Ok Flashcards

(500 cards)

1
Q

Metaphor (n)
Metaphorical (adj)
= metaphoric (adj)
Metaphorically (adv)

A

Phép ẩn dụ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Expatriate (n) (v) (adj)
Expat (n)
Expatriation (n)

A

(n) (adj) Người nước ngoài sống ở một nước khác
(v) to move from your own country, or to cause sone to move from their own country
to send money out of a country to another country

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Immigrant (n)
/ˈɪm.ə.ɡrənt/
immigrate (v)
immigration (n)

A

(n) Người nhập cư
(v) (n) nhập cư

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Medium (n)
Media; mediums (plural)

A

Phương tiện truyền thông, sự trung gian, môi giới

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Attorney (n)
/əˈtɝː.ni/
attorney-at-law (n)

A

= Lawyer

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Digest (v) (n)
/daɪˈdʒest/

A

(v) Tiêu hóa
(digestion (n)/ digestive (adj) )
Tiếp nhận, tiếp thu (in4)
(n) = abstract/summary

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Match (n)

A

Diêm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

post (n) (v)

A

(n) chức vụ chính thức (a job)
(v) to send sone to a place to work
(be posted to somewhere)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Nursery (n)

A
  1. Phòng cho trẻ sơ sinh (hospital/ home)
  2. Vườn ươm cây
  3. =daycare (UK)
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Profession (n)

A

= occupation (need qualification, skill, experience)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Sociable (adj)
Sociably (adv)
Sociability (n)

A

hòa đồng (= friendly; amicable)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Glamorous (adj)
(Glamourous)
Glamorously (adv)
Glamorousness (n)

A

Quyến rũ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Regards (n)
Regard (n) (v)

A

(n) Lời hỏi thăm, những lời chúc
(n) sự kính trọng, sự quan tâm (regard for)
(v) nhìn chăm chú, nhìn kỹ
xem như là (regard A as B)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Sesame oil (n)
Sesame (n)
Sesame seed (n)

A

Dầu mè

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Driveway (n)

A

Đường lái xe vào nhà

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Parenthesis (n)
Parentheses (plural)
Parenthetical (adj)
Parenthetically (adv)

A

”( )”
(adj; adv) mang tính chú thích

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Rough (adj)

A
  1. Gian khổ
  2. Gồ ghề
  3. Đại khái (= approximate)
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Dicey (adj)

A

Nguy hiểm, ngặt nghèo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Immature (adj)
Immaturely (adv)

A

Non nớt, trẩu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Guarantee (v) (n)

A

Chắc chắn, đảm bảo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Scout (v)

A

Dò thám, truy lùng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

Popsicle (Us) (n)
Ice lolly (Uk)

A

Kem que

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Lollipop (n)

A

Kẹo mút

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Caregiver (n)

