ôn Flashcards

(53 cards)

1
Q

~てからでないと…・~てからでなければ…

A

Nếu không phải là sau khi làm ~ thì không…

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

~たびに…

A

mỗi lần…thì đều

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

~ついでに…

A

nhân tiện…

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

~くらい/ぐらい

A
  • Giải thích về mức độ (đến mức…)
  • Thể hiện mức độ thấp (có thế này thôi…)
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない

A

ko gì hơn…(là nhất)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

~くらいなら…・~ぐらいなら…

A

Nếu phải~thì thà

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

~みたいだ

A
  • Phỏng đoán
  • Giống như là, cứ như là… (nhưng sự thực không phải thế)
  • Chỉ ra ví dụ tiêu biểu
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

~に対して

A

Trước ~, dành cho ~, đối với ~

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

~ようになっている

A

Chức năng của đồ vật

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

~ような/ように

A

Giống như ~ / Như kiểu ~

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

~らしい

A

Đưa ra cảm nhận mạnh về điều ~ (nhấn mạnh)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

~てくる

A

悲しくて、涙が出てきた。
Vì buồn, nước mắt cứ trào ra.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など

A

Hy vọng vào điều không có thật ở hiện tại/cảm thấy đáng tiếc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

~み

A

Chuyển tính từ イ・tính từ ナ thành danh từ biểu hiện cảm nhận về tính chất, tình trạng của ~

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

のではない だろうか/ないかと思う

A

Ý kiến

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

~から~にかけて

A

Từ… đến….

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

~だらけ

A

Chỉ toàn là….

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

~せい

A

Do ~ dẫn đến kết quả tiêu cực

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

~せいか

A

Không thể chắc chắn nhưng, rất có thể nguyên nhân là ~

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

~について/つき

A

về một chủ đề

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

~に関し(て)

A

Về ~ , Liên quan tới…

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

~に比べ(て)

23
Q

~に加えて

A

Ngoài ~ còn…

24
Q

たとえ~ても

A

Thậm chí là… thì cũng…

25
~うちに
- Tranh thủ làm... - Trong khi đang làm ~ thì việc ngoài dự định xảy ra
26
~において
Biểu hiện nơi chốn, thời gian, vùng...
27
~にわたって/わたり
Trong toàn bộ phạm vi ~, trải qua...
28
~にとって
Đứng từ lập trường, vị trí của~để đưa ra nhận xét, đánh giá
29
~による/より/よって/よっては
- Chỉ nguyên nhân, lí do - Cách làm, phương pháp - Dựa vào ~ - Tuỳ thuộc vào ~ thì khác - Đối với trường hợp ~ thỉnh thoảng xảy ra
30
~に違いない
Nhất định là...
31
~につれ(て)
A kéo theo B: A thay đổi thì B cũng thay đổi (mang tính đồng thời)
32
にしたがって/したがい
A thay đổi thì B cũng thay đổi
33
従う したがう
theo chỉ thị của ~
34
~最中
Đúng lúc đang làm A thì B xảy ra
35
~て以来
Kể từ khi...
36
~一方だ ~いっぽうだ
Có xu hướng là...(hướng tiêu cực)
37
~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
Không còn cách nào khác là phải...
38
N はもちろん/もとより
N là đương nhiên, dĩ nhiên nhưng cả...
39
~ということだ
- Nghe nói là~ - dùng định nghĩa, giải thích.
40
~ことはない
Không cần thiết phải...
41
こと
Mệnh lệnh
42
~ないことはない/もない
Không phải là không ~ (nếu cố thì cũng ~)
43
~もの (もん) ~ものだから/もので
Vì...
44
~ものか
Nhất định không...
45
~たところ
Sau khi làm ~ thì
46
~ところに/へ/を/で
A ところ に/へB: A đang giữa chừng thì B bắt đầu ( B thường cản trở A) A ところを B: B là động từ A ところで B : Ngay khi A xảy ra thì B bắt đầu
47
~ところだった
- Đã ~ nhưng may mà không trở nên như thế - Chỉ chút nữa thôi là ~ nhưng đáng tiếc là không thể thành công
48
~ほど
Đại khái, ước lược = くらい
49
N +ほど
Thường ở trường hợp N thì hay xảy ra hoặc mạnh/rõ về tính chất/đặc điểm ... hơn VD: Cá càng tươi thì càng ngon.
50
など/なんか/なんて
- Nêu gợi ý - Xem nhẹ, ngạc nhiên
51
~などと(なんて)言う/思う
Xem nhẹ, khinh miệt, ngạc nhiên VD: Không thể tin được rằng anh ta lại là thủ phạm.
52
~からには
Một khi đã ~ thì sẽ...tiếp tục đến cùng
53