service with something (n)
làm việc, cống hiến cho tổ chức nào đó trong thời gian dài.
In contrast to
trái ngược với
reassign
tái phân công công việc
altogether (adv)
dùng để nhấn mạnh tổng số, một cách hoàn toàn.
obstacle (n)
chướng ngại vật
to rotate
quay, xoay
to disturb
làm phiền, quấy rầy
furnace (n,v)
lò lửa, đốt lò sưởi