Okk Flashcards

(500 cards)

1
Q

Stuffed animal/toy (n)
Soft/plush toy (n)
Stuffie (n)
Plushie (n)

A

Thú nhồi bông

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Plush (adj) (n)

A

(adj) Sang trọng, lộng lẫy
Soft to touch
(n) vải nhung mềm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Cuddle (n) (v)

A

(n) sự âu yếm
(v) ôm ấp, âu yếm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Relatable (adj)
Relatability (n)

A

Liên quan (dễ đồng cảm)
(relatable to)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Curse (v) (n)

A

(n) sự nguyền rủa, tai họa
(v) nguyền rủa, chửi rủa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Tracksuit (n)
Co-ord set (n)

A

Top and bottom like have the same

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Tasty (adj)
Tastily (adv)

A

ngon miệng, có hương vị dễ chịu
(adv) in a way that is funny or enjoyable

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Merit (n) (v)
Meritorious (adj)
Meritoriously (adv)

A

(n) Giá trị, điểm đáng khen
(v) = deserve
(adj) đáng khen, xứng đáng được ghi nhận

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Archetype (n)
/ˈɑːr.kə.taɪp/
Archetypal (adj)
Archetypically (adv)

A

Nguyên mẫu, hình mẫu điển hình

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Compose (v)
Composor (n)

A

(v) Soạn, sáng tác
(n) Người soạn, người sáng tác, nhạc sĩ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Forbidding (adj)
Forbiddingly (adv)

A
  1. = dangerous
  2. = unfriendly
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Beneath (adv) (pre)

A

Ở dưới

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Permit (n) (v)
Permissible (adj)
Permissibly (adv)
Permission (n)

A

(n) Giấy phép
(v) cho phép
(adj) = allowed
(permissible to)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Propose (v)
Proposal (n)

A

(v) Đề nghị, đề xuất, đưa ra
(propose +V_ing)
Cầu hôn (propose to sb)
= intend (propose V_ing/ to V)
(n) Sự đề xuất, lời đề nghị

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Intend (v)
intention (n)

A

(v) Có ý định
(n) ý định
(intention of
Intend to)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Abandoned (adj)
Abandonment (n)
Abandon (v) (n)

A

(adj) Bị bỏ rơi
(n) hành động bỏ rơi
Từ bỏ, ruồng bỏ
(n) with (gay/wild) abandon: một cách tự do

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Susceptible (adj)
Susceptibility (n)

A

easily influenced or harmed by sth
(be susceptible to sth)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Dance hall (n)

A

Vũ trường

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Forbid (v)
Forbiddance (n)

A

Cấm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Justify (v)
Justification (n)

A

Sự biện minh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Diplopia (n)
= double vision (n)

A

a condition in which sone sees two images of a single object

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

Prism glasses (n)

A

special lenses designed to correct double vision (diplopia) or other binocular vision

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Boycott (v) (n)

A

Tẩy chay
Sự tẩy chay

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Attempt (n) (v)