A

Người chăm sóc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
determinate (adj) >< indeterminate (sdj) determinately (adv) >< indeterminately (adv)
fixed and exact
26
Lobby (n)
Phòng lớn mở cho công chúng vào...
27
Oven (n)
Lò nướng
28
Summary (n) = précis (n) (v) /ˈpreɪ.si/ Summarize (v) Summarization (n)
Bản tóm tắt
29
Hammer (n)
Búa
30
Spelling mistake (n) misspelling (n) Misspell (v)
Lỗi chính tả
31
Line up (US) (v) Queue up (UK) Queuing (V_ing)
Xếp hàng
32
Safe (n)
Két sắt
33
Vibrant (adj) Vibrantly (adv) Vibrancy (n)
Sôi nổi, rực rỡ
34
Insensitive (adj) insensitively (adv) insensitivity (n)
1. Vô tâm 2. Ko nhạy cảm, ko phản ứng (insensitive to)
35
Comma (n)
","
36
Clue (n)
1. Manh mối 2. Ý niệm, hiểu biết
37
Address (n) (v)
1. Xưng hô (forms of address/ way to address) 2. A formal speech (v) resolve, solve the problems
38
Well-built (adj)
Săn chắn, lực lưỡng
39
Splendid (adj) Splendidly (adv)
tráng lệ, lộng lẫy
40
Liver (n)
Gan
41
Cell (n)
Tế bào
42
Bacterium (n) Bacteria (plural)
Vi khuẩn
43
Stomach (n) = Belly (n) = tummy (n) = abdomen (n) (specialized) Abdominal (adj) Abdominally (adv)
Dạ dày, bụng
44
Tonsil (n)
Amidan
45
Extend (v) Extended (adj)
1. Mở rộng, kéo dài 2. Đưa ra, duỗi thẳng (tay,chân) 3. To include or affect (extend to)
46
Lively (adj) Liveliness (n)
1. Sống động, sinh động 2. Năng động, đầy sức sống 3. Vui tươi
47
Abridge (v) Abridged (adj) Abridgment (n)
1. To make a written text shorter (v) Reduce sone's rights, freedom, etc
48
Demand (n) (v)
1. Sự đòi hỏi, sự yêu cầu 2. Nhu cầu (demand for)
49
Jogging (n)
Chạy bộ
50
Proctor (n) (v)
(n) Giám thị (v) coi thi
51
Circumstance (n)
Hoàn cảnh, trường hợp
52
Switch (n)
Công tắc
53
Tale (n)
Chuyện kể
54
Ridiculous (adj) Ridiculously (adv)
Buồn cười, lố lăng
55
Determine (v) Determinable (adj) Determinant (n)
Xác định, quyết định (N) yếu tố quyết định
56
Guard (n)
1. Lính gác 2. Sự cảnh giác
57
Chase (v)
Săn đuổi
58
Fence (n)
Hàng rào
59
Shock (n) Get a shock
Điện giật
60
Collar (n)
1. Cổ áo 2. Vòng cổ thú nuôi
61
Explode (v)
Nổ
62
Land mine (n)
Khu đất nguy hiểm, có chưa bom ở dưới
63
Baseball (n)
Bóng chày
64
Hockey (n)
Khúc gôn cầu
65
Supper (n)
Bữa ăn nhẹ trước đi ngủ
66
Bud (n)
Chồi (cây), núm nhỏ sắp nở hoa
67
Autumn (n)
= Fall (n)
68
Resist (v)
1. Kháng cự, chống lại 2. Cố kìm lại, cưỡng lại (resist + V_ing)
69
Buddy (n) = chum (n)
Bạn thân
70
Cheerleader (n)
Người cổ vũ
71
Bark (v) (n)
(v) Sủa (n) vỏ cây Tiếng sủa
72
Accurate (adj) >< inaccurate (adj) Accurately (adv) >< inaccurately (adv) Accuracy (n) >< inaccuracy (n)
= Correct, exact
73
Ladder (n) Stairs (n) Stair (n)
Thang gấp Thang nhà Bậc cầu thang
74
Girly (adj) Womanly (adj) Womanliness (n)
Nữ tính
75
Good-looking (adj) Nice-looking (adj) Fine-looking (adj)
Có ngoại hình tốt
76
Sweep (v) Swept (V2;V3)
Quét
77
Avenue (n)
Đại lộ
78
tournament (n)
Cuộc thi đấu (has multiple rounds)
79
Reunion (n) reunite (v)
Sự sum họp (be reunited with)
80
Perpetrate (v) Perpetration (n)
Gây ra (a crime) (= commit)
81
capitalize (v) Capital (n) (adj)
Viết cái gì đó thành chữ in hoa
82
Fork (n)
Cái nĩa
83
Mushroom (n)
Nấm
84
Greek (n) (adj) Greece (n)
Người Hy Lạp
85
Seek (v) sought (v2,v3)
😶‍🌫️
86
Run-down (adj)
1. In very bad condition 2. Tired
87
Summarily (adv)
Suddenly
88
Rope (n)
Dây thừng
89
Insecure (adj) insecurely (adv) insecurity (n)
1. Không an toàn 2. Lack of confidence (insecure about)
90
Tortoise (n) /ˈtɔːr.t̬əs/ Turtle (n)
(n) Rùa cạn (n) Rùa biển
91
Hare (n) Hare; hares (plural) Rabbit (n)
(n) Thỏ rừng (n) Thỏ nhỏ
92
Lottery (n)
Xổ số
93
Psychic (n) (adj) Psychical (adj) Psychically (adv)
(n) Thầy đồng (adj) (adv) đoán tương lai, siêu nhiên relating to the mind rather than in the body
94
Nonsense (n) Nonsensical (adj) Nonsensically (adv)
(n) Lời nói vô lý (adj; adv) = silly, stupid
95
Stream (n)
Dòng suối
96
Orchestra (n) Orchestral (adj) Orchestrally (adv)
Ban nhạc
97
Operate (v)
1. vận hành 2. điều hành 3. phẫu thuật
98
Giraffe (n) Giraffe; giraffes (plural)
Hươu cao cổ
99
Enthusiastic (adj) Enthusiastically (adv) Enthusiasm (n)
Hăng hái, nhiệt tình (n) a subject or activity that interests you very much
100
miserable (adj) Miserably (adv) Misery (n)
Cực khổ, khốn khổ, đau khổ (n) người khốn khổ Nỗi khốn khổ
101
Concentrate (v) Concentration (n) Concentratedly (adv) Concentrated (adj)
Tập trung (concentrate/Concentration on) gom lại (người/vật tụ lại ở một nơi) (adj) đặc (having had some liquid remove) (n) nồng độ
102
Persuasive (adj) /pɚˈsweɪ.sɪv/ Persuasively (adv) Persuasiveness (n)
Có sức thuyết phục
103
Stale (adj) Staleness (n)
1. Ôi thiu, cũ 2. nhạt nhẽo, nhàm chán
104
Helmet (n) helmeted (adj)
Mũ bảo hiểm
105
Diplomat (n) Dipomacy (n)
(n) Nhà ngoại giao (n) ngoại giao
106
Egypt (n) Egyptian (adj) (n) /iˈdʒɪp.ʃən/
Ai Cập Người Ai Cập
107
Sweden (n) Swedish (n) (adj)
Thụy Điển Người Thụy Điển (= Swede)
108
Fairy (n)
Nàng tiên
