cá nhân dám nghĩ dám làm
enterprising individuals
mạnh dạn, dám nghĩ dám làm
enterprising
rời khỏi nơi cư trú
move out
sinh tồn ở mức khó khăn
get by
khô nẻ
parched
nước biển
seawater
thuộc tế bào
cellular
chất lỏng tế bào
cellular fluids
loài bò sát, lớp bò sát
reptile
động vật có vú
mammal
sâu bọ, côn trùng
insect
bọ cạp
scorpion
con ốc sên
snail
loài giáp xác (tôm, cua)
crustacean
con mối (sống trong gỗ mục, đất ẩm,…)
woodlice
động vật nhiều chân
millipede
con rết (động vật nhiều chân)
centipede
giun, sâu, trùng
worm
con mọt gỗ
woodworm
sự xâm chiếm, sự xâm lược
invasion
thiết kế lại
redesign
từ bỏ, bỏ rơi, ruồn bỏ
abandon=give up
kiếm được 1 cách khó khăn
hard-earned
thuộc đất, ở trên mặt đất, sống trên mặt đất
terrestrial