A

(n) Sự cố gắng, nỗ lực
(v) cố gắng làm gì đó

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Newsreader (n)
Phát thanh viên
26
Substance (n)
Chất
27
Deodorant (n) Deodorize (v)
(n) Chất khử mùi (cơ thể) (v) khử mùi
28
Correspond (v) Corresponding (adj) Correspondingly (adv) Correspondence (n)
1. Tương ứng, tương thích (Correspond to/with Correspondence with) (v) Trao đổi thư từ/ email/ tin nhắn (n) letters (keep correspondence with: liên lạc thư từ)
29
Represent (v)
1. Đại diện 2. Trình bày
30
Girlie (n)
Cô gái (nhỏ)
31
Pothole (n)
Hốc đá, ổ gà
32
rally (n) (v)
(n) a public meeting = improvement (v) tập hợp, kêu gọi ủng hộ (rallying (adj)) lấy lại tinh thần, phục hồi
33
Fairly (adv)
Khá
34
Suspicion (n)
Sự nghi ngờ
35
Suspicious (adj) /səˈspɪʃ.əs/
nghi ngờ Có vẻ khả nghi
36
Conscious (adj) Consciousness (n) Consciously (adv)
Có nhận thức về...
37
Capable (adj) >< incapable (adj) Capability (n) Capably (adv)
Có khả năng, năng lực
38
Envious (adj)
Đố kỵ, ghen tị
38
Filmmaking (n) Filmmaker (n)
Quá trình sản xuất phim
39
Lecture (n) (v)
(n) bài diễn thuyết, bài giảng Sự la mắng (give sb a lecture on sth) (v) giảng, diễn thuyết La mắng (lecture sb on sth)
40
Sweet shop (n)
Bán kẹo ngọt😋
41
Kiosk (n)
a small building where things such as chocolate, drinks, or newspapers are sold through an open window:
42
Jersey (n)
- Áo thể thao, động phục một đội chơi thể thao
43
Fabric (n) /ˈfæb.rɪk/
Vải Công trình xây dựng
44
Shade (n) (v)
Chỗ có bóng râm, bóng Tông màu Sắc thái (v) che bóng mát
45
Shadow (n) (v)
(n) Bóng của sth (v) to follow closely
46
Tremendously (adv) Tremendous (adj)
(adv) = extremely, very much (adj) rất lớn/ to lớn/ mạnh mẽ/ đáng kể
47
Shelter (n)
Chỗ nương tựa Sự che chở (v) che chở, bảo vệ Tìm chỗ ẩn náu, tìm chỗ nương tựa
48
Brigade (n) /brɪˈɡeɪd/
Đội, lữ đoàn, nhóm
49
Fire brigade (UK) Fire department (US) Firefighter
Đội cứu hỏa
50
Correspondent (n)
1. Phóng viên (to report on a particular subject or send reports from a foreign country) 2. sone who writes letters
51
Whiten (v)
Làm trắng
52
Saudi Arabia 🇸🇦 /ˌsaʊ.di əˈreɪ.bi.ə/ United Arab Emirates (UAE) /juːˌnaɪ.t̬id ˌer.əb ˈem.ə.rəts/
Nước Ả Rập (Arab/ Arabian: người Ả Rập)
53
Spit (v) (n)
(v) Khạc, nhổ to say or shout words quickly and angrily (spit sth out) to rain very slightly (mưa phù nhẹ) (n) nước bọt mới nhổ Xiên để đâm thịt nước (stick)
54
Shave (v)
Cạo
55
Scenario (n) /səˈner.i.oʊ/
Kịch bản Viễn cảnh, viễn tưởng
56
Primeval (adj) /praɪˈmiː.vəl/ = primaeval (UK)
Nguyên sinh, nguyên thủy
57
Stamina (n) /ˈstæm.ə.nə/ = staying power
Thể lực ổn định, sức chịu đựng Sức bền, sự kiên trì bền bỉ
58
Fruity (adj)
(thuộc) trái cây Hương vị hoặc mùi trái cây Giọng nói, hát vang, ấm, dễ chịu
59
Fragrance (n) /ˈfreɪ.ɡrəns/ Fragrant (adj) (natural) Fragrantly (adv) Fragranced (adj) (man-made)
a sweet or pleasant smell
60
Fragrant (adj)
Thơm
61
Bouquet (n)
Bó hoa Hương thơm
62
Liqueur (n)
Rượu mùi/ rượu ngọt
63
Yacht (n) (v) /jɑːt/
(n) du thuyền (v) đi du thuyền
64
Prey (n)
(n) con mồi (v) săn mồi
65
Fog (n) (v)
(n) Sương mù, cỏ mọc dài (v) phủ sương mù, làm mờ đi Làm bối rối
66
Extinct (adj)
Tuyệt chủng Không hoạt động nữa Không còn tồn tại
67
Skimp (v) Skimpy (adj) Skimpily (adv)
(v) tiết kiệm quá mức, keo kiệt (skimp on) (adj) (adv) thiếu, ko đủ Ngắn, hở hang (quần áo thiếu vải) (skimpily dressed)
68
Investment (n) Investor (n) invest (v)
(n) Sự đầu tư, vốn đầu tư (n) nhà đầu tư (v) đầu tư (invest in sth)
69
Toothpaste
Kem đánh răng
70
Cashier (n)
Thu ngân, thủ quỹ
71
Complicated (adj) Complicatedly (adv) Complication (n) Complicate (v)
1. Phức tạp, rắc rối (n) biến chứng
72
Urban development (n)
Phát triển đô thị (the process of developing a town or city by building new buildings, or the process of building houses, etc. in an area)
73
Lash (n) Eyelash
Lông mi
74
Fiancé (n) Fiancée (n)
Nam đính hôn Nữ đính hôn
75
Martial (adj) Martially (adv)
relating to soldiers, war, or life in the armed forces
76
Texture (n)
Kết cấu
77
Precious (adj) (n) (adv)
Quý báu, quý giá
78
Mud (n) Muddy (adj) (v)
(n) Bùn (adj) (v) làm dính bùn
79
Alternative (adj) (n) (UK) Alternate (adj) (n) (US) Alternatively (adv)
An alternative plan or method is one that you can use if you do not want to use another one (adv) hoặc là, một lựa chọn khác
80
Venue (n)
Nơi xử án Nơi gặp gỡ, tổ chức sự kiện
81
Frontman (n)
Kẻ đứng đầu
82
Deadly (adj) (adv)
(adj) able to cause death Cực kỳ nghiêm trọng / mạnh mẽ (adv) =very
83
plunder (v) (n) plunderer (n)
cướp bóc
84
Render (v)
1. Khiến cho (render sone + adj) 2. to change words into a different language or form 3. render a performance/ render a song
85
Cobblestone (n)
a rounded stone that is used on the surface of an old-fashioned road
86
Vintage tee (n)
Áo phông cổ điển (E.g: baby tee)
87
Racist (n) (adj)
(n) kẻ phân biệt chủng tộc (adj) mang tính phân biệt chủng tộc
88
Sequin (n)
Kim tuyến, hạt kim tuyến
89
Sanitary (adj)
Sạch sẽ, vệ sinh
90
Spangled (adj)
Lấp lánh, đá óng ánh
91
Assume (v)
Cho rằng, thừa nhận
92
Politic (adj)
Thận trọng, sắc bén ( nghĩa xấu ): láo, mưu mô...
93
Sweatshirt (n)
Áo nỉ
94
Sweatpants (n) = tracksuit bottoms/trackie bottoms (UK)
Quần thể thao, quần nỉ
95
Heartbeat (n)
1. Nhịp đập của tim 2. Sự xúc động, bồi hồi
96
Lifetime (adj) (n)
(adj) suốt đời (n) kiếp, đời
97
Resolve (v) (n) Unresolved (adj) Unresolvable (adj)
1. giải quyết (v) (n) kiên quyết
98
Youngster (n)
Thanh niên (aged 10-20)
99
Soft-spoken (adj)
Thỏ thẻ, giọng nói ngọt ngào, dịu dàng
100
Sulky (adj) Sulk (n) (v)
Hay hờn dỗi
101
Sunburn (n) (v)
