gì.u
419
Under protest = On sufferance
Một cách miễn cưỡng
420
Unwillingly (adv) Unwilling (adj)
một cách miễn cưỡng, không muốn, không sẵn lòng
421
Vandal (n) Vandalism (n) Vandalistic (adj) Vandalize (v)
a person who intentionally damages property belonging to other people
422
Protract (adj) Protraction (n) Protracted (adj)
= draw out, prolong
423
Somehow (adv)
1. Bằng một cách nào đó 2. Diễn tả sự không chắc chắn, mơ hồ
424
Steep (adj) (v) Steeply (adv) Steepness (n)
(adj) dốc, dốc đứng Đột ngột, nhiều (increase/decrease) too much, or more than is reasonable (v) Ngâm, nhúng vào chất lỏng để chiết xuất hoặc làm mềm
425
Prophecy (n)
lời nói hoặc thông điệp dự đoán tương lai
426
Frigid (adj) Frigidly (adv) Frigidity (n)
1. = ice-cold, stone-cold, freezing 2. = distant, detached, unapproachable
427
Modest (adj) Modestly (adv)
1. Khiêm tốn 2. Vừa phải 3. kín đáo, không phô trương
428
Meek (adj) Meekly (adv) Meekness (n)
1. Nhu mì, hiền lành 2. Nhú nhường
429
Mild (adj)
(adj) Dịu dàng, nhẹ nhàng, ôn hòa Nhẹ về mức độ, không mạnh (adv) = slightly = gently
430
Sneaky (adj) Sneakily (sneakingly) (adj)
Lén lút
431
Seemingly (adv)
có vẻ như, dường như, nhìn bề ngoài thì
432
Renew (v) Renewal (n) Renewable (adj) >< Non-renewable (adj) Renewably (adv)
1. Gia hạn 2. Làm mới, đổi mới 3. Tái lập
433
Lease (n) (v)
(n) hợp đồng cho thuê (v) thuê/ cho thuê
434
Stone-cold (adj) (adv)
(adj) very or completely cold Hoàn toàn không cảm xúc (nhẫn tâm) = complete (adv) =completely
435
Questioning (n) (v)
(n) Tra hỏi, thẩm vấn (police) (adj) Mang tính chất nghi ngờ, dò xét, tra hỏi Chưa xác định được xhtd
436
Jaw (n) (v)
(n) quai hàm, hàm a talk (v) tán gẫu to speak angrily or complain to sone (jaw at)
437
Yack (v) = yap (v) = gab (v) = jaw (v) = yak (v) = prattle (v) = chatter (v) = prate (v)
Nói luyên thuyên
438
interruption (n)
sự gián đoạn, sự ngắt quãng
439
Housing (n)
1. Sự cung cấp nhà ở 2. Vỏ bọc, phần bao ngoài (trong kỹ thuật, điện tử, cơ khí) 3. Chỗ ở (nhiều người)
440
Social housing (n) (UK) = public housing (n) (US) = council housing (n) (UK)
houses and flats that are owned by local government or by other organizations that do not make a profit, and that are rented to people who have low incomes
441
Prosecutor (n) Public prosecutor (n)
(n) Công tố viên (n) Công tố viên nhà nước
442
Sickening (adj) Sickeningly (adv)
một cách gây buồn nôn, ghê tởm (quá mức khiến người ta khó chịu)
443
Corporeal (adj) (formal) /kɔːrˈpɔːr.i.əl/ >< incorporeal (adj)
= bodily (adj)
444
Corporeally (adv)
= physically
445
Incorporate (v) Incorporation (n)
1. Kết hợp/ đưa vào/ lồng ghép 2. Sáp nhập, hợp nhất (business) (be incorporated into)
446
Vital (adj) /ˈvaɪ.t̬ə/ Vitally (adv) Vitality (n)
(adj) (adv) necessary, essential, important = energetic (n) sức sống
447
Being (n)
1. a person or thing that exists (sinh vật, thực thể) 2. the state of existing
448
Crucial (adj) Crucially (adv)
1. extremely important or necessary (essential, vital, all-important...) 2. Then chốt, mang tính quyết định
449
informed (adj) Well informed (adj) >< uninformed (adj)
(adj) có thông tin đầy đủ, hiểu biết (adj) Hiểu biết rộng >< thiếu thông tin, không được biết rõ (uninformed/informed/ well informed about)
450
All-important (adj)
= essential, vital, crucial...
