The administration
Chính phủ chính quyền
Cơ quan quản lí
Administration (n)of st
Sự thi hành
Regulate (v)
Chỉnh đốn
Quy định
Regulation (n)
Sự điều chỉnh
Theo quy định
Oversee (v)
Quan sát
Trông nom
Air traffic control
Kiểm soát không lưu
are in place over much of the rest of the world
được áp dụng ở hầu hết các nơi còn lại trên thế giới
Rudimentary (a)
Bước đầu, sơ đẳng
= primitive
Rudiment (n)
Nguyên lý cơ bản
Khái niệm bước đầu
Bộ phận chưa phát triển
Vicinity (n)
Vùng lân cận
Beacon (n)
Đèn hiệu
Flashing light
Đèn nhấp nháy
cross-country routes
các tuyến đường xuyên quốc gia
Controller (n)
Bộ điều khiển
Người điều
Incomplete (a)
Ko đầy đủ
Airspace
Vùng trời, ko phận
Coincidental(a)
Trùng khớp
Be Put into effect
Đưa vào thực hiện
Bound (v)
Nhảy lên
Giới hạn, bao vây
Bound for: đi về hướng về
Afford (v)
Có đủ khả năng
Tạo cho, cấp cho, ban cho
Municipal (a)
Thuộc thành phố, đô thị
Rigorous (a)
Nghiêm khắc, khắc khe
Khắc nghiệt
commercial turboprop aircraft
máy bay phản lực cánh quạt thương mại
Realm (n)
Lĩnh vực
Địa hạt