109
Dwarf (n) (adj) Dwarfs; dwarves (plural) Dwarfism (n)
Người lùn, con vật lùn, cây lùn (adj) very small (n) chứng người lùn
110
Pool (v) (n)
1. Vốn chung (n) tập hợp/nhóm dùng chung
111
Maid (n) Housemaid (n) |personal Handmaiden (n)|servant
= servant
112
Housekeeper (n) = butler (n)
Quản gia
113
Layman (n)
Người không chuyên môn
114
Ball (n)
Buổi khiêu vũ
115
Kindly (adv) (adj)
(adv) Một cách tử tế, nhân hậu Làm ơn, xin vui lòng (adj) = kind
116
Wiggle (v) (n)
Lắc lư
117
Pumpkin (n)
Bí ngô
118
Carriage (n)
Xe ngựa
119
Scald (n) (v)
(n) vết bỏng (v) làm bỏng to heat a liquid until it almost boils
120
Rat (n)
Bigger and thicker, heavier than mouse
121
Slipper (n)
Dép lê
122
Laboratory (n) (lab)
Phòng pha chế, phòng thí nghiệm
123
Wheelchair (n)
Xe lăn
124
Consignor (person) Consignee (person) Consign (v) Consignment (n)
To send sth to sone (consign sth to sone)
125
Cranky (n)
Kỳ quặc, xộc xệch
126
Drunk (adj)
Say rượu
127
Reunify (v) Reunification (n)
hợp nhất lại, đoàn tụ hoặc thống nhất lại những phần tách rời
128
Eardrum (n)
Màng nhĩ
129
Cape (n)
Áo khoác ko tay
130
Mastermind (v) (n)
(v) to plan and direct a difficult activity (n) bộ óc chủ mưu / người đứng sau kế hoạch
131
Cohesion (n) /koʊˈhiː.ʒən/ Cohesive (adj) Cohesively (adv)
Sự liên kết
132
Fire-fly (n)
Đom đóm
133
Housemaid's knee (n)
Bệnh sưng đầu gối
134
Bran (n)
Cám (the outer covering of grain that is separated when making white flour and is valued as a food for its fiber)
135
Bun (n)
1. Bánh mì nhỏ, bánh của hamburger 2. Tóc búi
136
Monacle (n)
Kính thám tử hay đeo
137
Pulpit (n)
A podium in a church (a raised place)
138
Carpenter (n)
Thợ mộc
139
Puppet (n) puppeteer (person) puppertry (activity)
Con rối
140
Supply (n) (v)
(n) Sự cung cấp, đồ thiết yếu (v) đáp ứng, cung cấp (be supplied with) (supply sth to sone)
141
Cunning (adj) Cunningly (adv)
Xảo quyệt
142
Nap (n) Have/Take a nap
Giấc ngủ ngắn
143
Naive (adj) naively (adv) naivety (n) = naiveté (n)
Ngây thơ
144
Buttocks (n) Butt (singular) = arse (n)
= ass
145
Donkey (n)
Con lừa
146
Imprison (v) imprisonable (adj) imprisonment (n)
Bỏ tù, tống giam, giam cầm (imprison sb for sth)
147
Expert (n)
Chuyên gia
148
Dictation (n) dictate (v)
1. Sự đọc cho viết 2. Sự sai khiến
149
Applicant (n)
Người nộp đơn, ứng viên
150
Measure (n) (v) = metric (n)
(n) Sự đo lường Biện pháp Thước đo (tiêu chuẩn đánh giá) (v) đo lường
151
Transmit (v) Transmittable (adj) Transmitter (n)
1. Broadcast (transmit on) 2. to pass a disease from one person or animal to another 3. To send or give sth
152
Nag (v) Nagging (n) Naggy (adj)
Cằn nhằn
153
Sign (v) Signature (n)
Ký tên
154
Oat (n) Oatmilk (n)
Yến mạch
155
Dust (n) (v)
(n) Bụi (v) phủi bụi, lau bụi
156
troubadour (n) Modern troubadour
người chuyên sáng tác và biểu diễn các bài thơ tình, thường bằng âm nhạc
157
Awkward (adj)
Ngại ngùng, khó xử Ngượng ngùng, bất tiện
158
Appointment (n) appoint (v) appointed (adj) appointee (person) appointive (adj)
1. Sự bổ nhiệm 2. cuộc hẹn
159
Criticize (v) (US) Critizable (adj)
Chỉ trích, bình phẩm, phê bình
160
Eager (adj) Eagerly (adv) Eagerness (n)
Háo hức, tha thiết (Eager for/to)
161
Easy-going (adj)
Dễ tính, dễ gần
162
Opponent (n) (adj)
Đối thủ (adj) phản đối
163
Strategic (adj) = strategical Strategy (n)
Chiến lược
164
Screw (n)
Đinh ốc, đinh vít
165
Cross-stitch (n)
a decorative style of sewing that uses stitches that cross each other to form an X
166
Advertisement (n) = commercial (n) Advertise (v) Advertiser (person) Advertising (n)
Sự quảng cáo
167
High way (n)
Đại lộ, quốc lộ
168
Utensil (n) //juːˈten.səl/
Đồ dùng (hằng ngày trong gia đình)
169
Beverage (n)
Đồ uống
170
Stretching (n) Stretch (v)
Uốn éo, sự kéo dãng
171
Trench coat (n)
Áo khoác ngoài dài thòng lòng
172
Shrug (v) (n)
Nhún vai
173
Imprimatur (n)
official approval of sth or permission to do sth (have the imprimatur of)
174
Identification (n) (ID)
Nhận dạng, giấy tờ tùy thân
175
Taxes (n) Tax
Thuế
176
Smash (v) (n)
Đập tan ra từng mảnh
177
Ego (n)
cái tôi
178
Echo (n) (v)
Tiếng dội, tiếng vang (v) dội lại, vang lại
179
Hammock (n)
Cái võng
180
Bray (v) (n)
(v) Kêu be be (n) Tiếng be, tiếng inh ỏi
181
terribly (adv)
Extremely (negative)
182
Block of flat (n) (plural)
Apartment
183
Sail (v) (n) Sailing (n)
(vg Lái, đi thuyền buồm trên biển (n) cánh buồm (n) hđ lái thuyền buồm
184
Remind (v)
Nhắc nhở
185
Panic (n) (v) (adj) Panicked (ad) Panicking (adj) Panicky (adj)
sự hoảng loạn (panic buying, panic reaction...)
186
Ruling (n)
(n) a decision (make a ruling on sth) (adj) cầm quyền (being charge of a country)
187
Jam (n) (v)
(n) Mứt A Difficult situation (n) (v) Kẹt, tắt nghẽn giao thông (traffic jam) (v) nhét, ấn mạnh, chen chúc Chơi nhạc ngẫu hứng (Jazz&rock)
188
Thrift (n) (v)
Sự tiết kiệm
189
Bookworm (n)
Nerd
190
Humanity (n) >< inhumanity (n)
Lòng nhân đạo, nhân loại >< tàn nhẫn, vô nhân đạo
191
Unearth (v) Unearthly (adj)