Cháy da
102
Betrayal (n)
Sự phản bội
103
trunk (n) (v)
Thân cây Cốp xe (US)
104
Fur (n) (v)
(n) Bộ lông thú (v) bị đóng cặn ( fur up )
105
Feral (adj) /ˈfer.əl/
từng thuần hóa → hoang dã lại
106
Problematic (adj) = Problematical (UK)
1. full of problems or difficulties 2. offensive or harmful: 3. Gây tranh cãi hoặc không phù hợp về mặt đạo đức / xã hội
107
Resting bitch face (n) (RBF) = Bitchy resting face
Gương mặt khó chịu (lúc cơ mặt bình thường)
108
Abbreviation (n) /əˌbriː.viˈeɪ.ʃən/ Abbreviate (v) Abbreviated (adj)
Từ viết tắt, sự viết tắt (in abbreviated form)
109
Pun (v) (n)
Chơi chữ
110
Appetizer (n)
a small amount of food eaten before a meal
111
Participant (n) /pɑːrˈtɪs.ə.pənt/ Participation (n)
Người tham gia Sự tham gia
112
Perfectionist (n)
Người cầu toàn
113
Treat (v)
1. Điều trị (be treated for...) 2. Đối xử (treat sone/sth as if: đối xử như thể là...) 3. Mua cho ai đó thứ gì đó (treat sone to sth) (treat yourself to = buy for yourself) 4. Phủ lên chất bảo vệ gì đó lên chất liệu nào đó (be treated with...)
114
Treat (n)
1. a special occasion or experience, often a reward or celebration 2. (món quà) sth special that you buy because it makes you feel happy 3. (đồ ngọt) a type of food that is eaten in addition to your usual meals, usually something sweet 4. Đồ ăn vặt cho thú cưng (cat/dog treat)
115
Waterproof (v) (n) (adj)
(adj) Không thấm nước (n) vật gì ko thấm nước (áo mưa...) (v) làm vật gì đó ko thấm nước
116
Resin (n)
Nhựa dẻo, nhựa tự nhiên, nhựa nhân tạo Lớp phủ...
117
Fallout (n)
1. Bụi phóng xạ rơi xuống sau vụ nổ hạt nhân. 2. Hậu quả nghiêm trọng, hệ lụy
118
Courageous (adj) Courageously (adv)
Showing courage
119
Boot (n) (v)
(n) Ủng Cốp xe (UK) (v) khởi động ( máy tính... )
120
Devoted (adj) /dɪˈvoʊ.t̬ɪd.li/ = dedicated (adj) Devotedly (adv) = dedicatedly (adv)
Một cách tận tụy, hết lòng, chân thành (be devoted/dedicated to)
121
Golden (adj)
Làm bằng vàng
122
Autism (n) Autistic (adj)
Tự kỷ Thuộc về tự kỷ
123
Transplant (n) (v)
(n) sự cấy ghép (v) chuyến đến nơi khác sống/lm vc Cấy ghép nội tạng Cấy cây trồng
124
Harsh (adj)
Khắc nghiệt, gay gắt, thô bạo, khó chịu hoặc nghiêm khắc
125
Fetch (n) (v)
(n) (play fetch) to play a game with a dog that throwing sth for it to run after and bring back to u (US) (v) to be sold for a price to go to another place to get sth or sone and bring back
126
Stress-free (adj)
Thoải mái, bình yên, không căng thẳng
127
Warehouse (n) (v) Wares (n)
(n) Nhà kho, kho hàng (n) items offered for sale, or a company’s goods
128
Snooze (n) (v)
(n) giấc ngủ ngắn, chợp mắt Nút "báo lại" ở đồng hồ báo thức (v) ngủ gật, ngủ thiếp đi (accidentally)
129
Separation anxiety (n) (SAD)
Là tình trạng lo âu khi phải xa người (hoặc vật) gắn bó
130
Disorder (n)
1. Rối loạn (health) 2. Sự lộn xộn, mất trật tự
131
Feline (n) (adj) /ˈfiː.laɪn/
(n) trong họ mèo (adj) cư xử, thuộc họ mèo
132
Spy (n) (v) = secret agent (n)
(n) gián điệp, người do thám, điệp viên (v) Lén lút quan sát hoặc thu thập thông tin về sb
133
Acquaint (v) Acquainted (adj) Acquaintance (n)
(v) Cho ai đó làm quen / biết đến điều (acquaint sone with sth) (adj) quen biết, biết sơ sơ (be acquainted with sth) (n) 1. Người quen, bạn xã giao 2. Sự hiểu biết sơ sơ về gì đó (acquaintance with sth)
134
Duel (n) (v)
(n) Trận đấu tay đôi, thường là giữa hai người để giải quyết mâu thuẫn, danh dự hoặc đối đầu. (v) Đấu tay đôi với ai đó
135
Likeable (likable )
Dễ mến, đáng yêu, quý mến
136
Pedantic (adj) Pedantically (adv)
overly concerned with small details or rules (câu nệ)
137
Playful (adj) Playfully (adv) Playfulness (n)
Tinh nghịch, đùa vui
138
Fine (n) (v)
(n) tiền phạt (v) phạt tiền
139
Tomb (n)
Mồ mả, lăng mộ
140
Cemetery (n) = graveyard (n)
Nghĩa trang
141
Alternate (v) (n) (adj)
(v) xen kẽ, thay phiên nhau (adj) Xảy ra một cách luân phiên, cách ngày, cách tuần… (n) = alternative
142
Moody (adj) Moodily (adv) Moodiness (n)
1. Dễ thay đổi tâm trạng, hay cáu 2. U buồn, u ám
143
Safety (n)
An toàn
144
Rosin (n)
Nhựa thông (solid)
145
Relevant (adj) >< irrelevant (adj)
1. Liên quan 2. Thích hợp / phù hợp
146
Yearning (n) Yearningly (adv)
1. Nỗi khao khát 2. Nỗi nhớ nhung
147
Fusion
148
Yearn (v)
> desire
149
Relevance (n) = relevancy
Tính liên quan, sự thích hợp
150
Fulfil (v) (US) = fulfill (UK) Fulfillment (n)
1. Hoàn thành 2. Đáp ứng, thực hiện gì đó (n) sự hoành thành, sự thỏa mãn
151
Fulfilled (adj) Fulfilling (adj)
Hài lòng, mãn nguyện making you feel happy and satisfied
152
Racism (n) /ˈreɪ.sɪ.zəm/
Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
153
Race (n)
1 Chủng tộc 2. Giống loài 3. Cuộc đua
154
Prejudice (n) (v)
(n) Định kiến (v) có định kiến (prejudice sơn agaisnt sone/sth) Tác động xấu tới gì đó
155
Racial (adj)
liên quan đến chủng tộc
156
Resign (v)
Từ chức
157
Prejudicial (adj)
có tính gây tổn hại / bất lợi / gây ảnh hưởng tiêu cực
158
Article (n)
1. = newspaper 2. Điều khoản/ điều lệ 3. Món hàng, đồ vật
159
Intent (n) (adj) Intently (adv)
(n) ý định (adj) (adv) châm chú, tập trung cao độ (be intent on + V_ing/N: cố hết mức)
160
Muddied (adj) (V3)
Làm rối rấm Làm dính bùn
161
Abandonment (n)
1 Sự từ bỏ / sự bỏ lại một vật / nơi chốn / kế hoạch 2 Sự ruồng bỏ.
162
Authoritarian (adj) (n) Authoritarianism (n)
(adj) độc đoán, độc tài (n) người độc đoán, độc tài
163
Authoritative (adj)
1. Có thẩm quyền, đáng tin cậy 2. uy quyền, mang tính kiểm soát
164
bureaucracy (n) bureaucrat (n) bureaucratic (adj) bureaucratically (adv)
bộ máy hành chính
165
Freaky (adj)
Kì quái, điên rồ
166
Coast (n) Coastline
