害怕
hàipà sợ
害羞
hàixiū xấu hổ, thẹn thùng
寒假
hánjià kỳ nghỉ đông
好处
hǎochù điểm tốt, ưu điểm
好像
hǎoxiàng hình như, dường như
合格
hégé hợp lệ, đạt chuẩn
厚
hòu dầy
后悔
hòuhuǐ hối hận
忽然
hūrán đột nhiên, chợt
互相
hùxiāng lẫn nhau
怀疑
huáiyí hoài nghi, nghi ngờ
回忆
huíyì hồi ức, nhớ lại
获得
huòdé giành được, đạt được
基础
jīchǔ cơ sở, nền tảng
激动
jīdòng kích động, xúc động
几乎
jīhū hầu như, cơ hồ
积累
jīlěi tích lũy
及
jí rất, hết, cực
挤骑
jǐ qí cực kỳ, vô cùng
集合
jíhé tập hợp, tập trung
及时
jíshí kịp thời
计划
jìhuà kế hoạch
继续
jìxù tiếp tục
假
jiǎ giả dối, giả định, giả như