(v) Đào lên, khai quật to find in4, often after careful searching (adj) odd and mysterious An unearthly hour: it happens at unusual time
192
Harmonic (adj) Harmony (n)
(adj) Hài hòa, du dương (n) hòa âm (in harmony)
193
Uneasy (adj) Uneasily (adv) Uneasiness (n)
Lo lắng, không thoải mái
194
Extrance exam (n)
Kỳ thi nhập học
195
Carnival (n)
= fair/festival
196
Restrain (v) Restrained (adj) Restrainedly (adv) Restraint (n) Self-restraint (n)
(v) Kiềm chế, kiềm hãm, khống chế (adj) calmness and composure = controlled
197
Bust (n)
Số đo ngực
198
Glove (n) (v)
Găng tay (v) to put gloves on your hands
199
Dishwasher (n)
Máy rứa bát, người rửa bát
200
Urgent (adj) = pressing (adj) Urgently (adv) = pressingly (adv) Urgency (n)
Khẩn cấp, cấp bách, khẩn trương
201
Mayhem (n)
Hỗn loạn, náo loạn
202
Hallucination (n) Hallucinate (v)
Ảo giác (v) gợi ảo giác
203
Terminal (adj) Terminal (adv)
Critical (disease/cancer/illness) (leading gradually to death)
204
Explosion (n)
Vụ nổ, sự nổ
205
Persuade(v)
Thuyết phục
206
Admit (v)
Thừa nhận
207
Admire (v)
Ngưỡng mộ, khâm phục
208
Cupboard (n)
Tủ
209
Purse (v)
Mím môi (purse your lips)
210
Traumatize (v)
Làm chấn thương, làm tổn thương
211
Stuffy (adj)
Cổ hủ Ngột ngạt Buồn tẻ
212
Reflection (n)
Sự phản xạ, sự suy ngẫm, sự dội lại...
213
Attend (v) Attend to sone/sth
1. Tham dự, có mặt 2. Rất chú tâm, rất cẩn thận 3. Chăm sóc, phục vụ
214
Sparkle (v) (n)
(v) lấp lánh, tóe lửa (n) sự nhấp nháy, lóng lánh
215
Sparkling water (n)
Nước khoáng có ga
216
Murky (adj)
Tối tăm, âm u
217
Daft (adj)
Ngớ ngẩn, ngốc nghếch
218
Wipe (n) (v)
Sự lau sạch Lau dọn
219
Translator (n)
Phiên dịch viên (viết)
220
Denmark (n) 🇩🇰 Danish (n) (adj)
Đan Mạch
221
Select (adj) (v)
Tuyển, được lựa chọn
222
Counsil (n)
Hội đồng
223
Furious (adj)
Giận dữ, tức giận
224
Gross (adj)
Thô thiển
225
Average (adj)
Trung bình, bình thường
226
Bluff (v) (n)
(v) bịp, lừa gạt (n) lời bịp bợm
227
Mount (v) (n) Mounted (adj) >< unmounted (adj)
(v) To gradually rise to get on a horse, bicycle, etc. in order to ride Treo, gắn, lắp (n) = mountain (Mt.) A horse (adj) riding a horse Đã gắn, lắp, treo
228
Chin dimple (n)
Cằm chẻ
229
Treatment (n)
Sự điều trị, sự đối đãi
230
Noon (n) = Midday (n)
Buổi trưa
231
High noon (n)
Đúng 12h trưa
232
Easter (n)
Lễ phục sinh
233
Nod (n) (v)
Gật đầu
234
Mess (n)
Lưới
235
Lamp post (n)
Cột đèn đường
236
Wire (n) (v)
Dây dẫn (điện,...)
237
Psyche
238
Homeowner (n)
Ngưởi sở hữu ngôi nhà
239
Householder (n)
Người đứng đầu hộ gia đình
240
Detergent (n)
Chất tẩy rửa
241
Accompany (v) Accompanying (adj) Accompanist (n) Accompaniment (n)
(v) Đi cùng ai đó, hộ tống ai đó (accompany sone to somewhere) Đi kèm với gì đó Đệm nhạc cho ai đó (adj) kèm theo (n) người đệm nhạc (n) nhạc đệm
242
Identity (n)
Danh tính
243
Popular culture (n)
Văn hóa đại chúng
244
Litter (n) (v)
(n) rác vứt bừa bãi ở nơi công cộng -Ổ rơm cho động vật nằm -Cát hoặc hạt dùng trong khay vệ sinh cho mèo đi vệ sinh (cat litter) (v) vứt rác bừa bãi -làm bừa bộn
245
A litter of (kittens, puppies...)
a group of animals that are born at the same time and have the same mother:
246
Classy (adj)
stylish or fashionable (đẳng cấp)
247
Throwback (n)
Sự gợi nhớ qkhu, hoài niệm
248
Rabies (n)
Bệnh dại
249
Sanction (n) (v)
1. Trừng phạt 2. Cho phép, phê chuẩn (Sanction for sth)
250
Width (n)
chiều rộng, bề ngang của một vật thể hoặc không gian.
251
Sew (v)
may vá, khâu, kết nối bằng chỉ và kim.
252
Wholesome (adj)
Lành mạnh, tốt cho sức khỏe tinh thần hoặc thể chất, hoặc mang lại cảm giác tích cực, ấm áp
253
Haunt (v) (n)
(v) Ám (ghost) Ám ảnh Lảng vảng, suốt hiện thường xuyên (n) a place where sone often goes or spends time
254
Basis (n) Bases (plural)
1. Nền tảng/ cơ sở 2. Cách thức
255
Collective (adj) (n) = shared (adj) Collectively (adv) Communal (adj) Communally (adv)
(adj) Tập thể, chung (adv) mang tính cộng đồng
256
Out of stock (adj)
Hết hàng
257
Interest rate (n)
Lãi suất
258
Fixed (adj) Fixedly (adv)
(adj) Cố định (adv) to look continuously at one thing (gaze/look/stare fixedly)
259
Interest (n)
1. Sự hứng thú 2. Lãi suất/ tiền lãi 3. Cổ phần/ quyền lợi (business/fortune)
260
Mouth-watering (adj)
Khiến chảy nước miếng
261
Pose (v) (n)
(v) to cause sth (especially a problem or difficulty) Tạo dáng To ask a question Giả dạng (= pose as) (n) tạo dáng Giả dạng
262
Reflex (n)
Phản xạ
263
Debate (n) (v)
(n) cuộc tranh luận, buổi thảo luận (v) tranh luận, bàn cãi
264
Overachiever (n) >< underachiever (n)
1. Người chăm chỉ, đạt được thành tích xuất sắc 2. Người quá chú trọng thành tích
265
Infanticide (n)
The crime of killing a child
266
illegitimate (adj)
1. Con ngoài dã thú 2. Ko chính đáng, ko hợp lí 3. Ko hợp pháp
267
Legitimate (v) (adj)
(v) hợp pháp hóa (adj) hợp pháp Chính đáng, hợp lí
268
Permeate (v) Permeation (n) Permeable (adj) >< impermeable (adj) Permeability (n)
