Enter the school property
Vào khu đất của trường
Operate under the same procedures
Thực hiện theo các quy trình tương tự.
Proceed
Proceed to st: tiến lên, tiến đên
Proceed with st: bắt đầu/ tiếp tục
Proceed from: bắt nguồn, xuất phát từ
Proceed against so: kiện ai
Pull your vehicle up
Đỗ xe lại.
Walk your child to the building using a crosswalk
This allows the drop-off line to continuously flow
Enforce
(V) làm cho có hiệu lực
Bắt tuân theo
+st upon so: ép buộc làm gì
Upon (pr)
Subdivision
(N) sự chia nhỏ ra
Has Subdivisions: có nhiều đoạn nhỏ
Portico
Mái cổng
Documentation
Tài liệu làm bằng chứng
Entitled
Có quyền (a)
To be entiled to st: có quyền làm gì
Monday through friday
Regular school days
Ngày học bình thường
Dismissal
(N) sự giải tán
Những ngày học sinh ko có mặt
Days students are not in attendence
Incidental
(A) bất ngờ
Phụ
Bổ sung
Có liên quan: to
Incident
(N) việc bất ngờ
Việc phụ
Việc rắc rối
Intent
(N) ý định, mục đích, nghĩa
Bill
(V) đăng lên quảng cáo
Làm hoá đơn, làm danh sách
Guardian
(N) người bảo vệ
Người giám hộ
Strive
(V) for St: cố gắng, phấn đấu
Đấu tranh: with
Truant (n)
(N) người trốn học
Truant (a)
Hay trốn học