Reading 5 Flashcards

(43 cards)

1
Q

Fury

A

Sự thịnh nộ
Sức mạnh
The fury of the wind: sức mạnh mãnh liệt của gió

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Inflict

A

(v) nện, giáng 1 đòn
Gây ra vết thương
Bắt phải chịu trừng phạt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Dice with death

A

Liều mạng, bạt mạng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

A leisurely round of golf

A

Một vòng chơi gôn nhàn nhã

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Bolt

A

Chớp, tiếng sét(n)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Cost (v)

A

(V) trả giá
Tốn kém
Đòi hỏi ( cost much time and care)
Giá
Mất $200

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Neutralize

A

(V) trung lập hoá
Làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Brave

A

(V) đương đầu
(A) dũng cảm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Armoury

A

(N) kho vũ khí

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Discharge

A

(V) dỡ (hàng)
Phóng (tên lửa)
Nổ (súng)
Bắn (mũi tên)
Giải tán
Tiết ra, đổ ra, tháo ra
Discharge thunderclouds: xả mây dông

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

The idea of forcing storm clouds

A

Ý tưởng buộc mây giông

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Firing rocket

A

Bắn tên lửa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Trail

A

(V) kéo, kéo lê
Đuổi theo dấu vết
Bò, leo ( roses trailing over the walls)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Charge

A

(N) sự nạp điện, sự tích điện

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Bear up

A

Chống chịu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Voltage

A

Điện áp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Trigger

A

(V) gây ra, làm nổ ra

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Stream of rocket

A

Luồng, dòng tên lửa

19
Q

Regular (a)

A

Đều đặn regular breathing
Đúng với chuẩn mực, chính quy
Cân đối
Bình thường, thông thường
Thường xuyên

20
Q

Reveal

A

Bộc lộ, tiết lộ, phát hiện, khám phá

21
Q

All the way up to

A

Cho đến tận

22
Q

Surge

A

(N) sự tràn, sự trào lên, sự dấy lên

23
Q

Conductor

A

(N) chất dẫn ( điện, nhiệt)
Dây dẫn

24
Q

Beam

A

(V) chiếu rọi

25
Brewing
(N) mẻ rượu bia Sự tích tụ mây đen báo bão
26
Stumble
(V) vấp, sẩy chân + over
27
A stumbling block
Chướng ngại vật Một trở ngại
28
Portable
(A) có thể xách theo, di động
29
Nifty
Thuận tiện (a)
30
In the offing
Sắp diễn ra, sắp nổ ra A meal in the offing: sắp có bữa ăn
31
Reckon
(V) cho là Tìm ra ( số lượng, chi phí) Tính toán gần đúng, đoán
32
Forthcoming
(A) sắp tới Forthcoming session: phiên họp Sẵn sàng giúp đỡ
33
Field
(N) bãi chiến trường Cánh đồng Sân Các đấu thủ Lĩnh vực Trường ( electric field: điện trường)
34
Benefit (v)
(V) from/ by: được lợi, lợi dụng Giúp ích cho, làm lợi cho Benefit greatly/ enormously/ considerably
35
Meteorology
Khí tượng học
36
Menace
(N) mối đe doạ (V) đe doạ
37
Hail
(N) mưa đá Loạt, trận tới tấp A hail of questions
38
Hail(v)
(V) đổ mưa Gọi taxi
39
Induce To induce sleep
Xui khiến induce so to do st Thuyết phục Gây ra, đem lại
40
Trigger (v) The smoke triggered off the alarm
Làm Nổ ra, gây ra Gây ra cuộc báo động
41
The turning point
Bước ngoặc
42
Terrifying (a)
Gây sợ hãi
43
Discharge thunderclouds
Xả mây