按时
ànshí đúng hạn
按照
ànzhào căn cứ, dựa theo
帮忙
bāngmáng giúp, giúp đỡ
包括
bāokuò bao gồm
保护
bǎohù bảo vệ, giữ gìn
保证
bǎozhèng đảm bảo
抱
Bào ôm, bế
抱歉
bàoqiàn xin lỗi
报道
bàodào đưa tin, bản tin
报名
bàomíng báo danh, đăng ký
报纸
bàozhǐ báo
本来
běnlái vốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ
笔记本
bǐjìběn vở ghi chép
变化
biànhuà biến hóa, thay đổi
标准
biāozhǔn tiêu chuẩn
表达
biǎodá biểu đạt, diễn tả
表格
biǎogé bảng, bảng biểu
表示
biǎoshì biểu thị, bày tỏ
表扬
biǎoyáng tuyên dương, khen ngợi
并且
bìngqiě đồng thời, và, hơn nữa
不得不
bùdé bù không thể không
部分
bùfèn bộ phận