~おそれがある
E là …, sợ là …
[N/V] thể bổ nghĩa cho danh từ
Thường dùng văn viết, thông báo, cảnh báo.
~くせに
Tuy… mà… (trách móc)
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + くせに
Diễn tả sự trái ngược kèm sắc thái chê trách, khinh miệt
最近の若者は体は大きいくせに、体力はないようだ。
~反面/半面
[N + である] / [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ
Diễn tả hai mặt đối lập tồn tại song song trong cùng một sự việc.
~だけ
[V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi: “chỉ…, đến mức…”. Thường gặp trong できるだけ, 好きなだけ.
1. 試験が終わったら、好なだけ遊びたい。
2. あしたはできるだけ早く来ます。
~際に/際(に)は
Trang trọng hơn ~とき
~とする
[N/V/A] thể thông thường
Dùng để giả định một tình huống hoặc điều kiện chưa xảy ra, từ đó suy luận hoặc nêu quan điểm.
太陽を直径1メートルの球だとします。すると地球は9ミリくらいです。
~と + したら/すれば/すると
[N/V/A] thể thông thường
Nếu giả định rằng …, trường hợp …
としても
[N/V/A] thể thông thường
Kể cả là …, giả sử là … đi chăng nữa