Bờ biển
167
ideal (adj) (n) /aɪˈdiː.əl/
(adj) lý tưởng (n) hình mẫu lý tưởng, chuẩn mực hoàn hảo
168
idle (adj) (v)
(adj) nhàn rỗi, không hoạt động (v) để không, bỏ không
169
Folklore (n)
Văn hóa dân gian
170
Fluffy (adj)
1. Mềm xốp, mịn nhẹ, bông bông 2. Thức ăn: Xốp, nhẹ (mềm bên trong)
171
Prompt (v) (n) (adj) Promptly (adv) = fleetly (adv)
(v) nhắc nhớ, thúc đẩy ai làm gì đó (n) Lời nhắc, gợi ý (để ai đó nhớ làm gì) Lời yêu cầu trong bài viết (adj) nhanh chóng, ngay lập tức (adv) = quickly
172
Stance (n)
1. Quan điểm, lập trường 2. Tư thế đứng
173
Temper (n) (v)
(n) Tính khí/ tâm trạng (angry) (v) làm dịu, làm nhẹ đi
174
Mercy (n)
Lòg khoan dung (= forgiveness)
175
Conservationist (n)
Nhà bảo tồn
176
Deforestation (n)
Nạn phá rừng
177
Ecosystem (n)
Hệ sinh thái
178
Cling (v) Clung (V2;V3) Clinging (adj) = clingy (adj)
(v) bám víu, bám chăt (cling (on) to sth) (adj) bám dính (depend on sb/ materials)
179
Predict (v) Prediction (n) Predictive (adj) Predictively (adv)
Dự đoán
180
Knock-on effect (n)
Hiệu ứng dây truyền (tác động gián tiếp)
181
Larva (n) Larvae (plural)
Ấu trùng (chỉ chung chung của các loài)
182
jargon (n) Jargonistic (adj)
Specialized words
183
Consumption (n)
Sự tiêu thụ Sự ăn uống
184
Workmanship (n) = craftsmanship (n)
tay nghề, sự khéo léo, trình độ kỹ thuật cao
185
Abstract (n) (adj) (v) = synopsis (n) Synoptic (adj) abstraction (n)
(n) = academic summary/ ý tưởng trừu tượng (adj) trừu tượng (v) rút ra / chiết xuất / trích xuất
186
Chronicle (n) (v)
(n) biên niên sử (v) Ghi lại, thuật lại chi tiết theo thời gian
187
Hygiene (n) Hygienic (adj) Hygienically (adv) Hygienist (n)
(n) vệ sinh (personal/dental/oral... hygiene) (adj) vệ sinh, sạch sẽ, an toàn cho sức khỏe (n) chuyên viên vệ sinh răng miệng (= dental hygienist)
188
Observation (n)
1. Sự quan sát 2. Nhận xét / ý kiến (rút ra từ quan sát)
189
Finesse (n) (v)
(n) sự tinh tế, sự khéo léo (v) Xử lý cái gì đó một cách khéo léo hoặc tinh vi
190
Enliven (v) /ɪnˈlaɪ.vən/
Làm cho sinh động, sống động
191
Magnify (v) Magnification (n)
Phóng đại, làm to lên, hoặc khuếch đại
192
Magnified (adj)
= close-up (n) (take a close-up of)
193
Kneel (v) Knelt/ kneeled (V2;V3)
Quỳ xuống
194
Conservative (adj) Conservatively (adv)
bảo thủ Truyền thống lower than the real figure or amount seems likely to be (conservative estimate)
195
Tasteful (adj) Tastefully (adv)
Có gu thẩm mỹ/nhã nhặn
196
Fabulous (adj) Fabulously (adv)
(adj) = wonderful thuộc thần thoại (adv) = extremely = Wonderfully
197
Creature (n)
Sinh vật (có thể ko có thật...)
198
Diamond in the rough (n)
Viên ngọc chưa mài (potential)
199
malady (n)
= disease = a big problem
200
August (adj)
đáng kính trọng uy nghi, trang nghiêm
201
Immense (adj) Immensity (n) Immensely (adv)
= vast = gigantic = extraordinary (adv) extremely
202
Ancestor (n) = forebear (n)
Tổ tiển
203
Athlete (n)
Vận động viên
204
Athletic (adj) Athletically (adv)
1. Khỏe mạnh, nhanh nhẹn (về thể thao) 2. Thuộc về thể thao
205
Terrorist (n) Terrorism (n)
(n) Kẻ khủng bố (n) Khủng bố
206
Terror (n)
Nỗi sợ hãi cực độ Sự kinh hoàng Sự khủng bố
207
Dread (v) (n) (adj)
(v) sợ hãi (dread V_ing) (n) nỗi sợ, ám ảnh (adj) đáng sợ, khủng khiếp
208
Bookish (adj) Bookishly (adv)
A bookish person enjoys reading books
209
illustrate (v) illustration (n)
1. Minh họa 2. Thể hiện rõ gì đó
210
self-respect (n) self-respecting (ad)
(n) lòng tự trọng (adj) có lòng tự trọng
211
Mismatch (v) (n)
😶‍🌫️
212
Persistent (adj) persistently (adv) persistence (n) Persist (v)
1. Kiên trì, bền bỉ 2. dai dẳng, kéo dài mãi
213
Preamble (n)
an introduction to a speech or piece of writing
214
Enthusiast (n)
Người rất đam mê, người rất yêu thích gì đó
215
Officer (n)
1. Sĩ quan (trong quân đội, cảnh sát) 2. Cán bộ / viên chức / nhân viên cấp cao (trong tổ chức, công ty,...)
216
intruder (n)
Kẻ đột nhập
217
Parenting (n)
Việc nuôi dậy con cái
218
Dementia (n)
Chứng sa sút trí tuệ
219
Leadership (n)
1. Khả năng lãnh đạo 2. Vị trí lãnh đạo
220
Visionary (adj) (n)
(adj) có tầm nhìn xa trông rộng Relating to a religious vision (n) người có tầm nhìn xa trông rộng Người có thể nhìn thấy điều thần linh, tâm linh
221
imaginative (adj) imaginatively (adv)
Giàu trí tưởng tượng
222
Fantasy-prone (adj)
Hay mơ mộng - fantasy-prone personality (bệnh)
223
Fantasy (n)
1. Sự tưởng tượng,mơ mộng 2. Truyện giả tưởng
224
Disposition (n)
1. Tính khí, tính cách (bẩm sinh) 2. Khuynh hướng, xu hướng (thiên về điều gì đó) 3. =arrangement
225
Procrastinate (v)
= put off
226
Procrastination (n)
Sự trì hoãn
227
Procrastinator (n)
Người hay trì hoãn
228
Adrenaline (n)
= hormone (căng thẳng, sợ hãi, phấn khích hoặc tức giận)
229
Scaredy-cat (n)
Người nhát gan
230
Afterward (adv)
formal form of "then"
231
Flavorful (adj) >< flavorless (adj) Flavorfully (adv)
đầy hương vị, thơm ngon, đậm đà
232
Savory (adj) (n)
(adj) Mặn, đầm đà (n) an extra course (= part of a meal) served at the end of a meal
233
Spice (n) (v)
(n) Gia vị (v) nêm gia vị
234
Scarily (adv)
Một cách đáng sợ
235
Obnoxious (adj) Obnoxiously (adv) Obnoxiousness (n)
Đáng ghét, khó chịu, thô lỗ
236
Graze (v) (n)
(v) 1. Gặm cỏ 2. Làm trầy xước nhẹ 3. Ăn vặt liên tục (n) vết trầy nhẹ
237
inherit (v)
1. thừa kế 2. Thừa hưởng (bloodline) 3. Kế nhiệm, tiếp quản
238
intense (adj) Intensely (adv)
1. Mang tính cảm xúc mạnh mẽ và dữ dội 2. Tập trung cao, nghiêm túc 3. = extreme
239
Contract (n) /ˈkɑːn.trækt// (v) /kənˈtrækt/
(n) hợp đồng/ giao kèo (v) ký hợp đồng (contract with...) Co lại Mắc (bệnh)
240
Receptionist (n)
Nhân vân lễ tân
241
ideally (adv)
