ôn 2 Flashcards

(8 cards)

1
Q

~おそれがある

A

E là …, sợ là …
[N/V] thể bổ nghĩa cho danh từ
Thường dùng văn viết, thông báo, cảnh báo.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

~くせに

A

Tuy… mà… (trách móc)
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + くせに
Diễn tả sự trái ngược kèm sắc thái chê trách, khinh miệt
最近の若者は体は大きいくせに、体力はないようだ。

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

~反面/半面

A

[N + である] / [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ
Diễn tả hai mặt đối lập tồn tại song song trong cùng một sự việc.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

~だけ

A

[V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi: “chỉ…, đến mức…”. Thường gặp trong できるだけ, 好きなだけ.
1. 試験が終わったら、好なだけ遊びたい。
2. あしたはできるだけ早く来ます。

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

~際に/際(に)は

A

Trang trọng hơn ~とき

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

~とする

A

[N/V/A] thể thông thường
Dùng để giả định một tình huống hoặc điều kiện chưa xảy ra, từ đó suy luận hoặc nêu quan điểm.
太陽を直径1メートルの球だとします。すると地球は9ミリくらいです。

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

~と + したら/すれば/すると

A

[N/V/A] thể thông thường
Nếu giả định rằng …, trường hợp …

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

としても

A

[N/V/A] thể thông thường
Kể cả là …, giả sử là … đi chăng nữa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly