抬
tái giơ lên, khiêng, nhấc
态度
tàidù thái độ
躺
tǎng nằm
特点
tèdiǎn đặc điểm
提高
tígāo nâng cao
提供
tígōng cung cấp
提前
tíqián sớm, trước
提醒
tíxǐng thức tỉnh, nhắc nhở
填空
tiánkòng điền vào chỗ trống
条件
tiáojiàn điều kiện
停止
tíngzhǐ dừng lại, đình chỉ
挺
tǐng rất
通过
tōngguò vượt qua, thông qua, đi qua
通知
tōngzhī thông báo
同情
tóngqíng đồng tình, đồng cảm
突然
túrán đột nhiên, chợt
推
tuī đẩy, đủn, mở rộng, suy ra
完全
wánquán hoàn tất
往
wǎng đi tới
往往
wǎngwǎng thường hay, nơi nơi
危险
wéixiǎn nguy hiểm
为
wèi hành, vì , để cho
文章
wén zhāng văn
无
wú không có