Một cách lý tưởng
242
idealistic (adj)
Lý tưởng hóa
243
idealistically (adv)
Một cách lý tưởng hóa
244
Vain (adj) vainly (adv)
(adj) Tự cao (vain about) = unsuccessful (adj) (adv) = in vain = unsuccessfully (adv)
245
Effort (n)
Sự cố gắng, nỗ lực
246
Alcoholic (adj) (n) = alky (n) = Dipsomaniac (dipso) (n) = problem drinker (n) = Lush (n) (slang) Alcoholism (n) = dipsomania (n)
(adj) liên quan tới rượu (n) người nghiện rượu (n) chứng nghiện rượu
247
Feisty (adj) /ˈfaɪ.st/
để mô tả ai đó mạnh mẽ, sôi nổi, hay cáu kỉnh, không dễ bị khuất phục.
248
Ashes (n)
Tro
249
airstrip (n) landing strip (n) runway (n)
đường băng
250
Tragicomedy (n) Tragicomic (adj)
Bì hài kịch
251
Tragedy (n) Tragic (adj) Tragically (adv)
Thảm kịch, bi kịch
252
Channel (n) (v)
(n) eo biển nhỏ (v) dẫn, truyền ( theo một hướng nhất định)
253
Formation (n)
1. Sự hình thành, cấu tạo 2. Đội hình 3. Địa chất
254
Colossal (adj) = elephantine (adj) /ˌel.əˈfæn.taɪn/ = gargantuan (adj) = jumbo (adj) = ginormous (adj) = mammoth (adj) Colossally (adv)
(adj) Extremely large (adv) = extremely
255
Dive (n)
Cú nhảy xuống, lặn
256
Footprint (n)
1. the mark made by a person's or animal's foot 2. a measurement of the size, effect, etc. of sth (ảnh hưởng, tác động 3. Quy mô, diện tích chiếm chỗ
257
Carbon footprint (n)
a measurement of the amount of carbon dioxide produced by the activities of a person, company, organization
258
Center parting/part Side parting/part
Ngôi tóc giữa Ngôi tóc bên
259
Dogma (n)
Giáo điều, tín điều
260
Tenet (n)
one of the principles on which a belief or theory is based (nguyên lí, giáo lí, tín điều)
261
Precept (n)
nguyên tắc đạo đức
262
Protester (n) Protestor (n)
Người tham gia biểu tình, phản đối
263
Counterparty (person)
the other person or organization you are doing business with (counterparty to sb)
264
Puffy (adj)
1. Sưng phù nhẹ 2. Phồng
265
Swollen (adj)
Sưng tấy lên
266
Swell (swelled, swollen) (v) (adj) (adv) (n) swelling (n)
(v) 1. phồng , sưng lên, tăng kích thước 2. Become louder (music) (adj) very good or pleasant, excellent (adv) very well (n) sóng liên tục, đều đều (n) a part of the body that is swollen
267
Fluid (n) (adj) fluidity (n)
(n) nghĩa rộng hơn "liquid" (adj) linh hoạt, mượt mà Không cố định, bất ổn Not solid, and flowing easily
268
Bodily fluid (n)
là mọi loại dịch lỏng bên trong cơ thể con người hoặc động vật.
269
Bodily (adj) (adv) /ˈbɑː.dəl.i/
(adj) Relating to the human's body (adv) you lift or carry them in your arms
270
Moisturize (v)
Dưỡng ẩm
271
Annually (adv)
= yearly, from year to year, per year
272
Per annum (adv)
used in business when referring to an amount that is produced, sold, or spent each year
273
Mucus (n)
Dịch nhầy trong cơ thể
274
Gut (n) (v)
(n) = bowel (ruột) > stomach, belly (v) to remove the inner organs of an animal to destroy the inside of a building completely
275
Beer gut (n)
= beer belly
276
Guts (n)
(n) = bowels dũng khí, can đảm, gan dạ (bravery and determination)
277
Rock bottom (n) (adj)
(n) the lowest possible level Tình trạng cảm xúc tuyệt vọng nhất (adj) at the lowest possible level or in the worst situation (rock-bottom)
278
Well defined (adj)
rõ nét, sắc nét, hiện rõ
279
Equalize (v) Equalization (n)
1. = tie (v) 2. Làm cho bằng nhau, cân bằng lại
280
Season (v)
1. Nêm nếm 2. Bôi dầu
281
Unsavory (adj) = be not savory
Không đạo đức, đứng đắn
282
Islam (n) Islamic (adj) Muslim (n) (adj)
(n; adj) Hồi giáo (n) người theo Islam (adj) thuộc về người theo Islam
283
Conversant (adj) = well-versed (adj)
Rành, thạo, am hiểu (conversant with/in) (well-versed in)
284
Cockpit (n)
1. Buồng lái 2. Sân đá gà (cockfighting pit)
285
Cockfight (n)
Đá gà
286
Narrative (n) (adj) /ˈner.ə.t̬ɪv/
(n) câu chuyện (kể chuyện, mạch truyện, trình tự sự kiện) (adj) liên quan đến việc kể chuyện hoặc có đặc tính kể chuyện
287
Spool (n)
cuộn (dây, chỉ, băng, phim…) (
288
Evacuate (v)
1. Sơ tán 2. rút chất gì ra khỏi cơ thể (dạ dày, ruột…) (medicine)
289
Withdraw (v) Withdrawal (n)
1. Rút lui, rút khỏi 2. to take money out of an account
290
Evacuation (n)
1. Sơ tán 2. rút hoặc làm trống cơ quan
291
Undergo (v)
= experience
292
Peachy (adj)
1. Liên quan tới peach 2. = very good
293
Ripe (adj) >< unripe
1. Chín (fruits and crops) 2. Nồng nặc, khó chịu (smell)
294
Attach (v)
Gắn, đính, kèm theo (attach sth to sth)
295
Detach (v)
tách ra, tháo ra, gỡ ra (detach sth from sth)
296
Till (conj) (pre) (n)
(conj) (pre) up to (the time that); until (n) a drawer where money is kept in cash register
297
Propaganda (n) Propagandize (v) Propagandist (n)
tuyên truyền
298
Compunction (n)
a slight guilty feeling about sth (compunction about)
299
Boarding school (n) Day school (n)
(n) Trường nội trú (n) trường bán trú
300
Vocational school (n) = trade school (n)
Trường nghề
301
Curriculum (n) Curricula; curriculums (plural)
Chương trình học
302
Syllabus (n) Syllabi; syllabuses (plural)
Đề cương môn học
303
Diploma (n)
a qualification given by a college or university to show that you have passed a particular exam or finished your studies
304
Suspension (n)
Sự đình chỉ
305
Wholeheartedly (adv) Wholehearted (adj)
toàn tâm toàn ý, hết lòng, nhiệt tình
306
Enhance (v) Enhanced (adj) Enhancement (n)
improve
307
Detailed (adj)
giving a lot of information with many details
308
Elaborate (adj) (v) Elaborately (adv) Elaboration (n)
(adj) (adv) công phu, trau chuốt (v) (n) mở rộng, giải thích chi tiết, làm rõ
309
Discombobulate (v) Discombobulation (n)
= confuse, bemuse, bewilder, puzzle...
310
