暂时
zhànshí tạm thời
责任
zérèn trách nhiệm
窄
zhǎi hẹp, chật
着急
zhāojí sốt ruột, lo lắng
真
zhēn thật, chính xác
真正
zhēnzhèng chân chính, chính xác
整齐
zhěngqí ngay ngắn, ngăn nắp, chỉnh tề
正常
zhèngcháng bình thường
正好
zhènghǎo vừa hay
正确
zhèngquè chính xác
正式
zhèngshì chính thức
证明
zhèngmíng chứng minh
之
zhī tới, cái đó, người đó, của
知识
zhīshì tri thức, kiến thức
值得
zhídé xứng đáng, đáng
直接
zhíjiē trực tiếp
指
zhǐ chỉ ra, ngón tay
只好
zhǐhǎo đành phải
只要
zhǐyào chỉ cần
至少
zhìshǎo ít nhất
终于
zhōngyú cuối cùng
重视
zhòngshì coi trọng, xem trọng
逐渐
zhújiàn dần dần
主动
zhǔdòng chủ động