【こどもが〜]います
có [con]
[にほんに~]います
ở [Nhật]
かかります
mất/ tốn (thời gian
やすみます [かいしゃを~]
nghỉ [làm việc]
ひとつ
một cái (dùng để đếm đồ vật)
ふたつ
hai cái
みっつ
ba cái
よっつ
bốn cái
いつつ
năm cái
むっつ
sáu cái
ななつ
bảy cái
やっつ
tám cái
ここのつ
chín cái
とお
mười cái
いくつ
mấy cái/ bao nhiêu cái
ひとり
một người
ふたり
hai người
ーにん
người
ーだい
cái (dùng để đếm máy móc/ xe cộ)
ーまい
tờ/ tấm (dùng để đếm những vật mỏng như giấy/ con tem v.v.)
ーかい
りんご
táo
みかん
quýt
サンドイッチ
bánh San Uých