Puzzle (n) (v) = puzzler (n) Puzzled (adj) Puzzlement (n)
(n) a situation that is difficult to understand (v) = confuse, bewilder, bemuse, perplex Thinking carefully about sth (puzzle over/about)
311
Thoroughly (adv) Thorough (adj)
1. = completely, very much 2. in a detailed and careful way
312
Expatiate (v)
to speak or write about sth in great detail or for a long time (=elaborate)
313
Expound (v)
to give a detailed explanation of sth (= expatiate)
314
Peak season (n)
= High season (>
315
Off-season (n)
= low season (>< peak season; high season)
316
Creepy (adj)
kỳ quái, rùng rợn, ghê rợn, làm người khác thấy khó chịu hoặc sợ hãi
317
Mumble (v)
Lầm bầm, nói ngập ngừng, nói không rõ ràng
318
Sober (adj) (v)
(adj) Tỉnh táo (not having drunk alcohol) (Be stone cold sober: completely sober) Serious, calm No alcohol is served or drunk (occasion) = Plain (colors) (v) to become more calm and serious, or to make sone do this
319
Encore (n)
an extra song or piece of music that is performed at the end of a show because the audience shouts for it
320
Hack (v)
Chặt, bổ, chém violently (hack sth off Be hacked to death Hack at sth: cutting or striking the meat repeatedly)
321
Distastefully (adv) Distasteful (adj)
1. feeling or showing distaste (= dislike) for sth 2. in a way that is unpleasant or unacceptable
322
Distaste (n)
a dislike of sth that you find unpleasant or unacceptable (distaste for)
323
Antipathy (n) = aversion (n)
Ác cảm, sự căm ghét (>distaste) (aversion to)
324
Duy
325
Plentiful (adj) Plentifully (adv)
nhiều, phong phú, dồi dào
326
Iceberg (n)
tảng băng trôi lớn trên biển
327
Opposition (n)
1. Sự phản đối, sự chống đối 2. = Opponent
328
the Opposition (n)
Phe đối lập (in some political systems, the elected politicians who belong to the largest party that does not form the government)
329
Concerning (pre) (adj) Concerned (adj)
(pre) about (adj) making you feel slightly worried (=disturbing, worrying) (adj) = worried (be concerned about/for sth or to V) = involved (concerned with sth: to be about sth)
330
Disturbing (adj) Disturbingly (adv)
= worrying, concerning,
331
Alarming (adj) Alarmingly (adv)
Đáng báo động
332
Distressing (adj) Distressingly (adv) Distressful (adj) Distressfully (adv)
gây đau buồn, gây đau khổ, khiến người khác lo lắng hoặc buồn bã sâu sắc.
333
Troubling (adj) Troublingly (adv)
gây lo lắng, gây phiền muộn, khiến người ta bận tâm
334
Consultant (n)
cố vấn, chuyên gia tư vấn
335
Scheme (n) (v) Sheming (adj) Schemer (n)
(n) âm mưu, mưu đồ an officially organized plan or system (v) bày mưu, âm mưu (adj) nham hiểm, mưu mô (n) kẻ mưu mô
336
Sync (synchronize) (v)
Đồng bộ hóa
337
Circus (n)
1. Rạp xiếc/ đoàn xiếc 2. Một tình huống hỗn loạn, ồn ào
338
deem (v)
cho rằng, coi rằng, đánh giá rằng
339
Acrobat (n)
Nghệ sĩ nhào lộn
340
Trapeze (n) /trəˈpiːz/ Trapeze artist (n)
Xà diễn xiếc Nghệ sĩ nhào lộn trên xào
341
Juggler (n)
Người tung hứng
342
illusionist (n)
= magician
343
Ringmaster (n)
the person who introduces the performers at a circus
344
Contortionist (n)
Người uốn dẻo
345
Regarding (pre)
= about / concerning / in relation to
346
Objective (adj) (n)
(adj) Khách quan (>< subjective) (n) =goal, aim, target
347
Subjective (adj) Subjectively
(adj) >< objective (adv) >< objectively
348
Subjectivity (n) Subjective (adj) Subjectively (adv)
Tính chủ quan
349
Objectively (adv)
nhìn nhận, đánh giá dựa trên sự thật và bằng chứng, không bị cảm xúc cá nhân chi phối.
350
Theorize (v)
đưa ra lý thuyết, suy đoán, lập giả thuyết
351
Conjecture (n) (v)
(n) sự phỏng đoán, dự đoán (not on proof) (v) phỏng đoán, đưa ra giả thuyết (= theorize)
352
Downfall (n)
sự sụp đổ, suy tàn, thất bại
353
Aloof (adj) (adv) /əˈluf/ Aloofly (adv) Aloofness (n)
Lạnh lùng, thơ ơ, xa cách (keep onself aloof from sth)
354
Meander (v) /miˈæn.dɚ/ Meandering (adj) Meanderingly (adv)
(v) uốn lượn đi lang thang, đi không mục đích rõ ràng (n) a curve of a river (meander around)
355
Mutual (n)
1. Chung, cùng nhau, lẫn nhau 2. Có lợi hoặc ảnh hưởng cho cả hai bên
356
Humiliate (v) Humiliated (adj) Humiliating (adj) Humiliatingly (adv) Humiliation (n)
(v) Làm nhục, làm bẽ mặt
357
Assign (v)
1. Giao việc, phân công 2. Chỉ định ai đó làm công việc gì 3. Gán cho, cấp cho (giá trị, số lượng, vai trò)
358
Demean (v)
làm mất thể diện, hạ thấp giá trị, làm nhục ai đó
359
Mortify (v)
= humiliate
360
Disgrace (n) (v) Disgracfully (adj) Disgracefully (adv)
(n) sự ô nhục, mất thể diện, tai tiếng (v) làm mất danh dự, làm xấu hổ, hạ thấp uy tín
361
Comfy (adj)
= comfortable
362
Benchpress (v)
to lift sth while lying on a bench as an exercise (=bench)
363
Overhead (n) (adj) (adv)
(n) chi phí quản lý, chi phí chung (adj) (adv) ở phía trên đầu
364
Motionless (adj)
Without moving
365
Inactive (adj)
Không hoạt động
366
inactivity (n)
Tình trạng không hoạt động
367
Sedentary (adj)
involving little exercise or physical activity (ít vận động)
368
Second (v)
Ủng hộ hoặc tán thành một đề nghị, ý kiến, quyết định
369
Microorganism (n)
Vi sinh vật
369
Organism (n)
a single living plant, animal, virus
370
Doze (v) (n) = snooze
(v) ngủ gật, ngủ chập chờn (n) ngủ ngắn
371
Decent (adj)
1. Tốt, khá, đạt yêu cầu 2. Đúng mực, lịch sự (decently (adv); decency (n)) 3. dressed or wearing clothes
372
Constellation (n)
a group of stars in the sky that appear to form a pattern and that have a name
373
Dried fruit (n)
Trái cây sấy
374
Edible (adj) >< inedible (adj)
suitable or safe for eating
375
Eatable (adj)
Tạm ăn được
376
Rush hour (n)
Giờ cao điểm (when people are travelling to work, or in the evening when people are travelling home)