(v) Len lỏi, tỏa khắp (adj) allowing liquids or gases to go through
269
Preteen (n) (adj)
(n) = preadolescence (adj) liên quan tới tuổi trước dậy thì
270
Morgue (n) = mortuary (UK)
Nhà xác
271
Pizzazz (n) Pizazz (n)
Chất, thu hút
272
Poofy (adj)
Phồng to, xốp, bồng bềnh
273
Shimmery (adj)
Lấp lánh, óng ánh (nhẹ nhàng)
274
Glitzy (adj)
Rực rỡ, lấp lánh, hào nhoáng
275
Twinkle (v) (n)
(v) lấp lánh, nhấp nháy (n) ánh sáng lấp lánh, nhấp nháy
276
Penetrate (v) Penetration (n) Penetrative (adj) Penetrable (adj)
to move into or through sth (xuyên qua, thâm nhập
277
Twinkling (n) (adj)
(n) a very short time (adj) shining with a light that is bright and then less bright
278
Glittering (adj)
1. glittery (adj) 2. Lộng lẫy, lẫy lừng
279
Blurry (adj)
1. mờ về hình ảnh, thị giác 2. Mơ hồ, khó hiểu
280
acknowledgement (n) Acknowledge (v) Acknowleged (adj) Acknowledgedly (adv)
(n) (v) Sự thừa nhận, sự công nhận (acknowledge V_ing) Thư xác nhận đã nhận được thư (acknowledge receipt of sth) (adj) được công nhận rộng rãi
281
Collapse (v) (n)
(v) 1. Sụp đổ 2. fall down (person) (n) sự thất bại đột ngột (sự sụp đổ)
282
Reserve (v) (n)
(v) đặt chỗ trước Để dành, giữ lại (n) khu bảo tồn Kho dự trữ Sự dè dặt, ít bộc lộ cảm xúc
283
Forthcoming (adj)
1. Sắp tới, sắp diễn ra 2. Sẵn sàng chia sẻ thông tin (cởi mở)
284
Presume (v) Presumable (adj) Presumably (adv)
1. Cho rằng, đoán rằng 2. Giả định (adv) có thể, được cho là đúng
285
Resurrect (v) Resurrection (n)
1. To bring sone back to life (be resurrected from) 2. Khơi dậy lại
286
Resurge (v) Resurgent (adj) Resurgence (n)
Hồi sinh, trỗi dậy lại (to become popular or common again)
287
Appropriate (adj) (v)
(adj) = suitable, fitting, proper (v) chiếm đoạt dành riêng một khoản hoặc một nguồn lực cho mục đích cụ thể.
288
Exterior (n) (adj) = outside >< interior (n) (adj)
(n) bề ngoài (adj) phía ngoài
289
Contestant (n)
Thí sinh
290
Entrant (n)
= participant (người tham gia hoặc đăng ký tham dự)
291
Intercept (v) Interception (n)
chặn lại, bắt lại trước khi đến đích.
292
Shipment (n)
Lô hàng
293
Shipwreck (n) (v)
(n) vụ đắm tàu, tàu bị đắm (v) làm đắm tàu
294
Boundary (n)
1. đường ranh giới, biên giới giữa hai khu vực 2. giới hạn trong mối quan hệ, quyền riêng tư
295
Dimension (n) /ˌdɪˈmen.ʃən/
1. Kích thước (Chiều dài, chiều rộng, chiều cao hoặc khía cạnh chi tiết) 2. khía cạnh, phương diện, phạm vi
296
Argumentative (adj)
= disputatious
297
Contentious (adj) Contentiously (adv) Contention (n)
(adj) Gây tranh cãi (n) sự tranh cãi an opinion expressed in an argument = competition
298
Sorrow (n) = woe (n) Heartache (n)
=grief, sadness, mournfulness (sorrow at/over...)
299
Spasm (n) (v)
a sudden, uncontrollable tightening of a muscle
300
Fulsome (adj) Fulsomeness (n) Fulsomely (adv)
quá mức, lố bịch (admiration, praise)
301
Abide (v)
to live or stay somewhere (cư trú, ở)
302
Wilderness (n)
Vùng hoang dã, nơi xa xôi chưa khai phá
303
Arctic (n) (adj)
(n) Bắc Cực (adj) thuộc Bắc Cực Very cold
304
Heartburn (n)
chứng ợ nóng
305
Panic-stricken (adj)
> panicky (= very frightened)
306
Versatile (adj) Versatility (n)
Multi-functional
307
Charitable (adj) >< uncharitable Charitably (adv)
1. Khoan dung, rộng lượng, nhân ái 2. Liên quan đến từ thiện
308
Benevolent (adj) = charitable (adj) benevolence (n) benevolently (adv) = charitably (adv)
1. Có mục đích từ thiện, không vụ lợi 2. Nhân hậu, nhân từ
309
charitable trust (n)
quỹ tín thác từ thiện — một quỹ được lập ra (thường theo pháp lý) để quản lý tiền hoặc tài sản nhằm phục vụ mục đích từ thiện lâu dài.
310
Cause célèbre (n)
An event, that attracts of a lot of public attention
311
Kind-hearted (adj)
showing a lot of care and kindness for other people
312
Mythology (n) Mythological (adj) Mythologically (adv)
1. Thần thoại 2. Thần thoại học
313
Mythical (adj) Mythically (adv)
1. thuộc thần thoại, huyền thoại, thường nói về nhân vật/vật thể (creatures, heroes…) 2. imaginary or not real
314
Mythic (adj)
1. seeming to be very big, important, or special 2. có tính chất thần thoại
315
Rationale (n)
= reason (lý do, cơ sở lập luận) (the rationale behind The rationale for sth/V_ing)
316
Blanket (adj) (v)
(adj) bao phủ toàn bộ, áp dụng cho tất cả (=broad) (v) bao phủ
317
Duality (n)
sự song tồn, hai mặt đối lập nhưng cùng hiện hữu.
318
Defeat (v) (n)
(v) đánh bại, hạ gục ai đó (n) >< victory (thất bại, sự thua trận)
319
Self-defeating (adj)
Tự hủy hoại,tự làm hại
320
Default (n) (v)
(n) Mặc định, trạng thái tự động (v) Thiết lập mặc định Ko thực hiện nghĩa vụ, luật định (default on) Bỏ cuộc (competition)
321
Mortgage (n) (v)
(n) khoản vay thế chấp (v) thế chấp (dùng tài sản để đảm bảo khoản vay)
322
Confine (v) Confined (adj)
1. = restrict (be confined to sth/somewhere = be limited to) 2. to keep sone closed in a place, often by force (giam giữ, nhốt ai đó..)
323
Worksheet (n)
Phiếu bài tập
324
Teeny (adj) Teeny-weeny (adj)
Very small
325
