Sự trích, chép 1 đoạn trong sách
extraction
Năng lực phóng xạ, tính phóng xạ
radioactivity
Phần thưởng
award
Duy nhất, độc nhất
sole
To lớn, đồ sộ
prodigious=huge=colossal
Huy chương
medal
Hiện tượng
phenomenon
Khoáng vật, khoáng sản
mineral
Buồn sầu, u sầu
drawn=tedious
Uranit
pitchblende
Chất, 1 loại vật chất nào đó
substance
Trước nhất, chủ yếu là
chiefly
Trạng thái kim loại
metallic state
Đề cử, chỉ định
appoint
Trợ lý trưởng
chief assistant
Thổi cay đắng
bitter blow
Sự cô lập/cách ly
isolation
Những người lính bị thương
wounded soldiers
ứng dụng y tế
medical applications
chiến thắng
triumphant=victorious=winning
lễ nhậm chức
inauguration
chồng chất, tích lũy
accumulate
cực kì, khắc nghiệt
intense
nguồn phóng xạ
radioactive source