377
Footwear (n) (Unc)
shoes, boots, or any other outer covering for the human foot
378
Psychopath (n) Psychopathic (adj)
Chỉ người có rối loạn nhân cách chống đối xã hội (thiếu đồng cảm, lạnh lùng, có thể nguy hiểm, thao túng người khác).
379
Fatal (adj) Fatally (adv)
Gây chết người/ chí mạng/ nghiêm trọng
380
Sociopath (n) Sociopathic (adj)
Người thiếu khả năng đồng cảm, thường coi thường luật lệ và chuẩn mực xã h
381
Psychosis (n) Psychotic (adj)
loạn thần
382
Meritorious (adj) Meritoriously (adv)
đáng khen, xứng đáng được công nhận
383
Sympathetic (adj) Sympathetically (adv) Sympathy (n)
1. Thông cảm, đồng cảm, chia sẻ cảm xúc (sympathetic about/to/toward/with) 2. Ủng hộ, có thiện cảm (sympathetic to)
384
Hospitable (adj) >< inhospitable (adj)
1. Hiếu khách 2. providing good conditions for living or growing (hospitable environment)
385
Favorable (adj) /ˈfeɪ.vɚ.ə.bəl/ Favorably (adv)
1. Thuận lời cho sth (favorable for sb/ to sth) 2. Ủng hộ (make/have/get a favorable N to
386
Hospitably (adv)
in a way that is friendly and welcoming to guests and visitors
387
Hospitality (n)
1. Lòng hiếu khách 2. the food, drink, entertainment, etc. that an organization provides for guests or customers 3. the work or business of providing food and drink, entertainment, hotels, etc. for customers
388
Hospitality industry (n)
ngành dịch vụ khách sạn, du lịch, nhà hàng.
389
Accessory (n)
1. Phụ kiện 2. Người tiếp tay cho tội phạm (chỉ giúp chứ not take part in it) 3. Vật phụ, bổ trợ (machine)
390
Access (n) (v)
(n) quyền sử dụng, quyền tiếp cận, khả năng đến gần hoặc sử dụng cái gì. (v) truy cập, tiếp cận, lấy thông tin.
391
Accessory before the fact
Sone who helps in the preparation of a crime
392
accessory after the fact
Tiếp tay cho tội phạm (sau khi phạm tội)
393
Accomplice (n)
a person who helps sone else to commit a crime or to do sth morally wrong (đồng phạm)
394
Ricochet (n) (v) /ˈrɪk.ə.ʃeɪ/
(n) Cú bật lại, sự nảy ra sau khi va chạm (v) bắn ra, nảy bật lại
395
Privilege (n) (v)
(n) đặc quyền, đặc ân (v) ban đặc quyền cho ai đó
396
Processed (adj)
Đã qua xử lý, chế biến
397
Chemical (n) (adj) Chemically (adv)
(n) chất hóa học (adj) relating to chemicals
398
Photosynthesis (n) Photosynthetic (adj)
Quang hợp
399
Photosynthesize (v)
Thực hiện quá trình quang hợp
400
Burp (v) (n)
(v) (n) ợ hơi
401
Belch (v) (n)
(v) (n) ợ hơi mạnh Phun/trào mạnh
402
Cutthroat (adj)
Cạnh tranh khốc liệt (tàn nhẫn)
403
Doomed (adj)
chắc chắn thất bại, gặp xui, không có hy vọng
404
Misleading (adj)
gây hiểu nhầm, sai lệch, khiến người khác nghĩ sai
405
ill-fated (adj) (before N) = ill-starred (adj)
Gặp vận rủi, xui xẻo, số phận không may (=doomed, unlucky)
406
Tender (adj) Tenderness (n)
1. gentle, loving, or kind (dịu dàng) 2. easy to cut or chew (= crush with the teeth) (of meat or vegetables) 3. Tender plants (are easily damaged by cold weather) 4. Young
407
Tenderly (adv)
in a gentle, loving, or kind way
408
Loving-kindness (n)
Lòng từ ái
409
Shallow (adj)
1. having only a short distance from the top to the bottom (>< deep) 2. Nông cạn 3. not going very quickly from low to high or from high to low
410
Shallowly (adv)
1. Nông 2. Nông cạn 3. Thở nông
411
Wage (n) (v)
(n) Tiền lương (esp cho lao động phổ thông, tay chân, trả theo giờ/tuần) (v) tiến hành, tiến công, phát động (war, battle, campaign)
412
Stipend (n)
1. Tiền trợ cấp hằng tháng/ định kỳ 2. Khoản thù lao nhỏ
413
Remuneration (n)
bao gồm toàn bộ thù lao + phúc lợi.e
414
Earnings (n)
1. Thu nhập cá nhân 2. Lợi nhuận cty/ doanh nghiệp
415
Pay (n)
Salary or wage
416
Formidable (adj) Formidably (adv)
1. Đáng gờm, dữ dội, mạnh mẽ 2. Khó khăn, khó vượt qua 3. Ấn tượng, xuất sắc, khiến người khác ngưỡng mộ
417
Fearfully (adv)
1. With fear 2. = extremely (old-fashioned)
418
PhD (Doctor of Philosophy) Dr (Doctor)
Tiến sĩ
419
Extent (n)
1 .Mức độ 2. Quy mô, phạm vi 3. Diện tích, kích thước
420
Generate (v)
1. Tạo ra (sản xuất, sinh ra thứ gì đó) 2. Gây ra (cảm xúc, phản ứng, kết quả) 3. To produce energy
421
Dunk (v)
1. to put sth into liquid for a short time 2. Úp bóng rổ (slam-dunk)
422
Slam dunk (n) Slam-dunk (v)
(n) cú úp bóng rổ (v) = dunk Chiến thắng áp đảo Trừng phạt, xử lý
423
Downcast (adj) = depressed (adj)
sad and without hope
424
Satirical (adj) Satiric (adj) Satirize (v) Satire (n)
Có tính châm biếm
425
Instill (v)
Gradually put a feeling, idea in sone's mind (instil sth in sone)
426
Corrupt (v) (adj) Corruptly (adv)
(v) làm hư hỏng, làm thoái hóa, làm bại hoại (adj; adv) tham nhũng, đồi bại, tha hóa (adj) Morally bad
427
Corruptible (adj) >< incorruptible (adj) Corruptibly (adv) >< incorruptibly (adv) Corruptibility (n) >< incorruptibility (n)
dễ bị tha hóa, dễ bị hư hỏng, dễ bị mua chuộc >< liêm chính
428
Marrow (n) /ˈmer.oʊ/ Bone marrow (n)
Tủy xương (the soft, fatty tissue in the center of bones)
429
tribute (n)
lời tri ân/ sự tôn vinh (pay tribute to sone/sth: tri ân sb)
430
Embezzlement (n) Embezzle (v) Embezzler (n)
Biển thủ, tham ô
431
Feign (v)
to pretend to have a feeling or condition
432
Misappropriate (v) Misappropriation (n)
lạm dụng, chiếm đoạt hoặc sử dụng sai mục đích tài sản, quỹ, quyền lực… mà thường được giao cho bạn quản lý.
433
Tax evasion (n)
Trốn thuế, gian lận thuê
434
Tax avoidance (n)
tránh thuế hợp pháp (khác với trốn thuế, là dùng các kẽ hở pháp lý)
435
Evasion (n)
the act of avoiding sth or sone
436
Evasive (adj) Evasively (adv) Evasiveness (n)
né tránh, lảng tránh, tránh trả lời trực tiếp
437
well brought up (adj)
