digital device (n)
thiết bị số
constant distraction (n)
sự xao nhãng liên tục
maintain sustained attention (phrase)
duy trì sự tập trung lâu dài
constant exposure (n)
sự tiếp xúc liên tục
blur the boundary (v)
làm mờ ranh giới
mental fatigue (n)
mệt mỏi tinh thần
in moderation (phr)
ở mức vừa phải
inherently harmful (adj)
vốn dĩ có hại
ultimately (adv)
cuối cùng thì
digital overload (n)
quá tải kĩ thuật số
reduce excessive technology use (v)
giảm việc sử dụng công nghệ quá mức
adversaries (n)
đối thủ, kẻ thù
nonviolent quest (n)
cuộc đấu tranh bất bạo động
border confrontations (n)
xung đột biên giới
lend credence to (v)
làm tăng độ tin cậy cho
impending war (n)
chiến tranh sắp xảy ra
interrogate (v)
thẩm vấn
detrimental effect (n)
tác động tiêu cực
pragmatic approach (n)
cách tiếp cận thực tế
default on a loan (v)
không trả được nợ
take someone to court (n)
kiện ai ra toà
at odds with
có mối quan hệ bất hoà với