Thuộc thủy triều
tidal
Tới 1 mức độ nhất định
extent
Lưỡi (dao, kiếm)
blade
Chân vịt (tàu), cánh quạt (máy bay)
propeller
Viễn cảnh
prospect
Gợn nước, sóng
wave
Từ bỏ, ruồng bỏ
abandon=give up
Chạm trổ (NT)
undercut
Không khỏe, ốm
ailing
Bền vững, lâu dài
sustainable=durable=permanent=lasting
Dự án có nguy cơ thất bại, sự rủi ro
venture=risk=hazard
Công ty con
subsidiary
Làm thành vết lõm
indent
Hiện nay, thời nay
current
Máy phát điện
generator
Đường kính
diameter
Phù thuộc cái gì để đạt kq, cần đến
require=call for
Quay chậm
slow-turning
Cưỡi (ngựa)
mounted
Lưới qua
grid via
Dây cáp
cable
Cảnh báo vận chuyển
warn shipping
Nâng ra
lift out
Sự duy trì, sự giữ gìn
maintenance