451
Critical (adj) /ˈkrɪt̬.ɪ.kəl/ Critically (adv)
1. Đánh giá, phê phán, chỉ trích 2. Nguy kịch, nguy hiểm (critical condition/ injury/ illness) 3. Quan trọng nhất, then chốt 4. Phân tích, đánh giá
452
Skeptical (adj) Skeptically (adv)
= suspicious, doubful (skeptical about/of)
453
Passing period (n)
Class transition time
454
Middle school (n)
= (lower) secondary school
455
Prohibit (v) Prohibition (n)
1. = forbid, ban (prohibit sone from V-ing) 2. Ngăn cản ai đó làm gì
456
Bedspread (n)
😶‍🌫️
457
Prohibitive (adj) Prohibitively (adv)
(adj) 1. = costly, pricey 2. Mang tính cấm đoán (adv) in a way that is too expensive/ too much
458
Blend (v)
(v) pha trộn, hòa trộn, kết hợp Tán, dặm (makeup) (n) Sự pha trộn, hỗn hợp
459
Subtlety (n)
1. the quality of being subtle 2. a small but important detail
460
Refinement (n) refine (v) Refined (adj)
1. Sự tinh chế, tinh lọc 2. Sự cải tiến, làm cho tốt hơn, hoàn thiện hơn (a small change) (n) (adj) Sự tinh tế, tao nhã, politeness
461
Portray (v) Portrayal (n)
miêu tả, khắc họa
462
Mock (v) (adj)
(v) chế giễu (bắt chước, nhái theo) to make sth appear stupid or not effective (adj) giả, không thật, để mô phỏng
463
Gut feeling/ reaction = gut instinct (n)
Linh cảm, cảm giác
464
Expertise (n) /ˌek.spɝːˈtiːz/
Kiến thức chuyên môn, kỹ năng thành thạo trong một lĩnh vực nào đó.
465
Zeal (n)
lòng nhiệt huyết mãnh liệt, hăng hái (= enthusiasm, eagerness) (zeal for sth Zeal to V)
466
Slope (n) (v)
(n) dốc, sườn dốc (v) nghiêng, dốc (up/down/toward)
467
Tie (v)
1. Hòa (v/n) 2. Buộc, cột 3. to relate to or connect to
468
Pacification (n) Pacify (v) Pacifism (n) Pacifist (person) Pacifistically (adv)
(n) (v) làm cho yên ổn/ làm dịu xung đột (v) xoa dịu/ dỗ dành/ dẹp yên (n) chủ nghĩa hòa bình
469
Deaden (v) Deadening (adj) Deadeningly (adv)
to make sth less painful or less strong
470
Precise (adj) >< imprecise (adj) Precisely (adv) >< imprecisely (adv) precision (n) >< imprecision (n)
exact, accurate, clear
471
Peaceable (adj) Peaceably (adv)
(adj) = peaceful (adv) = peacefully
472
intimate (adj) (n) (v) intimacy (n) intimately (adv)
(adj) thân mật, thân thiết = private, personal (n) a close friend (v) Ngụ ý, ám chỉ (n) sự thân mật, gắn bó (adv) in a close personal way in a very detailed way
473
intimate atmosphere
Không gian ấm cúm, gần gũi
474
disheveled (adj) (people) Scruffy (adj) Scruffily (adv)
untidy and looking a little dirty
475
Confidant (n) (Male) Confidante (n) (Female)
Người bạn tâm tình (= intimate (n))
476
intimation (n)
Sự ám chỉ, gợi ý (=hint, implication...)
477
Implication (n)
1. Ẩn ý, hàm ý 2. Hệ quả, kết quả tiềm ẩn (ảnh hưởng)
478
intimidate (v) intimidation (n) intimidating (adj) intimidatingly (adv)
đe dọa, hăm dọa (=threaten, frighten) (adj) (adv) making you feel frightened or nervous
479
Menacing (adj) = Baleful (adj) Menacingly (adv) = Balefully (adv)
Mang tính đe dọa
480
Anthem (n)
1 .Quốc ca (= national anthem) 2. Bài hát mang tính biểu tượng hoặc tôn vinh một nhóm, phong trào
481
Miscommunication (n)
Sự hiểu lầm, sự truyền đạt sai, giao tiếp không hiệu quả
482
Choir (n) Choiral (adj)
Dàn hợp xướng
483
Lullaby (n) /ˈlʌl.ə.ba/
Bài hát ru
484
Symphony (n) Symphonic (adj)
Bản giao hưởng (is sung by orchestra)
485
Foreword (n)
Lời nói đầu, lời mở đầu của sách (by a famous person or sone who is not the writer)
486
Preface (n) (v) /ˈpref.ɪs/
1. Lời tựa (by the author) 2. Bắt đầu một bài nói, một tác phẩm hoặc một hành động bằng lời giới thiệu hoặc chú thích (preface sth with sth)
487
Appendix (n)
1. Phần phụ lục 2. bộ phận nhỏ nối với ruột già
488
Intestines (n)
= bowels, gut (small intestine: ruột non; large intestine: ruột già)
489
Bowel movement (n)
Quá trình đại tiện
490
Constipation (n)
Táo bón
491
Constipated (adj)
Bị táo bón
492
Footnote (n)
Chú thích ở cuối trang
493
Hardcover (n) >< softcover (=paperback)
Bìa cứng >< bìa mềm
494
intensive (adj) intensively (adv)
(adj) chuyên sâu, tập trung cao độ Tăng cường, mạnh mẽ (adv) một cách chuyên sâu, tập trung cao độ
495
Fluctuate
496
Intensive care unit (ICU) intensive care (n)
Phòng chăm sóc đặc biệt Chăm sóc đặc biệt
497
Critical care unit (CCU)
Phòng chăm sóc tích cực (Chăm sóc bệnh nhân nguy kịch, có nguy cơ tử vong cao)
498
Altar (n)
Bàn thờ (nơi thực hiện nghi lễ tôn giáo)
499
Tangled (adj)
1. Rối 2. =confused, complicated
500
Elsewhere (adv)
anywhere or somewhere else