Science Flashcards

(34 cards)

1
Q

Atom

A

Nguyên tử

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Atomic

A

Thuộc nguyên tử ( atomic bomb)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Botany

A

Thực vật học

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Botanical

A

Thuộc tv học ( botanical research)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Botanist

A

Nhà thực vật học

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Cement

A

(N) xi măng
(V) trát, xây bằng xi măng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Classification

A

Sự phân loại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Classify

A

Sx có hệ thống, phân loại
Classify sb/st as st

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Classifiable

A

Có thể phân loại dc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Class

A

Lớp
Loại hạng
Tầng lớp
Giờ, buổi học

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q
A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Circumference

A

Chu vi, đường tròn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Concrete

A

Bê tông
A slab of concrete: 1 tấm bê tông
(A) cụ thể, dạng vật chất
Concrete facts: sự việc cụ thể

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Slab

A

Phiến, tấm, thanh, miếng (đá gỗ bê tông)
(V) xẻ gỗ, lát bằng tấm, phiến

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Cone

A

Hình nón
(V) làm thành hình nón

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Conical

A

(A) hình nón
Conical surface: mặt nón

17
Q

Core

A

Lõi
The core of a subject
In my heart’s core: tận đáy lòng tôi

18
Q

Crack

A

(N) vết nứt
(V) làm vỡ, làm nứt
(V) kêu rắc rắc, nổ giòn
Nứt nẻ, rạn nứt

19
Q

Cube

20
Q

Dimension

A

Chiều, kích thước, khổ, cỡ
Of great dimensions: cỡ lớn
The three dimensions: 3 chiều

21
Q

Dimensional

A

(A) thuộc thứ nguyên
Dimensional unit: dvi thứ nguyên
Thuộc về kích thước

22
Q

Illustration

A

Minh hoạ, hình tranh mh

23
Q

Illustrate(v)

A

Minh hoạ, c cấp tranh mh, dùng biểu đồ để minh hoạ

24
Q

Isolation

A

Sự cô lập sự cách ly

25
Isolate
Isolate sb/ st from st/so Cô lập
26
Mankind
Loài người, nhân loại
27
Minus
(N), ( giới từ ) Trừ, thiếu, âm
28
Plus
(N)(pr) trên, cộng thêm
29
Rectangle
30
Rectangular
(A) vuông góc, có dáng hình cn
31
Rotation
Sự xoay, sự luân phiên The rotation of the earth The rotation of crops: sự luân canh In rotation: lần lượt, luân phiên
32
Shape
Hình dạng, hình thù Khuôn mẫu Loại kiểu hình thức Trạng thái, tình trạng (V) tạo hình, định hướng
33
Triangle
34
Triangular
Tay ba Có dạng hình tam giác