rickshaw (n)
xe xích lô
budding (adj)
mới nhen nhóm, đầy triển vọng
bud(n) chồi, mầm
enthusiastic (adj) và nêu 2 dạng noun và adv
enthusiastically(adv): một cách nhiệt tình
enthusiasm (n): sự nhiệt huyết
enthusiast (n): người đam mê
enthusiastic (adj): nhiệt tình
inner (adj) và nêu adv
bên trong, nội tâm
internally (adv): bên trong
innermost (adj)
sâu thẳm, sâu kín nhất
consultant (n) và nêu thêm 1 n nữa
cố vấn
consultation (n): cuộc tham khảo
contentment (n) và nêu adj, adv
sự hài lòng
content (adj): hài lòng
contentedly (adv): một cách hài lòng
striking (adj) và nêu v adv
strike (v) ấn tượng, đánh
strikingly (adv): nổi bật
striking (adj): nổi bật, gây chú ý
indestructible (adj) và nêu n, adj trái ngược của nó
indestructibility (n) sự không thể phá huỷ
destructive (adj): mang tính phá hoại
comparatively (adv) và nêu adj của nó
tương đối
comparable (adj): có thể so sánh dc
unequalled (adj)
vô song, không sánh bằng
favoured (adj)
được ưa chuộng
favourable (adj): thuận lợi
decorative (adj)
mang tính trang trí
decorator (n): người trang trí
exploitation (n)
sự khai thác
exploitative (adj): mang tính bóc lột
unprecedented (adj)
chưa từng có
precedent (n): tiền lệ
captivated (adj) và v, adj, (adj/n), (n) của nó
captivated (adj): bị cuốn hút
captivate (v): mê hoặc
captivating (adj): hấp dẫn
captive (n/adj): bị giam giữ / người bị giam
captivity (n): sự giam giữ
set the stage for
làm tiền đề cho
crack down (v)
sụp đổ, suy sụp
on the rocks
thất bại
fall through
thất bại
strike a chord with
đồng cảm với…
catch sb off guard
làm ai đó ngỡ ngàng