Confinement (n)
1. Sự giam giữ 2. Thời kì sinh nở
326
Solitary (adj) solitarily (adv) solitude (n)
Một mình, tách biệt (=alone, isolated)
327
Baptism (n)
Nghi lễ rửa tội
328
Deadlock (n)
1. Tình trạng bế tắc, trì trệ 2. a situation in a sports game, competition, etc. where neither side is winning
329
Hostage (n)
Con tin (be taken hostage)
330
Occur (v) Occurrence (n)
(v) Xảy ra, diễn ra (accidentally) Hiện hữu (to exist or be present) (n) Một sự việc hay hiện tượng diễn ra
331
Fundraiser (n)
1. Người gây quỹ 2. Sự kiện gây quỹ (charity event)
332
Rectum (n)
trực tràng (phần cuối của ruột già, nối với hậu môn)
333
Trainer (n)
1. Người huấn luyện / dạy 2. = sneakers, training shoes
334
Rejoice (v) Rejoicing (n) Rejoicingly (adv)
Hân hoan (be rejoiced at/in sth Be rejoiced to V)
335
Diagnosis (n) Diagnoses (plural) Diagnose (v)
1. Sự chẩn đoán 2. Sự xác định (problems, cause)
336
Diagnostic (adj) (n)
(adj) liên quan tới chẩn đoán (illnesses, problems, causes) (n) = diagnostics (công cụ hoặc xét nghiệm để chẩn đoán)
337
Pastime (n)
Trò tiêu khiển = hobby, leisure activity
338
Standstill (n)
Tình trạng đình trệ hoàn toàn
339
Stalemate (n)
1. Bế tắc, không bên nào thắng thế, không tiến triển 2. Hòa (chess)
340
Impasse (n)
bế tắc không giải quyết được (no solution or way forward)
341
Expressive (adj) Expressively (adv)
Biểu cảm, rất cảm xúc
342
Euphoriant (n)
Chất gây hưng phấn (drugs)
343
Cannibal (n) Cannibalistic (adj)
Kẻ ăn thịt đồng loại
344
Charismatic (adj) Charisma (n)
sức hút từ bên trong, thần thái.
345
Insofar as (conj)
To the degree that
346
Admiration (n)
sự ngưỡng mộ, cảm giác trân trọng hoặc tán thưởng ai/cái gì.
347
Spectacular (adj) (n)
(adj) Tuyệt đẹp (n) events, shows, performances tuyệt vời, ấn tượng, rất wow
348
Press (n)
Báo chí, truyền thông
349
Tend (v) Tendency (n)
1. Tend to V: thường làm gì, có khuynh hướng làm gì 2. Tend + N: to care for sth or sone (=look after, take care of...)
350
Cookery (n)
= cooking (nấu nướng)
351
Reasonable (adj) >< unreasonable (adj) Reasonably (adv) >< unreasonably (adv)
1. Hợp lí, đúng đắn 2. Vừa phải, phải chăng (về giá cả, mức độ)
352
Lofty (adj) Loftily (adv) Loftiness (n)
1. = high 2. Cao cả (ideals, sentiments...) 3. Cao ngạo
353
Top-class (adj)
Xuất sắc, đẳng cấp cao nhất, chất lượng
354
High-class (adj)
Cao cấp, sang trọng, good quality
355
First-class (adj)
1. Dùng cho vé, hạng ghế nhất (trên tàu, máy bay…) 2. Hạng nhất, chất lượng cao
356
Portion (n)
1. Một phần của gì đó 2. Một suất ăn
357
Serving (n)
(n) =portion (một suất ăn)
358
Segment (n)
1. Một phần của gì đó 2. Phân khúc, nhóm đối tượng 3. Múi (fruits) 4. Phân đoạn (films)
359
Segmentation (n)
hành động hoặc quá trình chia tổng thể thành các phần
360
Resume (v) Résumé (n) /ˈrez.ə.meɪ/
(v) bắt đầu lại, tiếp tục sau khi tạm dừng (n) a short statement of the important details of sth (bản tóm tắt) = CV
361
Brief (adj)
(adj) ngắn, gọn, tóm tắt used to express how quickly time goes past (ngắn ngủi) (of clothes) very short
362
Brief (n) (v)
(n) a set of instructions or information (UK) Bản tóm tắt (chứa thông tin về court case) = lawyer (Uk) (v) tóm tắt, thông báo nhanh cho ai về thông tin cần biết
363
Briefly (adv)
một cách ngắn gọn, tóm tắt, trong thời gian ngắn
364
Preschool (n) (adj)
(n) = nursery (adj) Liên quan đến giáo dục hoặc trẻ em 3-5 tuổi
365
Endanger (v) Endangered (adj)
Gây nguy hiểm
366
Impassively (adv) Impassive (adj) Impassivity (n)
một cách dửng dưng, không biểu lộ cảm xúc
367
Threaten (v) Threat (n) Threatened (adj) Threatening (adj) Threateningly (adv)
Đe dọa (Threaten to V Threaten sb with sth Threaten sth)
368
Marine (adj) (n) Maritime (adj)
(adj) thuộc về biển, đại dương, hoặc việc hàng hải (n) lính thủy đánh bộ (the U.S. Marines)
369
Shopkeeper (n)
Chủ cửa hàng (nhỏ)
370
Sales assistant (n) = shop assistant = sales clerk
Nhân viên bán hàng
371
Navy (n) (adj)
(n) 1. Hải quân 2. Dark blue (adj) dark blue, navy blue
372
Naval (adj)
Thuộc về hải quân
373
Front-page (adj)
Trang nhất (to be printed on the front page of a newspaper)
374
Crafty (adj) Craftiness (n) Craftily (adv)
1. = cunning (adj) = khéo léo
375
Brand (v)
Gán mác (negative)
376
audacity (n) temerity (n)
sự trơ trẽn (have the audacity/temerity to V)
377
satiate (v) satiation (n) satiable (adj) >< insatiable (adj) iínatiably (adv)
to completely satisfy yourself to the point that you could not have any more
378
Soak (v) (n) Soaked (adj)
(v) Ngâm, nhúng vào chất lỏng Làm ướt sũng/ thấm ướt hoàn toàn (n) Sự ngâm Kẻ nghiện rượu
379
Absorb (v)
1. Hấp thụ 2. Tiếp thu, lĩnh hội (kiến thức, thông tin, văn hóa, kinh nghiệm) 3. Thu hút, lôi cuốn sự chú ý 4. Đảm nhận, gánh chịu
380
Rattle (v) (n)
(v) làm ai đó bối rối, lo lắng Làm lạch cạch, lộp cộp, kêu lóc cóc (phát ra tiếng liên tục) (n) Tiếng lạch cạch, lộp cộp
381
Sulphur (n) (US) Sulfur (UK)
Lưu huỳnh
382
Spoonful (n) Spoonsful, spoonfuls (plural)
