Radioactivity Flashcards

(34 cards)

1
Q

Sự trích, chép 1 đoạn trong sách

A

extraction

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Năng lực phóng xạ, tính phóng xạ

A

radioactivity

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Phần thưởng

A

award

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Duy nhất, độc nhất

A

sole

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

To lớn, đồ sộ

A

prodigious=huge=colossal

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Huy chương

A

medal

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Hiện tượng

A

phenomenon

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Khoáng vật, khoáng sản

A

mineral

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Buồn sầu, u sầu

A

drawn=tedious

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Uranit

A

pitchblende

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Chất, 1 loại vật chất nào đó

A

substance

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Trước nhất, chủ yếu là

A

chiefly

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Trạng thái kim loại

A

metallic state

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Đề cử, chỉ định

A

appoint

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Trợ lý trưởng

A

chief assistant

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Thổi cay đắng

17
Q

Sự cô lập/cách ly

18
Q

Những người lính bị thương

A

wounded soldiers

19
Q

ứng dụng y tế

A

medical applications

20
Q

chiến thắng

A

triumphant=victorious=winning

21
Q

lễ nhậm chức

22
Q

chồng chất, tích lũy

23
Q

cực kì, khắc nghiệt

24
Q

nguồn phóng xạ

A

radioactive source

25
bệnh bạch cầu
leukaemia
26
ống
tube
27
chất đồng vị
isotope
28
túi (quần, áo)
pocket
29
mênh mông, bao la
immense
30
tiếp theo, sau đó
subsequent
31
vị trí, chỗ
position
32
sự công nhận, thừa nhận
recognition=admission
33
cổ phần
stock
34
dồi dào
abundant=ample=plentiful