~てからでないと…・~てからでなければ…
Nếu không phải là sau khi làm ~ thì không…
~たびに…
mỗi lần…thì đều
~ついでに…
nhân tiện…
~くらい/ぐらい
~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない
ko gì hơn…(là nhất)
~くらいなら…・~ぐらいなら…
Nếu phải~thì thà
~みたいだ
~に対して
Trước ~, dành cho ~, đối với ~
~ようになっている
Chức năng của đồ vật
~ような/ように
Giống như ~ / Như kiểu ~
~らしい
Đưa ra cảm nhận mạnh về điều ~ (nhấn mạnh)
~てくる
悲しくて、涙が出てきた。
Vì buồn, nước mắt cứ trào ra.
~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など
Hy vọng vào điều không có thật ở hiện tại/cảm thấy đáng tiếc
~み
Chuyển tính từ イ・tính từ ナ thành danh từ biểu hiện cảm nhận về tính chất, tình trạng của ~
のではない だろうか/ないかと思う
Ý kiến
~から~にかけて
Từ… đến….
~だらけ
Chỉ toàn là….
~せい
Do ~ dẫn đến kết quả tiêu cực
~せいか
Không thể chắc chắn nhưng, rất có thể nguyên nhân là ~
~について/つき
về một chủ đề
~に関し(て)
Về ~ , Liên quan tới…
~に比べ(て)
So với ~
~に加えて
Ngoài ~ còn…
たとえ~ても
Thậm chí là… thì cũng…