Một muỗng đầy (a spoonful of N)
383
Cupful (n) Cupsful, cupfuls (plural)
Một cốc đầy
384
Dreary (adj) Drearily (adv) Dreariness (n)
Tẻ nhạt
385
Derring-do (n)
brave action taken without considering the danger involved
386
Wither (v) Withered (adj)
1. héo úa (v) to slowly disappear, lose importance, or become weaker
387
Dull (adj) (v) dully (adv) Dullness (n)
(adj) =dreary not clear, bright, or shiny (=gloomy) Không sắc bén (dao, kéo…) Chậm chạp, kém thông minh Đau, ồn âm ỉ (y học) (v) làm giảm bớt, làm cùn đi, làm kém đi
388
thwart (v)
ngăn chặn, cản trở (stop sth from happening)
389
Rebel (n) /ˈreb.əl/ (v) /rɪˈbel/
(n) người nổi loạn, người chống đối (v) nổi loạn, chống đối
390
Satisfaction (n) Satisfactory (adj) Satisfactorily (adv)
sự hài lòng, sự thỏa mãn.
391
Sense (n)
1. Cảm giác, giác quan 2. Cảm nhận 3. Khả năng nhận biết, sự tinh ý
392
Sight (n) (v)
(n) 1. Khả năng nhìn / thị giác 2. Cảnh tượng, khung cảnh / điều nhìn thấy (v) to suddenly see sth or sone
393
fester (v)
1. Mưng mủ 2. Âm ỉ
394
Accentuate (v) Accentuation (n)
to emphasize a particular feature of sth or to make sth more noticeable
395
Scold (v) Scolding (n)
La mắng (scord sb for V_ing/N)
396
Ice-cold (adj) = freezing (adj) = biting, bitter (adj) = gelid (adj)
Extremely cold
397
Rebuke (v) (n)
(v) quở trách (rebuke sb for N/V_ing Rebuke sb over N) (n) lời quở trách
398
Reprimand (v) (n)
(v) quở trách, khiển trách (n) lời quở trách, lời khiển trách
399
Duck (v)
1. Cúi xuống nhanh để tránh gì đó 2. to push sone underwater for a short time 3. Lẩn trốn, tránh né (duck into)
400
Devilishly (adv) Surpassingly (adv) Fiendishly (adv) Sublimely (adv) thunderingly (adv) Blindingly (adv)
= extremely
401
Fiendish (adj) Fiendishness (n)
(adj) (n) = evil, cruel (adj) khó, phức tạp
402
Surname (n)
= last name, family name
403
Dawn (n) (v) = daybreak (n) = sunup (n)
(n) happen before "sunrise" (at dawn/first light/daybreak (v) = begin
404
Dawning (n)
Sự khởi đầu
405
Dusk (n)
Xảy ra sau "sunset"
406
Twilight (n) (adj)
(n) Chỉ giai đoạn suy tàn, mờ nhạt, sắp kết thúc của một điều gì đó. Thời gian chạng vạng (adj) mờ ám, bất hợp pháp, ngoài vòng xã hội chuẩn mực
407
Nightfall (n)
Trời bắt đầu tối hẳn
408
Sundown (n)
=sunset
409
Deserted (adj)
1. Hoang vắng 2. Bị bỏ rơi
410
Peninsula (n) Peninsular (adj)
Bán đảo
411
Lot (n)
Lô đất
412
Orchardist (n)
Chủ vườn cây ăn quả
413
Overjoyed (adj)
Vui mừng khôn xiết
414
Concrete (n) (adj) (v)
(n) bê tông Hữu hình (>
415
Rainfall (n)
Lượng mưa hoặc mưa
416
Belief (n)
Niềm tin, sự tin tưởng (belief in)
417
Differ (v)
1. Khác (differ from, differ in 2. to disagree (differ on/over)
418
Amoral (adj) Amorally (adv) Amorality (n)
Nằm ngoài phạm vi đạo đức
419
Mindless (adj) Mindlessness (n) Mindlessly (adv)
1. Vô nghĩa 2. Not needing much mental effort (đơn giản)
420
Skim (v)
1. Đọc lướt, nhìn lướt (skim through/over) 2. Vớt, hớt, gạt đi phần nổi trên mặt liquid 3. Lướt qua bề mặt
421
Browse (v)
1. Đọc lướt hơn "skim" 2. Gặm cỏ, ăn lá non
422
Consolidate (v) Consolidated (adj) Consolidation (n)
1. Hợp nhất 2. Củng cố, làm mạnh thêm
423
Rainstorm (n)
Mưa giông ⛈
424
Thunderstorm (n) =electrical storm (n)
Mưa giông có sấm chớp
425
Clarify (v) Clarity (n) Clarification (n)
1. Làm cho rõ ràng, dễ hiểu 2. Làm tinh khiết, lọc
426
Slit (v) (n)
(v) Rạch, cắt một đường dài và hẹp (slit open) (n) Khe hẹp, đường rạch mảnh
427
Evergreen (n) (adj)
(n) a plant, bush, or tree that has leaves for the whole year (adj) luôn mới mẻ, lâu bền, không lỗi thời (trường tồn) has leaves for the whole year (miêu tả cây luôn xanh tươi, ko rụng lá theo mùa)
428
Languish (v)
suy sụp, yếu dần, sa sút (bị trì trệ)
429
Burst (v) (n)
(v) nổ, vỡ tung, bùng lên, tràn ra (n) sự nổ, sự bùng, sự tràn
430
Fierce (adj) Fiercely (adv)
1. physically violent and frightening 2. Mạnh mẽ (strong & powerful) 3. khốc liệt (cạnh tranh) 4. =difficult 5. Tuyệt vời, ấn tượng
431
Stature (n)
1. Tầm vóc (reputation) 2. = height
432
Bland (adj) Blandly (adv) Blandness (n)
not having a strong taste or character
433
Life-size (adj) Life-sized (adj)
có kích thước thật
434
Misty (adj) Mistily (adv) Mistiness (n)
1. Slightly wet 2. Có sương, mù sương
435
Celibate (adj) (n) CelIbacy (n)
a person who does not have sex
436
Abdicate (v) Abdication (n)
to give up a position as king, or to fail to take responsibility for sth
437
Invoice (n) (v)
(n) a list of things provided or work done together with their cost, for payment at a later time (submit an invoice) (v) to supply an invoice (invoice sone for sth)
438
Warranty (n)
Bảo hành, giấy bảo hành
439
Finalize (v) Finalization (n)
hoàn tất, chốt lại, kết thúc sth
440
Greenery (n) /ˈɡriː.nər.i/ = vedure (n) /ˈvɝː.dʒɚ/
Fresh, healthy plants (cây cối, cây xanh)
441
Cracker (n)
= Biscuit
442
Fiddler (n)
= violinist (nhạc dân gian, folk/country)
443
Blandish (v) Blandishment (n)
