fit out (v)
trang bị, lắp đặt thiết bị
spick and span (adj)
sạch sẽ, gọn gàng, như mới
beneficial (adj)
có lợi
come out of the blue (idiom)
xảy ra đột ngột
catch someone by surprise (idiom)
làm ai bất ngờ
hint (v)
ám chỉ
a good hour (n)
ít nhất 1 giờ
have the authority to do sth
có quyền làm gì
to be a world authority on
là chuyên gia hàng đầu về
clutter (n)
bụi bặm
fit the bill
phù hợp, đúng yêu cầu
mass tourism
du lịch đám đông/du lịch đại trà
on the line
đang bị đe doạ, gặp rủi ro
itinerary (n)
lịch trình
price gouging
chặt chém giá (trong du lịch)
terraced field (n)
ruộng bậc thang
peak periods
giờ cao điểm
lay waste to
phá huỷ
in earnest
một cách nghiêm túc nhất
encounter (v)
chạm trán, gặp gỡ