Genius ( n)
Thiên tài
A poet of genius: nhà thơ thiên tài
Prodigy
Ngừoi phi thường
An infant prodigy: một thần đồng
Cult (n)
Sự sùng bái hoặc ngưỡng mộ đối với ai/ cái gì
Cult of st sb
Divinity (n)
Thần thánh
Người dc tôn sùng
Paterfamilias (n)
Gia trưởng, cha
Perpetuate(v)
Làm cho nhớ mãi , kéo dài mãi mãi, duy trì, làm cho bất diệt
Thence (adv)
Từ đó, từ nơi đó
Attribute (n)
What attributes should a good manager possess?
Thuộc tính, vật tượng trưng, phẩm chất
Một nhà quản lý giỏi cần có những phẩm chất gì?
Attribute (v)
Attribute st to so/st
Cho là do, quy cho
Attribute one’s success to hard work
Astrology (n)
Thuật chiêm tinh, thuật tử vi
Genetics (n)
Di truyền học
Exceptional (a)
Ngoại lệ, khác thường, hiếm có
Ambivalent (a)
ambivalent about
We are both somewhat ambivalent about having a child.
ambivalent attitude/feelings
Nước đôi, hai chiều
The folk culture
Văn hoá dân gian
Envy (v) sb st
Gen tị
Mistrust ( V)
Hồ nghi
Mythology (n)
Thần thoại
Defective (a)
Có khuyết điểm
Impractical (a)
Ko thực tế
Eccentric (a)
Kỳ cục, quái gở
Weakling (n)
Người yếu đuối
Genius goes unrecognized
Ko dc công nhận
Adversity (n)
Nghịch cảnh, những dđiều bất lợi
Enrich (v)
Enrich sb/st with st
Làm cho ai/ cái gì giàu có, phong phú hơn
Reading enriches the mind
Soil enriched with fertilizer
Nâng cao chất lượng, hương vị