Reading 8-2 Flashcards

(37 cards)

1
Q

The Aleutian island

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

This is a rugged isolated and incredibly stunning part of the world, we felt so fortunate to be able to cruise through this area.

A

Đây là một vùng đất hoang sơ, biệt lập và vô cùng tuyệt đẹp của thế giới, chúng tôi cảm thấy rất may mắn khi được đi thuyền qua khu vực này.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

A volcanic archipelago

A

Vùng đảo núi lửa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

The island’s native inhabitants

A

Những người dân bản địa của hòn đảo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Alaska (the forty-nine state: 1959)

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Mainland (n)

A

Lục địa, đất loen

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Coastline (n)

A

Bờ biển

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Nutrient-rich waters

A

Nước giàu chất dinh dưỡng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Tens of millions of seabirds

A

Hàng chục triệu loài chim biển

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Shellfish

A

Dv có vỏ (tôm cua sò

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Crustacean (n a)

A

Loài giáp xác (tôm cua)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Molluscs (n)

A

Dv thân mềm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Bounty (n)
This rich bounty

A

Tính hào phóng
Với nguồn tài nguyên phong phú này

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Commercial fishery

A

Ngành thuỷ sản thương mại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Some of the largest in the world

A

Một số nghề cá lớn nhất thế giới

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Hundreds of thousands of tonnes of shellfish

17
Q

Cod , sole, perch and pollock

A

tuyết, cá bơn, cá rô, cá pô lắc

18
Q

the true cultural heart and soul of Alaska’s fisheries

A

trái tim và linh hồn văn hóa thực sự của nghề cá Alaska

19
Q

Nourishment (n)

A

Nguồn dinh dưỡng

20
Q

Bringing rhythmic, circulating nourishment to land

A

mang lại nguồn dinh dưỡng tuần hoàn, nhịp nhàng cho đất liền

21
Q

Flourish (v)

A

Thịnh vượng

22
Q

Spawner (n)

A

Cá đẻ trứng, sinh sản

23
Q

Spawn (v)

A

Sinh, đẻ, mọc lên (nhà)
Đẻ trứng (cá)

24
Q

I tired of eating fish
Tire of

25
Value (v)
Ước tính, đánh giá
26
Onset(n)
Sự tấn công Sự bắt đầu mạnh mẽ
27
Statehood (n)
Một bang
28
With the onset of a statehood
với sự khởi đầu của một tiểu bang
29
As a result of
Là kết quả của
30
Be well in excess of
Vượt xa
31
Streamline (n) (v) (a)
(N) dòng nước (V) hợp lý hoá, cải tiến (A) có dáng thuôn
32
Sonar
Hệ thống định vị vật dưới nước bằng siêu âm
33
Aeroplane (n)
Mays bay
34
Commission (v)
Uỷ nhiệm Đặt mua Chính thức bổ nhiệm Đưa.. vào hoạt động
35
Subsistence (n)
Sự sống
36
Culminate (v)
Lên đến tột độ
37
Qualify (v) Qualify sb Qualify for /as st
Đủ tu cách, điều kiện