Atom
Nguyên tử
Atomic
Thuộc nguyên tử ( atomic bomb)
Botany
Thực vật học
Botanical
Thuộc tv học ( botanical research)
Botanist
Nhà thực vật học
Cement
(N) xi măng
(V) trát, xây bằng xi măng
Classification
Sự phân loại
Classify
Sx có hệ thống, phân loại
Classify sb/st as st
Classifiable
Có thể phân loại dc
Class
Lớp
Loại hạng
Tầng lớp
Giờ, buổi học
Circumference
Chu vi, đường tròn
Concrete
Bê tông
A slab of concrete: 1 tấm bê tông
(A) cụ thể, dạng vật chất
Concrete facts: sự việc cụ thể
Slab
Phiến, tấm, thanh, miếng (đá gỗ bê tông)
(V) xẻ gỗ, lát bằng tấm, phiến
Cone
Hình nón
(V) làm thành hình nón
Conical
(A) hình nón
Conical surface: mặt nón
Core
Lõi
The core of a subject
In my heart’s core: tận đáy lòng tôi
Crack
(N) vết nứt
(V) làm vỡ, làm nứt
(V) kêu rắc rắc, nổ giòn
Nứt nẻ, rạn nứt
Cube
Hình khối
Dimension
Chiều, kích thước, khổ, cỡ
Of great dimensions: cỡ lớn
The three dimensions: 3 chiều
Dimensional
(A) thuộc thứ nguyên
Dimensional unit: dvi thứ nguyên
Thuộc về kích thước
Illustration
Minh hoạ, hình tranh mh
Illustrate(v)
Minh hoạ, c cấp tranh mh, dùng biểu đồ để minh hoạ
Isolation
Sự cô lập sự cách ly