Acoustic Flashcards

(44 cards)

1
Q

Sự làm suy yếu, sự suy yếu

A

impairment

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Thuộc sự nghe, thính giác

A

auditory

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Thực hiện một nhiệm vụ

A

carry out

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

(n)Bước đầu
(adj) mở đầu, chuẩn bị, sơ bộ

A

preliminary

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Mối quan tâm

A

concern

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Thuộc âm thanh

A

acoustic

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Phương tiện thông gió cơ học

A

mechanical means of ventilation

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Sự thông gió, sự thông hơi

A

ventilation

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Liên quan đến tương tác hợp tác

A

involve collaborative interaction

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Hợp tác

A

collaborative

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Công cụ

A

tool

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Bằng lời nói, bằng miệng

A

verbal

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Sinh, đẻ ra

A

generative

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Sự dội lại, sự vang

A

reverberation

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Vô cùng dễ bị tổn thương

A

extremely vulnerable

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Có thể bị tổn thương, dễ bị tổn thương

A

vulnerable=fragile=brittle

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Rối loạn phổ tự kỉ

A

autistic spectrum disorders

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Thuộc thần kinh

19
Q

Gen, di truyền học

20
Q

Sự trái ngược

21
Q

Được kết nối/ám chỉ đến cái gì, ai đó

22
Q

Có liên quan

23
Q

Kích thích cảm giác

A

sensory stimuli

24
Q

Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi

25
Xâm phạm, xâm nhập
intrusive
26
Bất lợi, có hại
adverse
27
(n) Người duy trình, sự duy trình (adj) chống đỡ, giúp đỡ, nâng đỡ
sustaining
28
Sự mất phản xạ có điều kiện
disinhibition
29
Sự làm sao lãng, sự bối rối
distraction
30
Tách ra, cô lập
isolate
31
Sự thâm nhập, lọt qua, xuyên qua
penetrate
32
Tạo ra bên trong
generated inside
33
Làm tăng, làm trầm trọng thêm
exacerbate=aggravate
34
Điều kiện tốt nhất, thuận lợi nhất
optimum
35
Hoàn toàn, kĩ lưỡng, triệt để, tỉ mỉ, trọn vẹn
thorough
36
Có thể xảy ra, chắc chắn
probable
37
Không thể nhìn thấy, vô hình
invisible
38
Không được chuẩn đoán, chuẩn đoán không ra
undiagnosed
39
Cho lên tàu
embark
40
Sự tra cứu, sự tham khảo
consultation
41
Vô cùng, cực kì
vitally
42
Bị suy yếu
impaired
43
Cấp bách, bắt buộc, cưỡng chế
imperative=urgent(adj)=rule(n)
44
Công bố, ban hành, truyền bá, phổ biến
promulgate=declare=state