(v) to try to persuade sone by saying pleasant things (n) pleasant words or actions
444
Shuffle (v) (n)
1. bước lê chân 2. Cựa quậy 3. Xáo trộn, đảo qua đảo lại
445
Anthropology (n) Anthropologist (n) Anthropological (adj) Anthropologically (adv)
Nhân học
446
Aaroplane (n) /ˈer.ə.pleɪn/
= airplane
447
Frown (n) (v)
cau có (nhăn lông mày)
448
Surrender (n) (v)
chịu thua, đầu hàng
449
Deciduous (adj)
(adj) rụng lá theo mùa (>
450
Destitution (n) Destitute (adj)
Cảnh túng thiếu
451
Hard up (adj)
having very little money (hơi khó khăn)
452
Retiree (person) = pensioner (person)
Người về hưu
453
Pension (n)
Lương hưu (tiền trợ cấp hằng tháng)
454
Retire (v)
1. nghỉ hưu, thôi việc (vì sức khỏe và tuổi già) (retire from) 2. To go to bed 3. Nghỉ ngơi (retire to + nơi)
455
Drawing room (n)
= living room
456
Bleach (v) (n) Bleaching (n)
(v) tẩy trắng (n) chất tẩy trắng (n) quá trình tẩy trắng
457
intuitive (adj) intuitively (adv) intuition (n) /ˌɪn·tuˈɪʃ·ən/
(adj) (adv) dựa trên trực giác, linh cảm (n) trực giác
458
Contest (n) (v) Contestant (person)
(n) cuộc thi (has prize) (v) phản đối Tranh đấu, cạnh tranh
459
Keenly (adv)
1. extremely or very strongly 2. Eagerly 3. Keenly priced: giá siêu rẻ, cạnh tranh
460
Contestable (adj) >< incontestable (adj) = unquestionable (adj) Incontestably (adv)
1. = arguable, disputable 2. có thể cạnh tranh được
461
Preservative (n)
chất bảo quản
462
Curve (n) Curved (adj)
(n) Đường cong, khúc cua (v) uốn cong, làm cong
463
Erection (n)
When a man has an erection, his penis is temporarily harder and bigger than usual and points up (get/have an erection)
464
Bathhouse (n)
Nhà tắm công cộng
465
Beacon (n)
1. a device that sends a signal or in4 2. Người truyền cảm hứng, biểu tượng 3. Ngọn đèn/đuốc, hải đăng
466
Daydream (n) (v) Daydreamer (person)
mơ mộng, mơ giữa ban ngày
467
Reverie (n)
Trạng thái mơ mộng, thả hồn, chìm đắm trong ý nghĩ đẹp đẽ
468
Town hall (n)
Tòa thị chính
469
Centennial (n) (US) Centenary (UK)
dịp tròn 100 năm
470
471
Amputate (v) Amputation (n)
to cut off a part of the body
472
Sculptured (adj) Sculpted (adj) Sculpt (v) Sculptor (person) Sculptural (adj) Sculpturally (adv)
1. được điêu khắc, được tạc, có hình khắc rõ nét 2. Có đường nét rõ ràng, sắc sảo, thanh thoát (body)
473
Solid (adj) (n)
(adj) Cứng, đặc, rắn pure and does not have anything else mixed together with it (metal&color) Vững chắc, ổn định Liên tục, không ngừng (n) hình khối Chất rắn
474
Solidly (adv)
1. Chắc chắn, vững chắc 2. Ổn định, bền vững (lâu dài) 3. Ủng hộ, hỗ trợ
475
Blackness (n)
1. Bóng tối 2. Bản sắc, con người, văn hóa của người da đen
476
Anti-blackness (n) /ˌæn.taɪˈblæk.nəs/
Sự kỳ thị, phân biệt đối xử, định kiến đối với người da đen
477
Fertile (adj) >< infertile (adj) Fertility (n) >< infertility (n)
1. Màu mỡ, phì nhiêu (can produce a large number of good quality crops) 2. Able to produce young 3. Produce lots of interesting ideas (mind) >< cằn cỗi (= barren) Vô sinh
478
Burrow (n) (v)
a hole in the ground dug by an animal (burrow into) (V) to search for sth
479
Cyberbully (person) (v) Cyber bully Cyber-bully Cyberbullying (n)
(n) kẻ bạo lực mxh (v) thực hiện hành vi bắt nạn trên mxh
480
Spoiler (n) Spoiler alert (n)
Hé lộ tình tiết phim
481
Alert (adj) (n) (v) Alertness (n) Alertly (adv)
(adj) nhanh nhẹn, tỉnh táo (n) = warning (v) Cảnh báo (alert sb to sth) (= warn sb of sth)
482
Anonymous (adj) Anonymously (adv) anonymity (n) anonymize (v) anonymization (n)
1. Giấu tên, ẩn danh (adj) tầm thường
483
Stubby (adj)
Short and thick
484
Benefaction (n) Benefactor (🙋‍♂️) (person) benefactress (💁‍♀️) (person)
hành động làm việc thiện, sự giúp đỡ hoặc sự ủng hộ bằng tiền hoặc vật chất
485
Caller (n)
1. a visitor to a house or building 2. Người hát bingo 3. Người gọi
486
Cretinous (adj) Cretin (n)
Ngu xuẩn
487
Broadcast (n) (v) Broadcasting (n)
(n) chương trình Việc phát sóng (v) phát sóng Phát tán thông tin Rải đều hạt giống
488
Edifice (v)
Công trình (esp an impressive one)
489
Live broadcast (n)
Phát sóng trực tiếp
490
Champion (n) (v)
(n) Người vô địch, quán quân Người đấu tranh (v) Ủng hộ, đấu tranh cho điều gì
491
Hostel (n)
1. Nhà trọ (can stay free or cheaply) 2. a building where people with no home can live for a short time
492
Lip synch (n) = lip sync
hát nhép
493
Enrapture (v) /ɪnˈræp.tʃɚ/ Enraptured (adj)
Làm say mê
494
Shout (n) (v)
= yell (n) (v)
495
Light-headed (adj)
choáng váng, lâng lâng
496
Sumptuous (adj) = luxurious (adj) Sumptuously (adv) = luxuriously (adv)
lộng lẫy, xa hoa, cực kỳ sang trọng
497
Voluntary bankruptcy (n) >< involuntary bankruptcy (n)
Phá sản tự nguyện (tự nộp đơn xin phá sản) >< phá sản bắt buộc
498
Bemuse (v) Bemusement (n) Bemused (adj) Bemusedly (adv)
= confuse, puzzle, perplex, mystify (ngơ ngác)
499
Leave-taking (n)
an act of saying goodbye
500
Parting (adj) (n)
(adj) liên quan tới chia ly (n) a farewell, leave-taking Ngôi tóc (=part)