看法
kànfǎ quan điểm
考虑
kǎolǜ suy nghĩ
可惜
kěxí đáng tiếc
肯定
kěndìng khẳng định
恐怕
kǒngpà e rằng, sợ rằng
款
kuǎn rộng, khoan dung
困难
kùnnán trắc trở, khó khăn
扩大
kuòdà mở rộng
拉
lā lôi, kéo
来不及
láibují không kịp
来得及
láidéjí kịp thời
老虎
lǎohǔ con hổ
离
lí xa rời
理发
lǐfǎ cắt tóc
理解
lǐjiě hiểu, lí giải, đã thông
礼貌
lǐmào lễ phép
例如
lìrú ví dụ
历史
lìshǐ lịch sử
连
lián nối liền, gắn bó, liên tục
聊天
liáotiān nói chuyện, buôn chuyện
了解
liǎojiě hiểu rõ, biết rõ
另外
lìngwài ngoài ra
留
liú ở lại, lưu lại, giữ lại
留学
liúxué du học