= well-behaved (adj)
438
Evade (v)
tránh né, thoát khỏi, né tránh
439
Sentimental (adj) Sentimentally (adv) Sentimentality (n)
Đa cảm, thiên về cảm xúc
440
Sentiment (n)
1. Quan điểm, ý kiến, thái độ 2. Cảm xúc, tình cảm
441
Offspring (n) (plural)
1. The young of an animal 2. Sone's children
442
Accomplish (v) accomplishable (adj)
(v) hoàn thành, đạt được, thực hiện thành công (adj) = achievable
443
Accomplishment (n)
1. Thành tựu, kết quả đạt được 2. Kỹ năng, tài năng đạt được nhờ rèn luyện
444
Accomplished (adj)
= skilled (able to do or finish sth successfully)
445
Cloying (adj) Cloyingly (adv)
1. Quá ngọt ngào, quá tình cảm đến mức gây khó chịu 2. Ngọt ngào tới mực giả tạo
446
Sugary (adj)
1. Containing sugar 2. = cloying
447
Saccharine (n)
too sweet or too polite
448
Syrupy (adj)
= cloying
449
Charming (adj) Charmingly (adv)
duyên dáng, quyến rũ, làm người khác thấy thích thú
450
Sodium (Na) (n)
Thường có trong muối ăn (NaCl)
451
Excessive (adj) Excessively (adv) excess (n)
= too much, too many
452
inordinate (adj) inordinately (adv)
Quá mức, vượt giới hạn, không hợp lý
453
Tramping (n) Tramp (v)
hiking kiểu New Zealand
454
Variable (adj) (n) >< invariable (adj) Variably (adv) >< invariably (adv) Variability (n)
(adj) Có thể thay đổi, không cố định, thất thường (= changeable, = mutable) (n) Yếu tố thay đổi, nhân tố biến thiên Biến số
455
Mutable (adj) >< immutable (adj) Mutability (n) >< immutability (n) Immutably (adv)
Dễ thay đổi
456
Changeless (adj)
= unchanging
457
Revive (v) Revival (n) Revivify (v)
(v) làm sống lại/ khôi phục Hồi tỉnh/ tỉnh lại (n) sự phục hưng Dàn dựng lại play, film (v) làm vực dậy
458
Mutate (v) Mutant (n) Mutation (n) Mutational (adj) Mutationally (adv)
(v) đột biến, biến đổi sang dạng khác, chuyển hóa) (n) cá thể đột biến (Mutate from sth into sth)
459
Fatalist (n) Fatalism (n) Fatalistic (adj) Fatalistically (adv)
người tin rằng mọi việc đã được số phận an bài
460
Last chance saloon (n) Saloon (n)
(n) a final opportunity to be successful or to be accepted after a number of failures (in the last chance saloon Drinking in the last chance saloon) (n) a public bar
461
Variation (n)
1. Sự khác nhau, sự biến đổi 2. Biến thể, phiên bản khác
462
Genetic variation (n)
Biến dị di truyền
463
Undue (adj)
1. = excessive, unencessary 2. = unjustified, inappropriate
464
Unduly (adv)
= excessively, overly
465
Refreshment (n)
1. Đồ ăn nhẹ, nước uống (refreshments)
466
Erect (adj) (v)
(adj) thẳng đứng, dựng đứng Cương cứng (v) dựng lên, xây dựng, thiết lập Dựng đứng
467
Pursuit (n) Pursue (v)
(n) an activity that you spend time doing, usually when you are not working (pursuits) Sự theo đuổi (một người, một mục tiêu, một lý tưởng) Sự mưu cầu, sự khác vọng (v) theo đuổi
468
Harden (v)
1. Làm cứng, trở nên cứng 2. Làm chai lì, cứng rắn, trở nên khắc nghiệt (cảm xúc, tính cách) 3. Làm mạnh mẽ, làm kiên quyết hơn
469
Hardened (adj)
đã trải qua tác động, trở nên cứng/chai lì
470
Adventurer (n)
Người thám hiểm, người thích phiêu lưu
471
Fellowship (n)
1. Tình đồng chí, tình bằng hữu 2. Học bổng nghiên cứu, vị trí nghiên cứu sau đại học 3. Nhóm người cùng chung mối quan tâm hoặc niềm tin
472
Recreational (adj)
giải trí, thư giãn, tiêu khiển
473
Cater (v)
Cung cấp thức ăn, phục vụ ăn uống
474
Work-related (adj)
Liên quan tới công việc, phát sinh từ công việc
475
Work-related injury (n) = industrial injury (n)
Tai nạn nghề nghiệp
476
Collaborate (v) Collaboration (n)
1. Hợp tác, cộng tác 2. Hợp tác với enemy
477
Collaborative (adj)
có tính hợp tác, cùng làm việc với ngkhac
478
Priceless (adj)
1. Vô giá, cực kỳ quý giá (=invaluable, =irreplaceable) 2. Rất buồn cười
479
Purposefully (adv)
= intentionally (có mục đích, có chủ đích) (quyết tâm, có định hướng rõ ràng)
480
Riverbank (n) = riverside (n)
Bờ sông
481
Advisedly (adv)
Có suy xét, có chủ ý, sau khi đã cân nhắc
482
Expressly (adv)
1. in a way that is clear 2. For a particular purpose
483
Barbaric (adj) Barbarically (adv) Barbarism (n) Barbarity (n)
extremely cruel and unpleasant
484
Savage (adj) (v) (n) Savagely (adv)
(adj) hung bạo, dã man Hoang dã (human being) (v) Tấn công dữ dội (animals) (n) người nguyên thủy, người xuất hiện rất sớm
485
Valet (n)
the personal male servant of a rich man, especially in the past
486
inhuman (adj)
1. = barbaric 2. not human in an unusual or frightening way
487
Barbarous (adj)
1. Tính cách của người man rợ 1. = barbaric
488
Callous (adj) Callously (adv) Callousness (n)
unkind, cruel, and without sympathy or feeling for other people
489
Despotic (adj)
Chuyên chế, độc tài, tàn bạo (having unlimited power over other people, and often using it unfairly and cruelly)
490
Despot (n)
Kẻ độc tài, bạo chúa
491
Tyrant (n) Tyrannize (v)
(n) kẻ độc tài tàn bạo (v) treat sb cruelly
492
Dictator (n) Dictatorial (adj) Dictatorially (adv) Dictatorship (n)
(n) = nhà độc tài (nhấn mạnh quyền lực chính trị tập trung vào một người) (n) chế độ độc tài
493
Ruler (n) = Potentate (n) Rulership (n)
(n) người cai trị, lãnh đạo (n) quyền cai trị, nhiệm kỳ cai trị, cách cai trị
494
Dictatorship (n)
Chế độ độc tài
495
Autocrat (n)
Người nắm quyền tuyệt đối, cai trị chuyên chế
496
Autocratic (adj) Autocratically (adv)
Chuyên chế, độc đoán, tập trung quyền lực
497
Autocracy (n) /ɑːˈtɑː.krə.si/
Chế độ chuyên chế, chế độ độc tài — trong đó toàn bộ quyền lực tập trung vào một cá nhân (autocrat) hoặc một nhóm rất nhỏ, không bị hạn chế bởi luật pháp hay ý chí của nhân dân.
498
Tyrannical (adj) Tyrannically (adv)
= despotic (Độc tài, bạo ngược, tàn bạo)