Reading 5-2 Flashcards

(65 cards)

1
Q

Genius ( n)

A

Thiên tài
A poet of genius: nhà thơ thiên tài

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Prodigy

A

Ngừoi phi thường
An infant prodigy: một thần đồng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Cult (n)

A

Sự sùng bái hoặc ngưỡng mộ đối với ai/ cái gì
Cult of st sb

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Divinity (n)

A

Thần thánh
Người dc tôn sùng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Paterfamilias (n)

A

Gia trưởng, cha

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Perpetuate(v)

A

Làm cho nhớ mãi , kéo dài mãi mãi, duy trì, làm cho bất diệt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Thence (adv)

A

Từ đó, từ nơi đó

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Attribute (n)

What attributes should a good manager possess?

A

Thuộc tính, vật tượng trưng, phẩm chất

Một nhà quản lý giỏi cần có những phẩm chất gì?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Attribute (v)
Attribute st to so/st

A

Cho là do, quy cho
Attribute one’s success to hard work

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Astrology (n)

A

Thuật chiêm tinh, thuật tử vi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Genetics (n)

A

Di truyền học

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Exceptional (a)

A

Ngoại lệ, khác thường, hiếm có

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Ambivalent (a)

ambivalent about
 We are both somewhat ambivalent about having a child.
ambivalent attitude/feelings

A

Nước đôi, hai chiều

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

The folk culture

A

Văn hoá dân gian

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Envy (v) sb st

A

Gen tị

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Mistrust ( V)

A

Hồ nghi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Mythology (n)

A

Thần thoại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Defective (a)

A

Có khuyết điểm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Impractical (a)

A

Ko thực tế

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Eccentric (a)

A

Kỳ cục, quái gở

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Weakling (n)

A

Người yếu đuối

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

Genius goes unrecognized

A

Ko dc công nhận

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Adversity (n)

A

Nghịch cảnh, những dđiều bất lợi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Enrich (v)

A

Enrich sb/st with st
Làm cho ai/ cái gì giàu có, phong phú hơn
Reading enriches the mind
Soil enriched with fertilizer
Nâng cao chất lượng, hương vị

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Denigration (n)
Sự bôi nhọ
26
Frequency (n)
Tính thường xuyên Tần số
27
Anecdote (n)
Giai thoại, chuyện vặt
28
Norm-referenced
Tham chiếu chuẩn mực
29
Collate (v)
Đối chiếu, ktra và ssanh Collate A and/with B
30
Upbringing (n)
Sự giáo dục, dạy dỗ Methods of upbringing
31
Take into account information
Hãy lưu ý đến thông tin
32
Similarity (n)
Sự giống nhau, tương tự, đặc điểm giống nhau
33
Mortality (n)
Số người chết Infant mortality: tỷ lệ tử vong ở trê sơ sinh
34
Nobility (n)
Giới quý tộc
35
Bullying (n)
Bắt nạt
36
Corporal (a)
Thuộc thể xác Corporal punishment
37
Pediatrics : paediatrics(n)
Khoa nhi
38
Visible (a)
Trong tầm mắt, hữu hình Có thể nhận thấy dc, rõ ràng, hiển nhiên, rõ rệt Become visible: xuất hiện
39
Vantage (n)
Lãi, lời Lợi thế Sự thuận lợi Place (point) of vantage vị trí thuận lợi
40
Mist (n)
Sương mù
41
Mist (v)
Che mờ
42
Continuum (n)
Thể liên tục
43
Mundane (n)
Cõi trần
44
Mediocre (a)
Tầm thường A mediocre meal
45
Incapable (a)
Of ko thể Bất lực
46
Vice versa
Ngược lại
47
Manifestaion (n)
Sự biểu thị Cuộc thị uy
48
Outrageous (a)
Xúc phạm Thái quá Mãnh liệt Kỳ quặc
49
Supremacy (n)
Uy thế
50
Outstrip (v)
Bỏ xa
51
Minimise (v)
Đánh giá thấp Giảm tới mức tối thiểu
52
Emulate (v)
Emulate sb at st cạnh tranh
53
Unpalatable (a)
Ko thú vị, Ko ngon Khó chịu, ko thể chấp nhận dc
54
Perseverance (n)
Tính kiên nhẫn, kiên trì
55
Single-mindedness
Sự đơn độc
56
Integrity (n)
Tính chính trực Tính toàn vẹn
57
Descriptive (a)
Mô tả A descriptive writing: bài văn miêu tả
58
Delude (v)
Lừa dối, đánh lừa Delude ourselves
59
Humanity (n)
Loài ngừoi Lòng nhân đạo
60
Take into account information
Hãy tính đến/ xem xét thông tin
61
Norm-referenced
Tham chiếu chuẩn mực
62
In essence
Về bản chất
63
Taken for granted
Được coi là hiển nhiên
64
The sup-four-minute milers
Những người chạy một dặm siêu bốn phút
65
Hard-won
Khó khăn lắm để đạt dc